0102.29.40
Khác
Mã HTS 0102.29.40 bao gồm động vật bò sống—cụ thể là gia súc—được phân loại theo trọng lượng và mục đích sử dụng (giết mổ, nhân giống hoặc khác). Nhà nhập khẩu nên sử dụng mã này khi phân loại gia súc sống, lưu ý rằng thuế suất nhìn chung là 1¢/kg nhưng có thể miễn thuế đối với các quốc gia đủ điều kiện có hiệp định thương mại.

Phương tiện HTS
Phần này của Biểu thuế hài hòa bao gồm động vật sống, không bao gồm cá, giáp xác và một số động vật không xương sống dưới nước khác, cũng như các chế phẩm vi sinh vật và động vật theo một mục khác. Mã 0102.29.40 đặc biệt đề cập đến gia súc sống được phân loại là ‘khác’. Có nhiều phân loại nhỏ trong mã này, được phân biệt bởi trọng lượng của động vật (dưới 90kg, 90-200kg, 200-320kg, hoặc 320kg trở lên) và mục đích sử dụng – để giết mổ ngay (bê, bò đực, bò cái, bò cái non) hoặc để nhân giống (đực/cái) – hoặc các mục đích khác; khi báo cáo, hãy chọn hậu tố thống kê phản ánh chính xác các đặc điểm này. Nếu động vật không phù hợp với một phân loại nhỏ cụ thể, hãy sử dụng các phân loại chung 'khác' cho trọng lượng và mục đích.
| Chương | Chương 1: Live animals |
| Phần | Phần I: Live Animals; Animal Products |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
1¢/kg
Standard trade partners (NTR)
Free (A+,AU,BH,CL,CO,D,E,IL,JO,KR,MA,OM,P,PA,PE,S,SG)
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế suất cho mã HTS 0102.29.40 và tất cả các phân nhóm của nó nhìn chung là 1¢/kg, được báo cáo bằng cả số lượng và kilogam. Tuy nhiên, một mức thuế miễn phí áp dụng cho hàng nhập khẩu từ một số quốc gia bao gồm Australia (AU), Canada (A+) và các quốc gia khác được liệt kê là đủ điều kiện cho FTA hoặc các chương trình ưu đãi. Điều này có nghĩa là các lô hàng có nguồn gốc từ các quốc gia được chỉ định này sẽ không phải chịu mức thuế 1¢/kg. Các phân nhóm (ví dụ: 0102.29.40.24, 0102.29.40.62) đều thuộc cùng một cấu trúc thuế — mức thuế chung được áp dụng trừ khi hàng hóa đủ điều kiện nhận mức thuế miễn phí dựa trên nguồn gốc. Không có thông tin về phần nào được chỉ định.
Tỷ lệ Thuế (Cột 2): 5.5¢/kg
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
0102.29.40.24
Động vật bò sống: > Gia súc: > Khác: > Khác > Cân nặng dưới 90 kg mỗi con: > Đực
0102.29.40.28
Động vật gia súc sống: > Gia súc: > Khác: > Khác > Cân nặng dưới 90 kg mỗi con: > Cái
0102.29.40.34
Động vật bò sống: > Gia súc: > Khác: > Khác > Cân nặng từ 90 kg trở lên nhưng dưới 200 kg mỗi con: > Đực
0102.29.40.38
Động vật bò sống: > Gia súc: > Khác: > Khác > Cân nặng từ 90 kg trở lên nhưng dưới 200 kg mỗi con: > Cái
0102.29.40.54
Động vật bò sống: > Gia súc: > Khác: > Khác > Cân nặng từ 200 kg trở lên nhưng dưới 320 kg mỗi con: > Đực
0102.29.40.58
Động vật bò sống: > Gia súc: > Khác: > Khác > Cân nặng từ 200 kg trở lên nhưng dưới 320 kg mỗi con: > Cái
0102.29.40.62
Động vật bò sống: > Gia súc: > Khác: > Khác > Cân nặng từ 320 kg trở lên mỗi con: > Để giết mổ ngay: > Bò đực
0102.29.40.64
Động vật bò sống: > Bò: > Khác: > Khác > Cân nặng từ 320 kg trở lên mỗi con: > Để giết mổ ngay: > Bò đực
0102.29.40.66
Động vật bò sống: > Gia súc: > Khác: > Khác > Cân nặng 320 kg trở lên mỗi con: > Để giết mổ ngay: > Bò cái
0102.29.40.68
Động vật bò sống: > Gia súc: > Khác: > Khác > Cân nặng từ 320 kg trở lên mỗi con: > Để giết mổ ngay: > Bò cái non
0102.29.40.72
Động vật bò sống: > Gia súc: > Khác: > Khác > Cân nặng 320 kg trở lên mỗi con: > Để nhân giống: > Đực
0102.29.40.74
Động vật bò sống: > Bò: > Khác: > Khác > Cân nặng 320 kg trở lên mỗi con: > Để nhân giống: > Cái
0102.29.40.82
Động vật bò sống: > Gia súc: > Khác: > Khác > Cân nặng từ 320 kg trở lên mỗi con: > Khác: > Đực
0102.29.40.84
Động vật bò sống: > Gia súc: > Khác: > Khác > Cân nặng 320 kg trở lên mỗi con: > Khác: > Cái
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.