0203.12.10
Đã xử lý
Mã HTS 0203.12.10 bao gồm các miếng thịt heo đã qua chế biến (thịt giăm bông và vai) ở dạng tươi, lạnh hoặc đông lạnh—hãy sử dụng mã này khi nhập khẩu các sản phẩm thịt heo cụ thể này để xác định mức thuế áp dụng, thường là 1,4¢/kg, hoặc có thể miễn thuế tùy thuộc vào nước xuất xứ và bất kỳ hiệp định thương mại nào hiện hành. Mã này thuộc Chương 2, vốn đề cập chung đến thịt và nội tạng ăn được, vì vậy điều quan trọng là phải phân loại chính xác các sản phẩm thịt heo này cho mục đích nhập khẩu.

Phương tiện HTS
Mức thuế này áp dụng cho thịt lợn tươi, lạnh hoặc đông lạnh, cụ thể là các phần thịt giăm bông và vai có xương, đã qua chế biến. Chế biến bao gồm các hành động như xay, thái hạt lựu hoặc tạo hình các phần đặc biệt cho người tiêu dùng bán lẻ. Mã này có hai phân loại phụ: 0203.12.10.10 cho giăm bông và các phần đã qua chế biến, và 0203.12.10.20 cho vai và các phần đã qua chế biến—hãy sử dụng hậu tố thích hợp để chỉ định loại phần đã qua chế biến đang được báo cáo. Mức thuế thay đổi tùy thuộc vào nước xuất xứ, với mức thuế chung là 1,4¢/kg và mức miễn thuế ưu đãi cho một số đối tác thương mại nhất định.
| Chương | Chương 2: Meat and edible meat offal |
| Phần | Phần I: Live Animals; Animal Products |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
1.4¢/kg
Standard trade partners (NTR)
Free (A+,AU,BH,CL,CO,D,E, IL,JO,KR,MA,OM,P,PA,PE,S, SG)
Eligible FTA or preference programs
Nghĩa vụ cho mã HTS 0203.12.10 và các phân loại phụ của nó (0203.12.10.10 & 0203.12.10.20) được đánh giá bằng kilogam. Mức thuế chung là 1.4¢/kg, áp dụng cho hàng nhập khẩu từ các quốc gia không có thỏa thuận thương mại cụ thể. Tuy nhiên, một số quốc gia (A+, AU, BH, CL, CO, D, E, IL, JO, KR, MA, OM, P, PA, PE, S, SG) đủ điều kiện hưởng mức thuế miễn (0%) theo các thỏa thuận thương mại đặc biệt hoặc chương trình ưu đãi. Các mức thuế giảm này áp dụng cho các phân loại phụ giống như mức thuế chung, tùy thuộc vào việc đáp ứng các yêu cầu đủ điều kiện của các chương trình đó. Không có mức thuế hoặc điều kiện đặc biệt nào khác được quy định.
Tỷ lệ Thuế (Cột 2): 7.2¢/kg
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
0203.12.10.10
Thịt lợn, tươi, lạnh hoặc đông lạnh: > Tươi hoặc lạnh: > Giò, vai và các phần của chúng, có xương: > Chế biến > Giò và các phần của chúng
0203.12.10.20
Thịt lợn, tươi, lạnh hoặc đông lạnh: > Tươi hoặc lạnh: > Giăm bông, vai và các phần của nó, có xương: > Chế biến > Vai và các phần của nó
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.