0201.10.05
Được mô tả trong ghi chú chung 15 của biểu thuế và nhập theo các quy định của nó
Mã này áp dụng cho xác tươi hoặc làm lạnh và nửa xác của động vật bò, đặc biệt khi nhập khẩu theo quy định của ghi chú chung 15. Thuế suất thường là 4,4¢/kg, nhưng có thể miễn thuế đối với hàng nhập khẩu từ các quốc gia đủ điều kiện mà Hoa Kỳ có thỏa thuận thương mại tự do hoặc chương trình ưu đãi, như được nêu chi tiết trong các ghi chú chương.

Phương tiện HTS
Mã thuế quan này thuộc Chương 2, bao gồm thịt và nội tạng ăn được. Cụ thể, 0201.10.05 áp dụng cho thịt tươi hoặc thịt lạnh của động vật bò, được trình bày dưới dạng xác thối hoặc nửa xác thối và được nhập khẩu theo quy định của ghi chú chung 15. Mã này có hai phân loại phụ: 0201.10.05.10 dành cho thịt bê, và 0201.10.05.90 dành cho tất cả các loại xác thối hoặc nửa xác thối của động vật bò khác; hãy sử dụng hậu tố thích hợp để chỉ rõ việc nhập khẩu là thịt bê hay sản phẩm bò khác. Mức thuế thay đổi tùy thuộc vào nước xuất xứ, với mức thuế tiêu chuẩn áp dụng cho các đối tác thương mại chung và mức thuế miễn phí cho những nước có thỏa thuận thương mại tự do hoặc chương trình ưu đãi đủ điều kiện.
| Chương | Chương 2: Meat and edible meat offal |
| Phần | Phần I: Live Animals; Animal Products |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
4.4¢/kg
Standard trade partners (NTR)
Free (A+,AU,BH,CL,CO,D,E*, IL,JO,KR,MA,OM,P,PA,PE,S, SG)
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế cho mã HTS 0201.10.05 được báo cáo bằng kg. Mức thuế chung là 4.4¢/kg và áp dụng cho hàng nhập khẩu từ các quốc gia không có thỏa thuận thương mại ưu đãi cụ thể. Tuy nhiên, mức thuế đặc biệt Miễn áp dụng cho hàng nhập khẩu từ A+, AU, BH, CL, CO, D, E*, IL, JO, KR, MA, OM, P, PA, PE, S và SG, cũng như các quốc gia đủ điều kiện tham gia FTA hoặc các chương trình ưu đãi. Các mức thuế này áp dụng như nhau cho các phân loại phụ 0201.10.05.10 (Thịt bê) và 0201.10.05.90 (Khác). Không có mức thuế cụ thể nào được ghi nhận ngoài các mức thuế chung và đặc biệt/FTA này.
Tỷ lệ Thuế (Cột 2): 13.2¢/kg
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
0201.10.05.10
Thịt động vật có vú, tươi hoặc làm lạnh: > Xác và nửa xác: > Được mô tả trong ghi chú chung 15 của biểu thuế và nhập theo các quy định của nó > Thịt bê
0201.10.05.90
Thịt động vật có vú, tươi hoặc làm lạnh: > Xác và bán xác: > Được mô tả trong ghi chú chung 15 của biểu thuế và được nhập theo các quy định của nó > Khác
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.