0709.99.90
Khác
Mã này bao gồm nhiều loại rau tươi hoặc rau lạnh khác không được quy định ở nơi khác. Hãy sử dụng mã này khi nhập khẩu các loại rau như khổ qua, rau mùi hoặc lá xương rồng, lưu ý rằng thuế suất thường là 20% trừ khi hàng hóa đủ điều kiện theo hiệp định thương mại ưu đãi cho phép tiếp cận miễn thuế.

Phương tiện HTS
Mã thuế quan này thuộc Chương 7, bao gồm các loại rau ăn được và một số loại củ và củ. Mã 0709.99.90 cụ thể áp dụng cho các loại rau khác, tươi hoặc làm lạnh, không được quy định ở nơi khác. Có nhiều phân loại phụ cho mã này, bao gồm các hậu tố thống kê cho khổ qua, ngò rí, lá xương rồng và một danh mục chung 'khác', vì vậy hãy chọn hậu tố chính xác nhất dựa trên loại rau cụ thể đang được báo cáo. Hãy nhớ rằng thuế suất chung là 20% trừ khi hàng hóa đủ điều kiện hưởng hiệp định thương mại ưu đãi, trong trường hợp đó thuế có thể miễn.
| Chương | Chương 7: Edible vegetables and certain roots and tubers |
| Phần | Phần II: Vegetable Products |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
20%
Standard trade partners (NTR)
Free (A+,AU,BH,CL,CO,D,E,IL,JO,KR,MA,OM,P,PA,PE,S,SG)
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế chung cho mã HTS 0709.99.90 và các phân loại nhỏ của nó là 20%, áp dụng cho hàng nhập khẩu từ các quốc gia không có thỏa thuận thương mại ưu đãi cụ thể. Các mức thuế ưu đãi miễn thuế áp dụng cho hàng hóa có xuất xứ từ các quốc gia cụ thể bao gồm Australia (AU), Bahrain (BH) và các quốc gia khác được liệt kê, với điều kiện chúng đáp ứng các yêu cầu của FTA hoặc chương trình ưu đãi đủ điều kiện. Tất cả số lượng phải được báo cáo bằng kilogam (kg). Điều này có nghĩa là, ví dụ, khổ qua (0709.99.90.05), rau mùi (0709.99.90.10), lá xương rồng (0709.99.90.30) và các loại rau khác thuộc 0709.99.90.85 sẽ phải chịu mức thuế chung 20% hoặc thuế miễn phí nếu chúng đủ điều kiện cho một thỏa thuận thương mại đặc biệt với Hoa Kỳ.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 50%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
0709.99.90.05
Các loại rau khác, tươi hoặc lạnh: > Khác: > Khác: > Khác > Khổ qua (Momordica charantia)
0709.99.90.10
Các loại rau khác, tươi hoặc lạnh: > Khác: > Khác: > Khác > Ngò rí
0709.99.90.30
Các loại rau khác, tươi hoặc lạnh: > Khác: > Khác: > Khác > Lá xương rồng
0709.99.90.85
Các loại rau khác, tươi hoặc lạnh: > Khác: > Khác: > Khác > Khác
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.