0303.42.00
Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)
Mã này áp dụng cho cá ngừ vây vàng đông lạnh (Thunnus albacares). Hãy sử dụng mã này khi nhập khẩu cá nguyên con hoặc các chế phẩm khác của loài cá ngừ cụ thể này, được hưởng ưu đãi miễn thuế chung theo các thỏa thuận thương mại tiêu chuẩn.

Phương tiện HTS
Mục này thuộc danh mục rộng hơn về cá và động vật không xương sống dưới nước, cụ thể đề cập đến các sản phẩm cá đông lạnh. Mã 0303.42.00 bao gồm cá ngừ vây vàng đông lạnh (Thunnus albacares). Mã này có các phân loại chi tiết hơn dựa trên hình thức của cá: 0303.42.00.20 đại diện cho cá nguyên con, 0303.42.00.40 dành cho cá có đầu, và 0303.42.00.60 bao gồm tất cả các hình thức khác của cá ngừ vây vàng đông lạnh. Khi báo cáo, hãy chọn hậu tố mô tả chính xác hình thức cụ thể của cá ngừ vây vàng đang được nhập khẩu.
| Chương | Chương 3: Fish and crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates |
| Phần | Phần I: Live Animals; Animal Products |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
Free
Standard trade partners (NTR)
Không có sẵn
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế chung cho mã HTS 0303.42.00 (cá ngừ vây vàng) là Miễn thuế, áp dụng cho tất cả các phân loại phụ (0303.42.00.20, 0303.42.00.40 và 0303.42.00.60) đối với các đối tác thương mại tiêu chuẩn. Không có mức thuế đặc biệt nào được quy định, nhưng có thể áp dụng nếu hàng hóa đủ điều kiện cho một FTA đủ điều kiện hoặc chương trình ưu đãi. Đơn vị báo cáo là kilôgam (kg) cho cả mã chính và các phân loại phụ của nó. Điều này có nghĩa là hàng nhập khẩu đáp ứng mô tả cá ngừ vây vàng, bất kể hình thức (cá nguyên con, có đầu, hoặc khác), từ các đối tác thương mại tiêu chuẩn, nhìn chung là miễn thuế, trong khi các nhà nhập khẩu nên xác minh xem các mức thuế ưu đãi có áp dụng dựa trên nguồn gốc và điều kiện thỏa thuận thương mại hay không.
Mức Nghĩa vụ (Cột 2): Miễn phí
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
0303.42.00.20
Cá, đông lạnh, không bao gồm phi lê cá và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 0304: > Cá ngừ (thuộc chi Thunnus), cá ngừ vằn (Katsuwonus pelamis), không bao gồm nội tạng cá ăn được thuộc các phân nhóm 0303.91 đến 0303.99: > Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) > Cá nguyên con
0303.42.00.40
Cá, đông lạnh, không bao gồm phi lê cá và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 0304: > Cá ngừ (thuộc chi Thunnus), cá ngừ skipjack (cá bonito bụng sọc) (Katsuwonus pelamis), không bao gồm nội tạng cá ăn được thuộc các phân nhóm 0303.91 đến 0303.99: > Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) > Khác: > Đầu nguyên con
0303.42.00.60
Cá, đông lạnh, không bao gồm phi lê cá và các loại thịt cá khác của nhóm 0304: > Cá ngừ (thuộc chi Thunnus), cá ngừ vằn (Katsuwonus pelamis), không bao gồm phụ phẩm cá ăn được của các phân nhóm 0303.91 đến 0303.99: > Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) > Khác: > Khác
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.