3215.19.90
Khác
Mã này bao gồm mực in và các loại mực liên quan khác, dù ở dạng cô đặc hay dạng rắn. Hãy sử dụng mã này để phân loại các loại mực này khi nhập khẩu, lưu ý rằng thuế suất nhìn chung là 1,8% nhưng có thể miễn thuế đối với hàng hóa từ các quốc gia đủ điều kiện mà Hoa Kỳ có thỏa thuận thương mại, như được nêu chi tiết trong ghi chú chương.

Phương tiện HTS
Phân loại thuế quan này thuộc Chương 32, bao gồm các chất màu hữu cơ, mực và các sản phẩm liên quan. Cụ thể, 3215.19.90 bao gồm mực in, mực viết hoặc mực vẽ, và các loại mực khác không được quy định hoặc bao gồm ở nơi khác, và mã này đại diện cho các loại mực in "khác". Có nhiều phân nhóm để xác định rõ hơn loại mực in, bao gồm mực báo (3215.19.90.10), mực flexographic (3215.19.90.20), mực gravure (3215.19.90.30), mực letterpress (3215.19.90.40), mực offset lithographic (3215.19.90.50), và các loại mực khác (3215.19.90.60); hãy chọn hậu tố thống kê phù hợp dựa trên loại mực cụ thể đang được báo cáo. Lưu ý rằng Chương 32 loại trừ một số hợp chất và chế phẩm được xác định về mặt hóa học, cũng như các sản phẩm được sử dụng làm chất pha loãng trong sơn dầu.
| Chương | Chương 32: Tanning or dyeing extracts; dyes, pigments, paints, varnishes, putty and mastics |
| Phần | Phần VI: Products of the Chemical or Allied Industries |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
1.80%
Standard trade partners (NTR)
Free (A,AU,BH,CL,CO,D,E,IL,JO,KR,MA,OM,P,PA,PE,S,SG)
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế cho mã HTS 3215.19.90 là 1.80% mức chung, áp dụng cho hàng nhập khẩu không đủ điều kiện hưởng mức thuế đặc biệt. Một số quốc gia (A, AU, BH, CL, CO, D, E, IL, JO, KR, MA, OM, P, PA, PE, S, SG) có mức thuế miễn (0%) nếu hàng hóa đủ điều kiện theo FTA hoặc chương trình ưu đãi đủ điều kiện. Cấu trúc thuế này áp dụng đồng nhất cho tất cả các phân loại nhỏ bao gồm 3215.19.90.10 đến 3215.19.90.60. Đơn vị báo cáo là kilôgam (kg). Không có thông tin cụ thể nào về các mức thuế hoặc yêu cầu đặc biệt khác.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 10%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
3215.19.90.10
Mực in, mực viết hoặc vẽ và các loại mực khác, dù cô đặc hay dạng rắn: > Mực in: > Khác: > Khác > Báo chí
3215.19.90.20
Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, dù cô đặc hay dạng rắn: > Mực in: > Khác: > Khác > Khác: > Flexographic
3215.19.90.30
Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, dù cô đặc hay dạng rắn: > Mực in: > Khác: > Khác > Khác: > Khắc kim
3215.19.90.40
Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, dù cô đặc hay dạng rắn: > Mực in: > Khác: > Khác > Khác: > In nổi
3215.19.90.50
Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, dù cô đặc hay dạng rắn: > Mực in: > Khác: > Khác > Khác: > Offset lithographic
3215.19.90.60
Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, dù cô đặc hay dạng rắn: > Mực in: > Khác: > Khác > Khác: > Khác
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.