2610.00.00
Quặng và quặng đậm đặc crom
Mã này bao gồm quặng và quặng đậm đặc crom của chromium, được phân loại theo hàm lượng crom oxide của chúng. Hãy sử dụng mã này khi nhập khẩu các vật liệu này, vì hiện tại thuế nhập khẩu là miễn phí đối với các đối tác thương mại tiêu chuẩn, và phân loại này nằm trong phần rộng hơn của biểu thuế liên quan đến quặng, xỉ và tro.

Phương tiện HTS
Phần này của Biểu thuế hài hòa bao gồm quặng và quặng đậm đặc crom, là các khoáng sản được sử dụng trong luyện kim để chiết xuất crom. Mã cụ thể 2610.00.00 bao gồm tất cả các quặng và quặng đậm đặc crom, được chia nhỏ theo hàm lượng crom thành các phân loại cho oxit crom 40% trở xuống, từ 40% đến 46%, và từ 46% trở lên. Khi báo cáo số lượng, hãy bao gồm cả tấn mét và tấn Cr2O3. Đối với báo cáo thống kê, có thể cần nhiều mã mười chữ số nếu vật liệu chứa nhiều hơn một kim loại được đặt tên, với trọng lượng và giá trị được báo cáo dưới mỗi mã áp dụng.
| Chương | Chương 26: Ores, slag and ash |
| Phần | Phần V: Mineral Products |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
Free
Standard trade partners (NTR)
Không có sẵn
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế chung đối với quặng và tinh chế Crom (HTS 2610.00.00) là miễn thuế, áp dụng cho tất cả các phân nhóm (2610.00.00.20, 2610.00.00.40 và 2610.00.00.60) bất kể hàm lượng crom. Không có mức thuế đặc biệt nào được quy định, nhưng việc đủ điều kiện tham gia FTA hoặc các chương trình ưu đãi có thể cung cấp mức thuế giảm hoặc bằng không nếu hàng hóa đủ điều kiện và tài liệu thích hợp được cung cấp. Số lượng phải được báo cáo bằng tấn mét ('t') hoặc tấn mét Cr2O3 ('Cr2O3 t'). Cấu trúc thuế này được áp dụng nhất quán trên tất cả các phân nhóm hàm lượng crom được nêu chi tiết trong mã HTS này.
Mức Phí Dịch Vụ (Cột 2): Miễn phí
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
2610.00.00.20
Quặng và quặng đậm đặc crom > Có hàm lượng crom tương đương không quá 40 phần trăm cromic oxide ($\text{Cr}_2\text{O}_3$)
2610.00.00.40
Quặng và quặng đậm đặc crom > Có hàm lượng crom tương đương hơn 40 phần trăm nhưng dưới 46 phần trăm cromic oxide ($\text{Cr}_2\text{O}_3$)
2610.00.00.60
Quặng và quặng đậm đặc crom > Có hàm lượng crom tương đương 46 phần trăm hoặc hơn oxit cromic ($\text{Cr}_2\text{O}_3$)
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.