2401.30.27
Khác
Mã này áp dụng cho phế liệu thuốc lá chưa qua chế biến dùng cho các mục đích *khác* là thuốc lá điếu. Các nhà nhập khẩu nên sử dụng mã này—và lưu ý các mức thuế khác nhau—khi phân loại các sản phẩm phế thải thuốc lá được định hướng cho các ứng dụng không phải là thuốc lá điếu, tham khảo các ghi chú chương để biết các quy định cụ thể và các giới hạn hạn ngạch tiềm năng.

Phương tiện HTS
Mã này thuộc Chương 24, bao gồm thuốc lá và các sản phẩm thay thế thuốc lá đã qua chế biến. Cụ thể, 2401.30.27 bao gồm phế liệu thuốc lá dùng cho các sản phẩm khác ngoài thuốc lá điếu. Danh mục này bao gồm nhiều loại phế liệu thuốc lá được phân biệt theo quá trình chế biến hoặc nguồn gốc, chẳng hạn như các giống sấy khói, burley hoặc sấy lửa, được xác định bằng hai chữ số cuối cùng của hậu tố thống kê (ví dụ: .10, .20, .35). Hãy chọn hậu tố thống kê chính xác dựa trên loại phế liệu thuốc lá cụ thể đang được phân loại, với ".90" được sử dụng cho bất kỳ phế liệu nào không được liệt kê cụ thể.
| Chương | Chương 24: Tobacco and manufactured tobacco substitutes |
| Phần | Phần IV: Prepared Foodstuffs; Beverages, Spirits, and Vinegar; Tobacco and Manufactured Tobacco Substitutes |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
28.4¢/kg
Standard trade partners (NTR)
Free (A+,AU,BH,CL,CO,D,E,IL,KR,MA,OM,P,PA,PE,S,SG)
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế cho mã HTS 2401.30.27 và các phân loại phụ của nó được báo cáo bằng kg. Mức thuế chung là 28.4¢/kg, áp dụng cho hàng nhập khẩu từ các quốc gia không có thỏa thuận thương mại cụ thể. Tuy nhiên, mức thuế ưu đãi Miễn áp dụng cho hàng nhập khẩu có nguồn gốc từ Argentina, Australia, Bahrain, Chile, Colombia, Cộng hòa Dominica, Liên minh Châu Âu, Israel, Hàn Quốc, Macedonia, Oman, Panama, Paraguay, Peru, Singapore và các quốc gia khác tham gia các chương trình FTA hoặc ưu đãi đủ điều kiện. Các mức thuế đặc biệt này sẽ áp dụng cho các phân loại phụ (2401.30.27.10 đến 2401.30.27.90) nếu hàng hóa đáp ứng các quy tắc xuất xứ cho các thỏa thuận tương ứng, nếu không thì áp dụng mức thuế chung.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 77.2¢/kg
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
2401.30.27.10
Thuốc lá chưa qua chế biến (dù đã hoặc chưa được phơi/xử lý tương tự); phế liệu thuốc lá: > Phế liệu thuốc lá: > Khác: > Để sử dụng trong các sản phẩm khác ngoài thuốc lá điếu: > Khác > Sấy bằng khói
2401.30.27.20
Thuốc lá chưa qua chế biến (dù đã hoặc chưa được phơi/xử lý tương tự); phế liệu thuốc lá: > Phế liệu thuốc lá: > Khác: > Để sử dụng trong các sản phẩm khác ngoài thuốc lá điếu: > Khác > Burley
2401.30.27.35
Thuốc lá chưa chế biến (dù đã hoặc chưa được phơi/xử lý tương tự); phế liệu thuốc lá: > Phế liệu thuốc lá: > Khác: > Dùng trong các sản phẩm khác ngoài thuốc lá điếu: > Khác > Kentucky và Tennessee sấy lửa
2401.30.27.40
Thuốc lá chưa chế biến (dù đã hoặc chưa được phơi/xử lý tương tự); phế liệu thuốc lá: > Phế liệu thuốc lá: > Khác: > Dùng trong các sản phẩm khác ngoài thuốc lá điếu: > Khác > Kentucky và Tennessee sấy trong không khí tối
2401.30.27.50
Thuốc lá chưa chế biến (dù đã hoặc chưa được phơi/xử lý tương tự); phế liệu thuốc lá: > Phế liệu thuốc lá: > Khác: > Dùng trong các sản phẩm khác ngoài thuốc lá điếu: > Khác > Virginia sấy lửa
2401.30.27.60
Thuốc lá chưa chế biến (dù đã hoặc chưa được phơi/xử lý tương tự); phế liệu thuốc lá: > Phế liệu thuốc lá: > Khác: > Dùng trong các sản phẩm khác ngoài thuốc lá điếu: > Khác > Virginia phơi nắng
2401.30.27.90
Thuốc lá chưa chế biến (dù đã hoặc chưa qua sàng hay xử lý tương tự); phế liệu thuốc lá: > Phế liệu thuốc lá: > Khác: > Dùng trong các sản phẩm khác ngoài thuốc lá điếu: > Khác > Khác
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.