Thông báo FSC: Hoa Kỳ $4.796/gal - LTL 42.30%, TL 45.80%; CA $6.126/gal - LTL 56.20%, TL 59.70% - Tuần 7/15/26-7/21/26 — Tìm hiểu thêm

    0603.13.00

    Hoa lan

    Mã HTS 0603.13.00 áp dụng cho hoa lan tươi, phù hợp để cắm hoa hoặc mục đích trang trí. Hãy sử dụng mã này khi nhập khẩu hoa lan, lưu ý rằng thuế nhập khẩu chung là 6,4% nhưng có thể miễn thuế hoặc là 3,2% tùy thuộc vào nước xuất xứ và bất kỳ hiệp định thương mại nào có hiệu lực, như được quy định chi tiết trong Chương 6.

    Hoa lan

    Phương tiện HTS

    Mã thuế quan này thuộc Chương 6, bao gồm cây sống, cây trồng, củ và hoa cắt cành. Cụ thể, 0603.13.00 áp dụng cho hoa lan tươi dùng để cắm hoa hoặc mục đích trang trí. Mã này có hai phân nhóm: 0603.13.00.50 dành cho hoa lan Dendrobium và 0603.13.00.60 dành cho tất cả các loại lan khác; hãy sử dụng hậu tố thích hợp để chỉ định loại lan đang được nhập khẩu. Mức thuế suất nhìn chung là 6,40%, nhưng có thể miễn thuế hoặc 3,2% tùy thuộc vào nước xuất xứ và bất kỳ hiệp định thương mại nào hiện hành.

    ChươngChương 6: Live trees and other plants; bulbs, roots and the like; cut flowers and ornamental foliage
    PhầnPhần II: Vegetable Products

    Tóm Tắt Thuế

    Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.

    Thuế Chung

    6.40%

    Standard trade partners (NTR)

    Thuế Đặc Biệt

    Free (A,AU,BH,CL,CO,D,E,IL,JO,KR,MA,OM,P,PA,PE,S,SG) 3.2% (JP)

    Eligible FTA or preference programs

    Mức thuế chung cho mã HTS 0603.13.00 (Hoa lan) là 6,40%, áp dụng cho hàng nhập khẩu từ các quốc gia không có thỏa thuận thương mại cụ thể. Một số quốc gia, bao gồm Australia, Bahrain, Chile, Colombia và các nước khác, có mức thuế miễn (0%) theo các thỏa thuận đặc biệt. Nhật Bản có mức thuế đặc biệt là 3,2% nếu đủ điều kiện tham gia FTA hoặc các chương trình ưu đãi. Các mức thuế này cũng áp dụng cho các phân loại phụ 0603.13.00.50 (Hoa lan Dendrobium) và 0603.13.00.60 (Các loại hoa lan khác). Đơn vị báo cáo không được chỉ định. Việc xác định mức thuế chính xác đòi hỏi phải biết quốc gia xuất xứ và liệu có bất kỳ FTA hoặc chương trình ưu đãi nào được áp dụng hay không.

    Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 40%

    Cần giúp đỡ với
    _

    Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.

    Phân Chia Mã

    0603.13.00.50

    Hoa cắt cành và nụ hoa thuộc loại thích hợp để cắm hoa hoặc mục đích trang trí, tươi, khô, nhuộm, tẩy trắng, tẩm hoặc được chế biến khác: > Tươi: > Lan > Dendrobium

    0603.13.00.60

    Hoa cắt cành và nụ hoa thuộc loại phù hợp để làm bó hoa hoặc mục đích trang trí, tươi, khô, nhuộm, tẩy trắng, tẩm hoặc được chế biến khác: > Tươi: > Hoa lan > Khác

    Ghi Chú Chương & Phần

    Ghi Chú Chương

    Biểu thuế hài hòa của Hoa Kỳ Phiên bản 29 (2025) Chú giải cho mục đích báo cáo thống kê CHƯƠNG 6 CÂY SỐNG VÀ CÁC LOÀI CÂY KHÁC; CỦ, RỄ VÀ CÁC LOẠI TƯƠNG TỰ; HOA CẮT VÀ LÁ TRANG TRÍ II 6-1 Ghi chú 1. Tuân theo phần thứ hai của nhóm 0601, chương này chỉ bao gồm cây sống và hàng hóa (bao gồm rau giống) thuộc loại thường được các người làm vườn hoặc người bán hoa cung cấp để trồng hoặc để trang trí; tuy nhiên, nó không bao gồm khoai tây, hành tây, hành tím, tỏi hoặc các sản phẩm khác của chương 7. 2. Bất kỳ tham chiếu nào trong nhóm 0603 hoặc 0604 đến hàng hóa bất kỳ loại nào sẽ được hiểu là bao gồm tham chiếu đến các bó hoa, giỏ hoa, vòng hoa và các vật phẩm tương tự được làm hoàn toàn hoặc một phần bằng hàng hóa đó, không tính đến các phụ kiện bằng vật liệu khác. Tuy nhiên, các nhóm này không áp dụng cho các bức tranh ghép hoặc các tấm bảng trang trí tương tự của nhóm 9701. Biểu thuế hài hòa của Hoa Kỳ Phiên bản 29 (2025) Chú giải cho mục đích báo cáo thống kê II 6-2

    Ghi Chú Phần

    PHẦN II SẢN PHẨM RAU CỦ II-1 Lưu ý 1. Trong phần này, thuật ngữ "viên nén" có nghĩa là các sản phẩm đã được kết khối bằng cách ép trực tiếp hoặc bằng cách thêm chất kết dính với tỷ lệ không vượt quá 3 phần trăm theo trọng lượng. Biểu thuế hài hòa của Hoa Kỳ Phiên bản 29 (2025) Chú thích cho mục đích báo cáo thống kê II-2 Biểu thuế hài hòa của Hoa Kỳ Phiên bản 29 (2025) Chú thích cho mục đích báo cáo thống kê

    Cập nhật mới nhất

    Cập nhật lần cuối

    November 15, 2025

    Revised every January & July

    Nói chuyện với chuyên gia HTS

    Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.