1006.20.40
Khác
Mã HTS 1006.20.40 áp dụng cho gạo tẻ (nâu) đã xay vỏ không thuộc các danh mục cụ thể hơn. Mã này được sử dụng để phân loại nhập khẩu/xuất khẩu trong Chương 10 (Ngũ cốc) và có mức thuế chung là 2,1¢/kg, mặc dù các mức thuế ưu đãi—bao gồm miễn thuế—áp dụng cho hàng hóa từ các đối tác thương mại nhất định hoặc những hàng hóa được bao phủ bởi các chương trình FTA.

Phương tiện HTS
Mã thuế quan này thuộc Chương 10, bao gồm ngũ cốc, và cụ thể đề cập đến gạo. Mã 1006.20.40 áp dụng cho gạo tấm (gạo lứt) không được quy định cụ thể ở nơi khác. Báo cáo chi tiết hơn có thể được thực hiện bằng cách sử dụng các hậu tố thống kê, chẳng hạn như 1006.20.40.25 đối với gạo Jasmine hạt dài, 1006.20.40.35 đối với các loại gạo hạt dài khác, hoặc các mã cho gạo hạt vừa, hạt ngắn và hỗn hợp, cho phép phân loại chính xác hơn loại gạo lứt đang được báo cáo.
| Chương | Chương 10: Cereals |
| Phần | Phần II: Vegetable Products |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
2.1¢/kg
Standard trade partners (NTR)
Free (A+,AU,BH,CL,CO,D,E, IL,JO,KR,MA,OM,P,PA,PE,S, SG)
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế cho mã HTS 1006.20.40 (và tất cả các phân loại phụ của nó như 1006.20.40.25, 1006.20.40.35, v.v.) được tính bằng kilogam. Mức thuế chung là 2.1¢ mỗi kg, áp dụng cho hàng nhập khẩu từ các quốc gia không có thỏa thuận thương mại ưu đãi với Hoa Kỳ (Đối tác thương mại tiêu chuẩn/NTR). Tuy nhiên, mức thuế miễn cho hàng nhập khẩu từ các quốc gia đủ điều kiện tham gia các Hiệp định Thương mại Tự do hoặc chương trình ưu đãi (A+, AU, BH, CL, CO, D, E, IL, JO, KR, MA, OM, P, PA, PE, S, SG). Các mức thuế đặc biệt này phụ thuộc vào việc đáp ứng các yêu cầu của FTA hoặc chương trình ưu đãi cụ thể. Thuế áp dụng như nhau cho tất cả các phân loại phụ của 1006.20.40, bất kể loại ngũ cốc (Trà Jasmine, hạt dài, hạt trung bình, v.v.) hay hỗn hợp.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 3.3¢/kg
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
1006.20.40.25
Gạo: > Gạo đã xay vỏ (nâu): > Khác > Hạt dài: > Jasmine
1006.20.40.35
Gạo: > Gạo đã xay vỏ (nâu): > Khác > Hạt dài: > Khác
1006.20.40.40
Gạo: > Gạo đã xay vỏ (nâu): > Khác > Hạt vừa
1006.20.40.60
Gạo: > Gạo đã xay vỏ (nâu): > Khác > Gạo hạt ngắn
1006.20.40.80
Gạo: > Gạo đã xay vỏ (nâu): > Khác > Hỗn hợp của bất kỳ loại nào ở trên
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.