0207.27.00
Thịt cắt và nội tạng, đông lạnh
Mã HTS 0207.27.00 áp dụng cho thịt gà tây đông lạnh và nội tạng. Hãy sử dụng mã này khi nhập khẩu các sản phẩm này để xác định mức thuế suất áp dụng là 17,6¢/kg đối với các đối tác thương mại chung, hoặc có thể miễn thuế đối với những đối tác có các thỏa thuận thương mại đủ điều kiện như Úc hoặc Canada, như được nêu chi tiết trong các ghi chú chương.

Phương tiện HTS
Mã phân loại thuế quan này nằm trong Chương 2, bao gồm thịt và nội tạng thịt ăn được, đặc biệt tập trung vào gia cầm—trong trường hợp này là gà tây. Mã 0207.27.00 đề cập đến các phần và nội tạng gà tây đông lạnh, và hàng nhập khẩu phải chịu mức thuế chung là 17,6¢/kg, với các mức thuế miễn giảm tiềm năng đối với hàng hóa từ các quốc gia đủ điều kiện. Có hai hậu tố thống kê có sẵn: 0207.27.00.20 đối với gan gà tây đông lạnh và 0207.27.00.40 đối với tất cả các phần và nội tạng gà tây đông lạnh khác; hãy chọn hậu tố mô tả chính xác sản phẩm cụ thể đang được báo cáo. Ngoài ra còn có giới hạn số lượng đối với việc nhập khẩu một số loại thịt từ các quốc gia cụ thể, như được nêu chi tiết trong các ghi chú của chương.
| Chương | Chương 2: Meat and edible meat offal |
| Phần | Phần I: Live Animals; Animal Products |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
17.6¢/kg
Standard trade partners (NTR)
Free (A+,AU,BH,CL,CO,D,E,IL,JO,KR,MA,OM,P,PA,PE,S,SG)
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế đối với mã HTS 0207.27.00 và các phân loại phụ của nó (0207.27.00.20 đối với gan và 0207.27.00.40 đối với các phần thịt/nội tạng gà tây khác) được đánh giá bằng kilôgam. Mức thuế chung là 17.6¢/kg, áp dụng đối với hàng nhập khẩu từ các quốc gia không có thỏa thuận thương mại ưu đãi được chỉ định. Tuy nhiên, mức thuế đặc biệt/FTA Miễn áp dụng cho hàng hóa có xuất xứ từ các quốc gia bao gồm A+, AU, BH, CL, CO, D, E, IL, JO, KR, MA, OM, P, PA, PE, S, và SG, với điều kiện chúng đủ điều kiện theo các chương trình FTA hoặc ưu đãi đủ điều kiện. Không nêu rõ liệu các mức thuế khác nhau có áp dụng cho các phân loại phụ so với mã chính hay không.
Thuế suất (Cột 2): 22¢/kg
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
0207.27.00.20
Thịt và nội tạng ăn được, của gia cầm thuộc nhóm 0105, tươi, lạnh hoặc đông lạnh: > Thịt gà tây: > Các phần và nội tạng, đông lạnh > Gan
0207.27.00.40
Thịt và nội tạng ăn được, của gia cầm thuộc nhóm 0105, tươi, lạnh hoặc đông lạnh: > Thịt gà tây: > Các phần và nội tạng, đông lạnh > Khác
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.