4418.91.91
Khác
Mã này bao gồm các sản phẩm mộc và mộc công nghiệp bằng tre của các nhà sản xuất, bao gồm cả tấm sàn và các cấu kiện kết cấu. Hãy sử dụng mã này để nhập khẩu các công trình bằng gỗ này—thuế suất thường là 3,2%, nhưng có thể miễn thuế đối với hàng hóa từ các quốc gia đối tác thương mại đủ điều kiện như được nêu chi tiết trong thông tin thuế.

Phương tiện HTS
Mã này thuộc danh mục rộng hơn là gỗ và các sản phẩm bằng gỗ, cụ thể đề cập đến các sản phẩm mộc và đồ gỗ xây dựng làm bằng tre. Mã 4418.91.91 bao gồm các sản phẩm mộc và đồ gỗ xây dựng khác bằng tre, không được quy định hoặc bao gồm ở nơi khác. Có các tùy chọn báo cáo thống kê cụ thể hơn, hoặc các hậu tố, cho các mặt hàng như sàn gỗ, vòm dán, giàn mái, các cấu kiện kết cấu chế tạo, vách ngăn đúc sẵn và các sản phẩm mộc tre linh tinh khác – hãy chọn hậu tố phù hợp nhất với sản phẩm cụ thể đang được báo cáo.
| Chương | Chương 44: Wood and articles of wood; wood charcoal |
| Phần | Phần IX: Wood and Articles of Wood; Wood Charcoal; Cork and Articles of Cork; Manufactures of Straw, of Espar |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
3.20%
Standard trade partners (NTR)
Free (A*,AU,BH,CL,CO,D,E,IL,JO,KR,MA,OM,P,PA,PE,S,SG)
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế suất chung cho mã HTS 4418.91.91 và tất cả các phân nhóm của nó (4418.91.91.05, 4418.91.91.10, 4418.91.91.20, 4418.91.91.40, 4418.91.91.50, 4418.91.91.95) là 3.20%. Tuy nhiên, mức thuế suất ưu đãi đặc biệt áp dụng cho hàng hóa có xuất xứ từ Australia, Bahrain, Canada, Chile, Colombia, Costa Rica, Dominican Republic, El Salvador, Israel, Japan, Jordan, Korea, Mexico, Oman, Panama, Peru, Singapore, và theo các chương trình FTA hoặc ưu đãi đủ điều kiện. Đơn vị báo cáo cho tất cả các mã là kilogam (kg), mét vuông (m2), hoặc mét khối (m3). Không quy định liệu các nguồn gốc hoặc chương trình khác nhau có mức thuế suất ưu đãi khác nhau trong danh mục đặc biệt hay không.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 33.33%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
4418.91.91.05
Mộc và nghề mộc của thợ xây bằng gỗ, bao gồm các tấm gỗ xốp và tấm sàn lắp ráp; ngói và ván lợp: > Khác: > Làm bằng tre: > Khác > Sàn gỗ
4418.91.91.10
Mộc và lắp ráp của thợ xây bằng gỗ, bao gồm các tấm gỗ xốp và các tấm sàn lắp ráp; ngói và ván lợp: > Khác: > Bằng tre: > Khác > Khác: > Vòm, dán nhiều lớp
4418.91.91.20
Mộc và lắp ráp của thợ xây bằng gỗ, bao gồm các tấm gỗ xốp và tấm sàn lắp ráp; ngói và ván lợp: > Khác: > Bằng tre: > Khác > Khác: > Giàn mái
4418.91.91.40
Mộc và lắp ráp của thợ xây bằng gỗ, bao gồm các tấm gỗ xốp và các tấm sàn lắp ráp; ngói và ván lợp: > Khác: > Bằng tre: > Khác > Khác: > Các cấu kiện gỗ kết cấu chế tạo khác
4418.91.91.50
Mộc và nghề mộc của nhà xây dựng bằng gỗ, bao gồm các tấm gỗ xốp và các tấm sàn lắp ráp; ngói và ván lợp: > Khác: > Bằng tre: > Khác > Khác: > Vách ngăn và tấm lắp ghép sẵn cho các tòa nhà
4418.91.91.95
Mộc và nghề mộc của thợ xây bằng gỗ, bao gồm các tấm gỗ xốp và tấm sàn lắp ráp; ngói và ván lợp: > Khác: > Bằng tre: > Khác > Khác: > Khác
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.