0306.19.01
Khác
Mã HTS 0306.19.01 áp dụng cho động vật giáp xác đông lạnh, không bao gồm tôm nước ngọt và nhuyễn thể Nam Cực, và được sử dụng để nhập khẩu các sản phẩm này vào Hoa Kỳ, thường được hưởng chế độ miễn thuế với đối tác thương mại tiêu chuẩn hoặc đủ điều kiện FTA. Mã này thuộc Chương 3, chương này đề cập chung đến cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và các động vật không xương sống dưới nước khác.

Phương tiện HTS
Phần này của Biểu thuế hài hòa bao gồm các loài giáp xác sống, tươi, lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc hun khói, và các loài giáp xác được nấu bằng cách hấp hoặc luộc. Mã 0306.19.01 cụ thể đề cập đến các loài giáp xác đông lạnh, được phân loại là ‘khác’ trong nhóm giáp xác đông lạnh lớn hơn. Có các phân loại chi tiết hơn cho tôm càng nước ngọt (0306.19.01.10), nhuyễn thể krill Nam Cực (0306.19.01.30), và tất cả các loài giáp xác đông lạnh khác (0306.19.01.61), vì vậy hãy chọn hậu tố thống kê cụ thể nhất mô tả chính xác sản phẩm đang được phân loại. Hãy nhớ loại trừ các mặt hàng không thích hợp để tiêu thụ của con người hoặc được đề cập trong các chương khác, như đã nêu trong ghi chú chương.
| Chương | Chương 3: Fish and crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates |
| Phần | Phần I: Live Animals; Animal Products |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
Free
Standard trade partners (NTR)
Không có sẵn
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế suất chung cho mã HTS 0306.19.01 và các phân loại phụ của nó (0306.19.01.10, 0306.19.01.30, 0306.19.01.61) là miễn thuế, áp dụng cho hàng nhập khẩu từ các đối tác thương mại tiêu chuẩn (NTR). Không có mức thuế suất đặc biệt nào được quy định, nhưng việc đủ điều kiện tham gia FTA hoặc các chương trình ưu đãi có thể mang lại thuế suất giảm hoặc miễn thuế. Đơn vị báo cáo là kilogam (kg) cho tất cả các phân loại phụ. Điều này có nghĩa là hàng hóa thuộc các mã này, khi nhập khẩu, nhìn chung được miễn thuế trừ khi có các mức thuế suất đặc biệt cụ thể áp dụng dựa trên nguồn gốc và các thỏa thuận thương mại.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): Miễn phí
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
0306.19.01.10
Động vật giáp xác, dù có vỏ hay không, sống tươi, tươi sống, làm lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối hoặc trong nước muối; động vật giáp xác hun khói, dù có vỏ hay không, dù đã nấu trước hay trong quá trình hun khói; động vật giáp xác có vỏ, nấu bằng cách hấp hoặc luộc trong nước, dù có làm lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối hay trong nước muối: > Đông lạnh: > Khác > Tôm càng nước ngọt
0306.19.01.30
Động vật giáp xác, dù có vỏ hay không, sống tươi, tươi sống, làm lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối hoặc trong nước muối; động vật giáp xác hun khói, dù có vỏ hay không, dù đã nấu trước hay trong quá trình hun khói; động vật giáp xác có vỏ, nấu bằng cách hấp hoặc luộc trong nước, dù có làm lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối hay trong nước muối: > Đông lạnh: > Khác > Tôm nhỏ Nam Cực (Euphausia superba)
0306.19.01.61
Động vật giáp xác, dù có vỏ hay không, sống tươi, lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc trong nước muối; động vật giáp xác hun khói, dù có vỏ hay không, dù đã nấu trước hay trong quá trình hun khói; động vật giáp xác có vỏ, nấu bằng cách hấp hoặc luộc trong nước, dù có lạnh, đông lạnh, khô, muối hay trong nước muối: > Đông lạnh: > Khác > Khác
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.