0811.10.00
Dâu tây
Mã này áp dụng cho dâu tây đông lạnh, dù có hay không có đường bổ sung. Hãy sử dụng mã này khi nhập khẩu các sản phẩm này để xác định thuế chung 11,20% áp dụng, hoặc kiểm tra thuế miễn giảm tiềm năng nếu nguồn gốc đủ điều kiện tham gia các chương trình thương mại đặc biệt như được nêu chi tiết trong tài liệu.

Phương tiện HTS
Biểu thuế này áp dụng cho trái cây và các loại hạt ăn được, cụ thể là dâu tây đông lạnh, dù có hay không có đường bổ sung. Mã 0811.10.00 áp dụng cho tất cả các loại dâu tây đông lạnh, và việc báo cáo được thực hiện bằng kilôgam. Có các phân loại chi tiết hơn dựa trên kích thước bao bì—các hộp nhỏ hơn đến 1,2 lít (0811.10.00.20) so với các hộp lớn hơn, và các hộp lớn hơn được chia nhỏ hơn nữa theo hàm lượng đường (không quá 25% - 0811.10.00.50, trên 25% - 0811.10.00.60, hoặc khác - 0811.10.00.70), vì vậy hãy chọn hậu tố mô tả tốt nhất về bao bì và mức đường của sản phẩm.
| Chương | Chương 8: Edible fruit and nuts; peel of citrus fruit or melons |
| Phần | Phần II: Vegetable Products |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
11.20%
Standard trade partners (NTR)
Free (A*,AU,BH,CL,CO,D,E,IL,JO,KR,MA,OM,P,PA,PE,S,SG)
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế chung đối với dâu tây (mã HTS 0811.10.00) là 11,20%, áp dụng cho hàng nhập khẩu từ các quốc gia không có thỏa thuận thương mại ưu đãi với Hoa Kỳ. Tuy nhiên, một số quốc gia (A*, AU, BH, CL, CO, D, E, IL, JO, KR, MA, OM, P, PA, PE, S, SG) đủ điều kiện hưởng mức thuế miễn thuế theo các chương trình FTA hoặc ưu đãi cụ thể. Mức thuế đặc biệt này áp dụng cho tất cả các phân loại phụ (0811.10.00.20, 0811.10.00.50, 0811.10.00.60, 0811.10.00.70) bất kể kích thước container hay hàm lượng đường. Tất cả các số lượng báo cáo cho mã HTS này và các phân loại phụ của nó phải tính bằng kilogam (kg).
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 35%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
0811.10.00.20
Trái cây và các loại hạt, chưa nấu chín hoặc nấu chín bằng cách hấp hoặc luộc trong nước, đông lạnh, có hoặc không có đường thêm vào hoặc chất tạo ngọt khác: > Dâu tây > Trong các hộp đựng ngay lập tức mỗi hộp chứa không quá 1,2 lít
0811.10.00.50
Trái cây và các loại hạt, sống hoặc nấu chín bằng cách hấp hoặc luộc trong nước, đông lạnh, có hoặc không chứa đường thêm vào hoặc chất tạo ngọt khác: > Dâu tây > Trong các hộp đựng ngay lập tức mỗi hộp chứa hơn 1,2 lít: > Chứa đường mía và/hoặc đường củ cải: > Không quá 25 phần trăm theo trọng lượng
0811.10.00.60
Trái cây và các loại hạt, chưa nấu chín hoặc nấu chín bằng cách hấp hoặc luộc trong nước, đông lạnh, có hoặc không có đường thêm vào hoặc chất tạo ngọt khác: > Dâu tây > Trong các hộp đựng ngay lập tức mỗi hộp chứa hơn 1,2 lít: > Chứa đường mía và/hoặc đường củ cải: > Hơn 25 phần trăm theo trọng lượng
0811.10.00.70
Trái cây và các loại hạt, chưa nấu chín hoặc nấu chín bằng cách hấp hoặc luộc trong nước, đông lạnh, có hoặc không có đường hoặc chất tạo ngọt khác: > Dâu tây > Trong các hộp đựng ngay lập tức mỗi hộp chứa hơn 1,2 lít: > Khác
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.