4403.99.01
Khác
Mã này bao gồm gỗ thô, dù có vỏ hay đã được xẻ sơ bộ, và được sử dụng để phân loại các nguyên liệu gỗ thô này cho mục đích nhập khẩu hoặc xuất khẩu. Với mức thuế chung miễn phí đối với các đối tác thương mại tiêu chuẩn, mã này thuộc Chương 44, về gỗ và các sản phẩm bằng gỗ, than củi.

Phương tiện HTS
Mã này nằm trong Chương 44, bao gồm gỗ và các sản phẩm bằng gỗ, và cụ thể đề cập đến gỗ thô, có thể hoặc không có vỏ hoặc gỗ nhựa được loại bỏ, hoặc được xẻ thô. Mã 4403.99.01 bao gồm gỗ thô "khác" không được quy định ở nơi khác trong chương. Có nhiều hậu tố thống kê để phân loại thêm loại gỗ, chẳng hạn như gỗ bột, cọc, hoặc các loài cụ thể như tần bì, phong, hoặc óc chó; hãy chọn hậu tố phản ánh chính xác thành phần của gỗ, đảm bảo báo cáo dữ liệu thương mại chính xác.
| Chương | Chương 44: Wood and articles of wood; wood charcoal |
| Phần | Phần IX: Wood and Articles of Wood; Wood Charcoal; Cork and Articles of Cork; Manufactures of Straw, of Espar |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
Free
Standard trade partners (NTR)
Không có sẵn
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế chung cho mã HTS 4403.99.01 và tất cả các phân loại phụ của nó là miễn thuế, áp dụng cho gỗ thô được báo cáo bằng mét khối (m3). Không có mức thuế đặc biệt nào được quy định, nhưng điều kiện tham gia các chương trình thương mại ưu đãi, chẳng hạn như Hiệp định Thương mại Tự do (FTA), có thể cung cấp mức thuế giảm hoặc bằng không nếu hàng hóa đáp ứng các yêu cầu về xuất xứ cụ thể. Điều này có nghĩa là các nhà nhập khẩu nên xác minh xem gỗ của họ có đủ điều kiện nhận lợi ích FTA với các quốc gia có các thỏa thuận như vậy với quốc gia nhập khẩu hay không để có khả năng giảm thuế vượt xa mức thuế chung đã miễn.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): Miễn phí
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
4403.99.01.23
Gỗ thô, dù có hay không có vỏ hoặc nhựa cây - gỗ, hoặc được vuông thô: > Khác: > Khác > Gỗ bột
4403.99.01.28
Gỗ thô, dù có hay không có vỏ hoặc nhựa cây - gỗ, hoặc được vuông thô: > Khác: > Khác > Cọc, trụ và cột
4403.99.01.40
Gỗ thô, dù có hay không có vỏ hoặc nhựa cây - gỗ, hoặc được vuông thô: > Khác: > Khác > Khác: > Của tần bì (Fraxinus spp.)
4403.99.01.50
Gỗ thô, dù có hay không có vỏ hoặc nhựa cây - gỗ, hoặc được vuông thô: > Khác: > Khác > Khác: > Của cây dương đỏ miền tây (Alnus rubra)
4403.99.01.55
Gỗ thô, dù có hay không có vỏ hoặc nhựa cây - gỗ, hoặc được vuông thô: > Khác: > Khác > Khác: > Của anh đào (Prunus spp.)
4403.99.01.60
Gỗ thô, dù đã hay chưa được lột vỏ hoặc nhựa - gỗ, hoặc được vuông thô: > Khác: > Khác > Khác: > Của cây phong (Acer spp.)
4403.99.01.70
Gỗ thô, dù có hay không có vỏ hoặc nhựa cây - gỗ, hoặc được vuông thô: > Khác: > Khác > Khác: > Của óc chó (Juglans spp.)
4403.99.01.75
Gỗ thô, dù có hay không có vỏ hoặc nhựa cây - gỗ, hoặc được vuông thô: > Khác: > Khác > Khác: > Của cây bạch dương (Paulownia spp.)
4403.99.01.95
Gỗ thô, dù có hay không có vỏ hoặc nhựa cây - gỗ, hoặc được vuông thô: > Khác: > Khác > Khác: > Khác
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.