4411.94.00
Có mật độ không vượt quá 0,5 g/cm3
Mã này áp dụng cho ván sợi làm từ gỗ hoặc các vật liệu có nguồn gốc thực vật khác với mật độ 0,5 g/cm3 trở xuống. Hãy sử dụng mã này để nhập khẩu loại vật liệu này, lưu ý rằng các lợi ích đối tác thương mại tiêu chuẩn và các hiệp định thương mại tự do đủ điều kiện có thể được áp dụng, vì thuế quan chung là miễn phí.

Phương tiện HTS
Phân loại này thuộc Chương 44, bao gồm gỗ và các sản phẩm bằng gỗ, và cụ thể liên quan đến ván sợi làm từ gỗ hoặc các vật liệu thực vật khác, có hoặc không có nhựa. Mã 4411.94.00 áp dụng cho loại ván sợi này khi nó có mật độ 0,5 g/cm3 trở xuống. Có nhiều phân nhóm dựa trên mật độ vượt quá 0,35 g/cm3 nhưng không vượt quá 0,5 g/cm3, dù nó được gia công cơ học hay có lớp phủ bề mặt, và dù có được tẩm nhựa đường hay không, vì vậy hãy chọn hậu tố thống kê phản ánh chính xác nhất các đặc điểm của loại ván sợi đang được phân loại này.
| Chương | Chương 44: Wood and articles of wood; wood charcoal |
| Phần | Phần IX: Wood and Articles of Wood; Wood Charcoal; Cork and Articles of Cork; Manufactures of Straw, of Espar |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
Free
Standard trade partners (NTR)
Không có sẵn
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế chung cho mã HTS 4411.94.00 và tất cả các phân loại phụ của nó là miễn thuế, cho thấy không áp dụng thuế tiêu chuẩn đối với hàng hóa thuộc mã này. Hàng hóa đủ điều kiện theo tư cách đối tác thương mại tiêu chuẩn (NTR) cũng được hưởng mức miễn thuế này. Không có mức thuế đặc biệt nào được quy định, nhưng việc đủ điều kiện tham gia FTA hoặc các chương trình ưu đãi có thể mang lại mức thuế giảm hoặc bằng không, tùy thuộc vào việc đáp ứng các yêu cầu cụ thể của các chương trình đó. Tất cả số lượng phải được báo cáo bằng mét khối (m3). Điều này áp dụng như nhau cho tất cả các phân loại phụ, bao gồm 4411.94.00.10 đến 4411.94.00.80, bất kể mật độ hoặc chi tiết gia công.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 20%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
4411.94.00.10
Ván sợi gỗ hoặc các vật liệu có nguồn gốc gỗ khác, dù có được liên kết bằng nhựa hoặc các chất hữu cơ khác hay không: > Khác: > Có khối lượng riêng không vượt quá 0,5 g/cm3 > Có khối lượng riêng vượt quá 0,35 g/cm3 nhưng không vượt quá 0,5 g/cm3: > Chưa được gia công cơ học hoặc phủ bề mặt: > Ngâm tẩm nhựa đường
4411.94.00.20
Ván sợi gỗ hoặc các vật liệu có nguồn gốc từ gỗ khác, dù có được liên kết bằng nhựa hay các chất hữu cơ khác hay không: > Khác: > Có khối lượng riêng không vượt quá 0,5 g/cm3 > Có khối lượng riêng vượt quá 0,35 g/cm3 nhưng không vượt quá 0,5 g/cm3: > Chưa qua gia công cơ học hoặc phủ bề mặt: > Khác
4411.94.00.30
Ván sợi gỗ hoặc các vật liệu có nguồn gốc gỗ khác, có hoặc không được liên kết bằng nhựa hoặc các chất hữu cơ khác: > Khác: > Có khối lượng riêng không vượt quá 0,5 g/cm3 > Có khối lượng riêng vượt quá 0,35 g/cm3 nhưng không vượt quá 0,5 g/cm3: > Khác: > Được tẩm nhựa đường
4411.94.00.40
Ván sợi gỗ hoặc các vật liệu có tính chất gỗ khác, có hoặc không được liên kết bằng nhựa hoặc các chất hữu cơ khác: > Khác: > Có khối lượng riêng không vượt quá 0,5 g/cm3 > Có khối lượng riêng vượt quá 0,35 g/cm3 nhưng không vượt quá 0,5 g/cm3: > Khác: > Khác
4411.94.00.50
Ván sợi gỗ hoặc các vật liệu có nguồn gốc gỗ khác, dù có được liên kết bằng nhựa hoặc các chất hữu cơ khác hay không: > Khác: > Có khối lượng riêng không vượt quá 0,5 g/cm3 > Khác: > Chưa qua gia công cơ học hoặc phủ bề mặt: > Ngâm tẩm nhựa đường
4411.94.00.60
Ván sợi bằng gỗ hoặc các vật liệu có tính chất gỗ khác, có hoặc không được liên kết bằng nhựa hoặc các chất hữu cơ khác: > Khác: > Có khối lượng riêng không vượt quá 0,5 g/cm3 > Khác: > Chưa qua gia công cơ học hoặc phủ bề mặt: > Khác
4411.94.00.70
Ván sợi gỗ hoặc các vật liệu có tính gỗ khác, có hoặc không được liên kết bằng nhựa hoặc các chất hữu cơ khác: > Khác: > Có khối lượng riêng không vượt quá 0,5 g/cm3 > Khác: > Khác: > Tẩm nhựa đường
4411.94.00.80
Ván sợi bằng gỗ hoặc các vật liệu có nguồn gốc gỗ khác, có hoặc không được liên kết bằng nhựa hoặc các chất hữu cơ khác: > Khác: > Có khối lượng riêng không vượt quá 0,5 g/cm3 > Khác: > Khác: > Khác
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.