4412.52.10
Với mặt gỗ là gỗ bạch dương (Betula spp.)
Mã này áp dụng cho các tấm ván ép có lớp mặt là gỗ bạch dương, cụ thể là các loại ván dăm (blockboard), ván ép (laminboard) và ván thanh (battenboard). Hãy sử dụng mã này khi nhập khẩu các tấm gỗ này, vì chúng thường được hưởng chế độ miễn thuế theo các thỏa thuận thương mại tiêu chuẩn, thuộc Chương 44 liên quan đến các sản phẩm bằng gỗ.

Phương tiện HTS
Nhiệm vụ này nằm trong Chương 44, bao gồm gỗ và các sản phẩm bằng gỗ, và cụ thể liên quan đến ván ép, tấm phủ veneer và các sản phẩm gỗ dán tương tự. Mã 4412.52.10 xác định ván ép có lớp mặt bằng gỗ bạch dương, được coi là gỗ không lá kim. Loại ván ép này không được phủ bề mặt, hoặc nếu có, lớp phủ là trong suốt và không che khuất vân gỗ; báo cáo thống kê được chia nhỏ hơn dựa trên việc ván ép có được phủ bề mặt hay không (4412.52.10.30) hoặc các trường hợp khác (4412.52.10.50), vì vậy hãy chọn hậu tố thích hợp dựa trên xử lý bề mặt. Báo cáo được thực hiện bằng mét khối.
| Chương | Chương 44: Wood and articles of wood; wood charcoal |
| Phần | Phần IX: Wood and Articles of Wood; Wood Charcoal; Cork and Articles of Cork; Manufactures of Straw, of Espar |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
Free
Standard trade partners (NTR)
Không có sẵn
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế chung cho mã HTS 4412.52.10 và các phân loại phụ của nó (4412.52.10.30 & 4412.52.10.50) là Miễn thuế, cho biết không áp dụng thuế đối với hàng hóa thuộc mã này có nguồn gốc từ các đối tác thương mại tiêu chuẩn (NTR). Không có mức thuế đặc biệt nào được quy định, nhưng có thể áp dụng điều kiện đủ điều kiện hưởng ưu đãi theo các Hiệp định Thương mại Tự do (FTA) hoặc các chương trình ưu đãi khác. Đơn vị báo cáo là mét khối (m3). Do đó, hàng nhập khẩu ván ép bạch dương được mô tả bằng mã HTS này nhìn chung sẽ vào cửa miễn thuế trừ khi thuộc các hạn chế cụ thể hoặc có nguồn gốc từ các quốc gia không có tư cách NTR, trong trường hợp đó mức thuế đặc biệt sẽ được áp dụng nếu đủ điều kiện cho FTA hoặc các chương trình ưu đãi.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 50%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
4412.52.10.30
Ván ép, tấm phủ veneer và các loại gỗ ép tương tự: > Ván khối, ván ép và ván đinh: > Khác, với ít nhất một lớp ngoài là gỗ không lá kim: > Ván ép: > Không được phủ bề mặt, hoặc được phủ bề mặt bằng vật liệu trong suốt hoặc trong mờ không che khuất thớ, kết cấu hoặc dấu vết của lớp mặt: > Với lớp mặt là gỗ bạch dương (Betula spp.) > Không được phủ bề mặt
4412.52.10.50
Ván ép, tấm phủ veneer và các loại gỗ dán tương tự: > Ván dăm, ván ép và ván đục: > Khác, có ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ không lá kim: > Ván ép: > Không được phủ bề mặt, hoặc được phủ bề mặt bằng vật liệu trong suốt hoặc trong mờ không làm che khuất thớ, kết cấu hoặc các dấu vết của lớp mặt: > Với lớp mặt bằng gỗ bạch dương (Betula spp.) > Khác
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.