2530.90.80
Khác
Mã 2530.90.80 bao gồm các chất khoáng hỗn hợp không được quy định ở nơi khác, bao gồm celestite và các màu đất. Sử dụng mã này để báo cáo các vật liệu này, vốn thường được nhập khẩu vào Hoa Kỳ miễn thuế với tư cách là các đối tác thương mại tiêu chuẩn hoặc có thể đủ điều kiện tham gia các chương trình thương mại ưu đãi, và nằm trong danh mục rộng hơn là các sản phẩm khoáng sản.

Phương tiện HTS
Mã này thuộc Chương 25, bao gồm các sản phẩm khoáng sản, và cụ thể đề cập đến các chất khoáng sản khác không được quy định ở nơi khác. Mã 2530.90.80 bao gồm các chất khoáng sản ‘khác’ này theo nghĩa chung, áp dụng cho các vật liệu không được bao gồm trong các mục cụ thể hơn trong chương. Có các phân chia thống kê cho celestite (2530.90.80.10), màu đất (2530.90.80.15), và một mục chung cho các chất khoáng sản không được chỉ định khác (2530.90.80.50), vì vậy hãy chọn hậu tố phản ánh chính xác nhất loại khoáng sản cụ thể đang được báo cáo. Hãy nhớ sử dụng hậu tố thống kê thích hợp để xác định chính xác loại chất khoáng sản.
| Chương | Chương 25: Salt; sulfur; earths and stone; plastering materials, lime and cement |
| Phần | Phần V: Mineral Products |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
Free
Standard trade partners (NTR)
Không có sẵn
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế chung cho mã HTS 2530.90.80 và các phân loại phụ của nó (2530.90.80.10, 2530.90.80.15 và 2530.90.80.50) là Miễn thuế, nghĩa là không đánh thuế đối với các chất khoáng này. Điều này áp dụng cho tất cả các phân loại phụ được liệt kê như nhau. Không có mức thuế đặc biệt nào được quy định, nhưng có thể áp dụng điều kiện đủ điều kiện hưởng ưu đãi thương mại theo các Hiệp định Thương mại Tự do (FTA) hoặc các chương trình ưu đãi khác. Tất cả số lượng phải được báo cáo bằng kilogam (kg).
Tỷ lệ Thuế (Cột 2): 0.3¢/kg
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
2530.90.80.10
Các chất khoáng không được chỉ định hoặc bao gồm ở nơi khác: > Khác: > Khác > Celestite
2530.90.80.15
Các chất khoáng không được chỉ định hoặc bao gồm ở nơi khác: > Khác: > Khác > Màu đất
2530.90.80.50
Các chất khoáng không được chỉ định hoặc bao gồm ở nơi khác: > Khác: > Khác > Khác
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.