0813.50.00
Hỗn hợp các loại hạt hoặc trái cây sấy khô của chương này
Mã này áp dụng cho hỗn hợp các loại hạt hoặc trái cây sấy khô. Hãy sử dụng mã này để phân loại các hỗn hợp này, lưu ý rằng mức thuế chung là 14% trừ khi hàng hóa đủ điều kiện hưởng chế độ thương mại tự do với các quốc gia đối tác cụ thể, như được nêu chi tiết trong thông tin về thuế.

Phương tiện HTS
Mã thuế quan này thuộc phần bao gồm trái cây và các loại hạt ăn được, cụ thể là đối với hỗn hợp các loại hạt hoặc trái cây sấy khô. Mã 0813.50.00 bao gồm các hỗn hợp này, và chi tiết hơn được cung cấp bởi các phân nhóm chỉ ra thành phần—0813.50.00.20 đối với hỗn hợp chỉ chứa trái cây, 0813.50.00.40 đối với hỗn hợp chỉ chứa các loại hạt, và 0813.50.00.60 đối với tất cả các hỗn hợp khác. Khi báo cáo, hãy chọn hậu tố phân nhóm thích hợp dựa trên thành phần chính của hỗn hợp để đảm bảo phân loại chính xác.
| Chương | Chương 8: Edible fruit and nuts; peel of citrus fruit or melons |
| Phần | Phần II: Vegetable Products |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
14%
Standard trade partners (NTR)
Free (A+,AU,BH,CL,CO,D,E,IL,JO,KR,MA,OM,P,PA,PE,S,SG)
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế suất cho mã HTS 0813.50.00 và các phân loại phụ của nó (0813.50.00.20, 0813.50.00.40, 0813.50.00.60) nhìn chung là 14%, được báo cáo bằng kilogam. Tuy nhiên, mức thuế miễn thuế áp dụng cho hàng nhập khẩu có nguồn gốc từ một số quốc gia bao gồm Australia, Bahrain, Canada, Chile, Colombia, Cộng hòa Dominica, El Salvador, Israel, Jordan, Hàn Quốc, Morocco, Oman, Panama, Peru, Singapore và các nước khác tham gia các FTA hoặc chương trình ưu đãi đủ điều kiện. Để yêu cầu mức thuế miễn phí, hàng hóa phải đáp ứng các yêu cầu về quy tắc xuất xứ cho các chương trình cụ thể đó, và phải cung cấp đầy đủ tài liệu. Không có mức thuế suất cụ thể nào được quy định cho hàng hóa không có nguồn gốc từ các quốc gia này ngoài mức 14% chung.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 35%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
0813.50.00.20
Trái cây, khô, khác với các mặt hàng thuộc nhóm 0801 đến 0806; hỗn hợp các loại hạt hoặc trái cây khô thuộc chương này: > Hỗn hợp các loại hạt hoặc trái cây khô thuộc chương này > Chỉ chứa trái cây
0813.50.00.40
Trái cây, khô, ngoài các loại thuộc các nhóm 0801 đến 0806; hỗn hợp các loại hạt hoặc trái cây khô của chương này: > Hỗn hợp các loại hạt hoặc trái cây khô của chương này > Chỉ chứa các loại hạt
0813.50.00.60
Trái cây, khô, ngoài các loại của các nhóm 0801 đến 0806; hỗn hợp các loại hạt hoặc trái cây khô của chương này: > Hỗn hợp các loại hạt hoặc trái cây khô của chương này > Khác
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.