4203.21.80
Khác
HTS, HTS Codes, tariff classification, US import duty, customs compliance, leather goods imports, travel bags tariff

Phương tiện HTS
| Chương | Chương 42: Articles of leather; saddlery and harness; travel goods, handbags and similar containers; articles o |
| Phần | Phần VIII: Raw Hides and Skins, Leather, Furskins and Articles Thereof; Saddlery and Harness; Travel Goods, Han |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
4.90%
Standard trade partners (NTR)
Free (A,AU,BH,CL,CO,D,E,IL,JO,KR,MA,OM,P,PA,PE,S,SG)
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế suất chung cho mã HTS 4203.21.80 và các phân loại phụ của nó (4203.21.80.30 & 4203.21.80.60) là 4.90%. Tuy nhiên, mức thuế ưu đãi Free áp dụng cho hàng hóa có xuất xứ từ các quốc gia cụ thể bao gồm Australia, Bahrain, Canada và các quốc gia khác được liệt kê là đủ điều kiện cho FTA hoặc các chương trình ưu đãi. Các mức thuế đặc biệt này áp dụng nếu hàng hóa đáp ứng các quy tắc xuất xứ cho các thỏa thuận tương ứng. Đơn vị báo cáo được chỉ định là “No., doz.”, nghĩa là số lượng phải được báo cáo bằng số lượng mặt hàng hoặc tá. Không có mức thuế suất cụ thể nào cho các quốc gia không được liệt kê trong các quy định về mức thuế đặc biệt, trong trường hợp đó sẽ áp dụng mức thuế chung.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 30%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
4203.21.80.30
Các mặt hàng may mặc và phụ kiện quần áo, bằng da hoặc da tổng hợp: > Găng tay, bao tay và găng: > Được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong thể thao: > Khác > Găng tay golf
4203.21.80.60
Quần áo và phụ kiện thời trang, bằng da hoặc da tổng hợp: > Găng tay, bao tay và găng: > Thiết kế đặc biệt để sử dụng trong thể thao: > Khác > Khác
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.