0202.20.50
Khác
Mã này áp dụng cho thịt bò đông lạnh, cụ thể là các phần "khác" có xương, như mô tả trong ghi chú bổ sung số 3 của Hoa Kỳ. Hãy sử dụng mã này khi nhập khẩu các phần thịt bò cụ thể này, lưu ý rằng thuế suất chung là 4,4¢/kg, nhưng có thể miễn thuế tùy thuộc vào nước xuất xứ và bất kỳ hiệp định thương mại nào hiện hành.

Phương tiện HTS
Mã này thuộc Chương 2, bao gồm thịt và nội tạng thịt ăn được, đặc biệt tập trung vào thịt bò đông lạnh. Mã 0202.20.50 chi tiết các phần 'khác' có xương, như mô tả trong ghi chú bổ sung 3 của Hoa Kỳ, và áp dụng cho các mặt hàng nhập khẩu chịu hạn ngạch từ các quốc gia cụ thể. Báo cáo chi tiết hơn được yêu cầu thông qua các hậu tố thống kê như .25 đối với các phần sườn, .35 đối với các phần vai, .45 đối với các phần thăn và .90 đối với tất cả các phần khác không được liệt kê cụ thể; hãy chọn hậu tố mô tả tốt nhất phần thịt cụ thể đang được nhập khẩu. Thuế suất khác nhau, với mức chung là 4,4¢/kg hoặc mức miễn thuế cho các quốc gia đủ điều kiện có chương trình ưu đãi.
| Chương | Chương 2: Meat and edible meat offal |
| Phần | Phần I: Live Animals; Animal Products |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
4.4¢/kg
Standard trade partners (NTR)
Free (A+,AU,BH,CL,CO,D,E*,IL,JO,KR,MA,OM,P,PA,PE,S,SG)
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế chung cho mã HTS 0202.20.50 và các phân loại phụ của nó (0202.20.50.25, 0202.20.50.35, 0202.20.50.45, 0202.20.50.90) là 4.4¢/kg, áp dụng cho hàng nhập khẩu được báo cáo bằng kilôgam từ các quốc gia không có thỏa thuận thương mại ưu đãi. Tuy nhiên, một số quốc gia (A+, AU, BH, CL, CO, D, E*, IL, JO, KR, MA, OM, P, PA, PE, S, SG) đủ điều kiện áp dụng mức thuế miễn phí theo các chương trình FTA hoặc ưu đãi đủ điều kiện. Các mức thuế đặc biệt này tự động áp dụng cho hàng hóa đủ điều kiện từ các quốc gia này, ghi đè lên mức thuế chung. Tổng số lượng nhập khẩu thịt bò phải chịu giới hạn hàng năm được quy định trong ghi chú bổ sung 3 của Hoa Kỳ, khác nhau tùy theo quốc gia xuất xứ. Không có thông tin phần nào được chỉ định.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 13.2¢/kg
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
0202.20.50.25
Thịt gia súc, đông lạnh: > Các phần khác có xương: > Được mô tả trong ghi chú bổ sung 3 của Hoa Kỳ cho chương này và được nhập theo các quy định của nó: > Khác > Các phần sườn
0202.20.50.35
Thịt bò, đông lạnh: > Các phần khác có xương: > Được mô tả trong ghi chú bổ sung 3 của Hoa Kỳ cho chương này và được nhập theo các quy định của nó: > Khác > Các phần vai
0202.20.50.45
Thịt gia súc, đông lạnh: > Các phần khác có xương: > Được mô tả trong ghi chú bổ sung 3 của Hoa Kỳ cho chương này và được nhập theo các quy định của nó: > Khác > Các phần thăn
0202.20.50.90
Thịt động vật bò, đông lạnh: > Các phần khác có xương: > Được mô tả trong ghi chú bổ sung 3 của Hoa Kỳ cho chương này và được nhập theo các quy định của nó: > Khác > Khác
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.