0306.35.00
Tôm và tôm sú nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)
Mã này áp dụng cho tôm và tôm sú nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon), cả loại còn vỏ và đã bóc vỏ. Hãy sử dụng mã này khi nhập khẩu các loài giáp xác cụ thể này, vì thuế thường miễn đối với các đối tác thương mại tiêu chuẩn, và nó thuộc danh mục rộng hơn về cá và giáp xác được nêu chi tiết trong Chương 3.

Phương tiện HTS
Mục này thuộc Chương 3, bao gồm cá và giáp xác, thân mềm và các động vật không xương sống dưới nước khác. Mã 0306.35.00 cụ thể áp dụng cho tôm và tôm sú nước lạnh tươi sống, tươi hoặc lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon). Hàng nhập khẩu được chia nhỏ hơn tùy thuộc vào việc tôm có vỏ (0306.35.00.20) hay đã bóc vỏ (0306.35.00.40), và báo cáo thống kê yêu cầu sử dụng hậu tố thích hợp để chỉ dạng sản phẩm; hãy đảm bảo chọn hậu tố chính xác dựa trên việc tôm có vỏ hay đã bóc vỏ, như quy định trong Ghi chú Thống kê 1. Hàng nhập khẩu tôm cũng phải tuân theo các quy định được nêu trong mục 609 của Đạo luật Công 101-162.
| Chương | Chương 3: Fish and crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates |
| Phần | Phần I: Live Animals; Animal Products |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
Free
Standard trade partners (NTR)
Không có sẵn
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế chung cho mã HTS 0306.35.00 và các phân loại phụ của nó (0306.35.00.20 và 0306.35.00.40) là miễn thuế, áp dụng cho hàng nhập khẩu từ các đối tác thương mại tiêu chuẩn (NTR). Không có mức thuế đặc biệt nào được quy định, nhưng điều kiện tham gia các Hiệp định Thương mại Tự do (FTA) hoặc các chương trình ưu đãi có thể mang lại mức thuế giảm hoặc bằng không nếu hàng nhập khẩu đủ điều kiện. Tất cả các giao dịch phải được báo cáo bằng kilogam (kg). Ghi chú thống kê 1 áp dụng cho hàng nhập khẩu tôm hoặc các sản phẩm từ tôm theo mục 609 của Đạo luật Công cộng 101-162.
Mức Nghĩa vụ (Cột 2): Miễn phí
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
0306.35.00.20
Giáp xác, dù có vỏ hay không, sống, tươi, lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc trong nước muối; giáp xác hun khói, dù có vỏ hay không, dù đã nấu trước hay trong quá trình hun khói; giáp xác có vỏ, nấu bằng cách hấp hoặc luộc trong nước, dù có lạnh, đông lạnh, khô, muối hay trong nước muối: > Sống, tươi hoặc lạnh: > Tôm và tôm sú nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon) > Có vỏ, nhập khẩu theo ghi chú thống kê 1 của chương này
0306.35.00.40
Động vật giáp xác, dù có vỏ hay không, sống tươi, tươi sống, làm lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối hoặc trong nước muối; động vật giáp xác hun khói, dù có vỏ hay không, dù đã nấu trước hay trong quá trình hun khói; động vật giáp xác có vỏ, nấu bằng cách hấp hoặc luộc trong nước, dù có làm lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối hay trong nước muối: > Sống, tươi hoặc làm lạnh: > Tôm và tôm sú nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon) > Tôm đã bóc vỏ, nhập khẩu theo ghi chú thống kê 1 của chương này
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.