4102.29.10
Không được rám nắng trước
Mã HTS 4102.29.10 bao gồm da cừu hoặc thịt cừu sống chưa qua thuộc da, và không có lông. Mã này được sử dụng để nhập khẩu những loại da chưa qua chế biến này, với thuế nhập khẩu chung được đặt là miễn phí đối với các đối tác thương mại tiêu chuẩn và các lợi ích tiềm năng thông qua các hiệp định thương mại tự do đủ điều kiện, như được nêu chi tiết trong Chương 41.

Phương tiện HTS
Mã thuế quan này thuộc Chương 41, bao gồm da thô, da thuộc, da và các mặt hàng liên quan. Cụ thể, 4102.29.10 đề cập đến da thô của cừu hoặc cừu con chưa qua thuộc, và không có lông. Mã này tiếp tục được chia thành hai số báo cáo thống kê: 4102.29.10.10 dành cho da cừu lông và da cabretta, và 4102.29.10.90 dành cho tất cả các loại da cừu hoặc cừu con chưa qua thuộc khác không có lông; hãy chọn hậu tố mô tả chính xác loại da đang được báo cáo. Những loại da này đã trải qua quá trình sơ chế giới hạn, chẳng hạn như tươi, muối, sấy khô, vôi hóa hoặc ngâm chua, nhưng chưa qua quy trình thuộc da.
| Chương | Chương 41: Raw hides and skins (other than furskins) and leather |
| Phần | Phần VIII: Raw Hides and Skins, Leather, Furskins and Articles Thereof; Saddlery and Harness; Travel Goods, Han |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
Free
Standard trade partners (NTR)
Không có sẵn
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế chung cho mã HTS 4102.29.10 và các phân loại phụ của nó (4102.29.10.10 và 4102.29.10.90) là Miễn thuế, nghĩa là không đánh thuế đối với hàng hóa thuộc mã này. Tuy nhiên, không có mức thuế đặc biệt nào được quy định, nhưng hàng hóa có thể đủ điều kiện được hưởng ưu đãi theo FTA đủ điều kiện hoặc các chương trình ưu đãi. Đơn vị báo cáo là chiếc (pcs) hoặc kilôgam (kg). Tình trạng đối tác thương mại tiêu chuẩn (NTR) áp dụng cho mức thuế chung, trong khi khả năng áp dụng của mức thuế đặc biệt phụ thuộc vào việc đáp ứng các yêu cầu của bất kỳ Hiệp định Thương mại Tự do hoặc chương trình ưu đãi liên quan nào.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): Miễn phí
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
4102.29.10.10
Da thô của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muối, khô, vôi hóa, ngâm chua hoặc bảo quản theo cách khác, nhưng không thuộc da thuộc, da giấy hoặc chế biến thêm), dù có lông hay không, hoặc đã tách, khác với những loại bị loại trừ bởi ghi chú 1(c) của chương này: > Không có lông: > Khác: > Chưa thuộc da > Da cừu lông và da cabretta
4102.29.10.90
Da thô của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muối, khô, vôi, ngâm chua hoặc bảo quản theo cách khác, nhưng không thuộc da thuộc, da giấy hoặc chế biến thêm), có hoặc không có lông, hoặc tách rời, khác với những loại bị loại trừ bởi ghi chú 1(c) của chương này: > Không có lông: > Khác: > Chưa thuộc da > Khác
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.