4420.11.00
Của gỗ nhiệt đới
Mã này áp dụng cho các tượng nhỏ và đồ trang trí làm bằng gỗ nhiệt đới. Hãy sử dụng mã này để nhập khẩu các mặt hàng gỗ này, lưu ý rằng mức thuế chung là 3,2%, trong khi các mức ưu đãi hoặc miễn thuế có thể áp dụng đối với hàng hóa từ các đối tác thương mại được chọn.

Phương tiện HTS
Phân loại thuế quan này thuộc Chương 44, bao gồm gỗ và các sản phẩm bằng gỗ, loại trừ một số mặt hàng được chỉ định như gỗ dùng để làm nước hoa hoặc vật liệu đan bằng tre. Cụ thể, mã 4420.11.00 bao gồm đồ khảm gỗ, gỗ khảm, hộp đựng, hộp, tượng nhỏ và đồ trang trí, tất cả đều làm bằng gỗ nhiệt đới. Mã này có các phân loại chi tiết hơn dựa trên loại gỗ nhiệt đới được sử dụng, bao gồm gỗ xoài (4420.11.00.10), gỗ tếch (4420.11.00.30), hoặc các loại gỗ nhiệt đới khác (4420.11.00.90), vì vậy hãy chọn hậu tố thống kê phù hợp dựa trên vật liệu gỗ cụ thể.
| Chương | Chương 44: Wood and articles of wood; wood charcoal |
| Phần | Phần IX: Wood and Articles of Wood; Wood Charcoal; Cork and Articles of Cork; Manufactures of Straw, of Espar |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
3.20%
Standard trade partners (NTR)
Free (A*,AU,BH,CL,CO,D,E,IL,JO,KR,MA,OM,P,PA,PE,S,SG)
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế suất chung cho mã HTS 4420.11.00 và các phân loại phụ của nó (4420.11.00.10, 4420.11.00.30 và 4420.11.00.90) là 3.20% đối với các đối tác thương mại tiêu chuẩn. Tuy nhiên, các mức thuế suất đặc biệt miễn thuế áp dụng cho hàng hóa có xuất xứ từ các quốc gia mà Hoa Kỳ có Hiệp định Thương mại Tự do hoặc các chương trình ưu đãi, bao gồm (nhưng không giới hạn ở) Úc, Bahrain, Chile, Colombia, Costa Rica, Cộng hòa Dominica, El Salvador, Guatemala, Israel, Jordan, Hàn Quốc, Morocco, Oman, Panama, Peru, Singapore. Các đơn vị báo cáo không được chỉ định. Các mức thuế suất đặc biệt này sẽ áp dụng cho các phân loại phụ giống như mức thuế suất chung, tùy thuộc vào việc đáp ứng các quy tắc xuất xứ của FTA hoặc chương trình ưu đãi hiện hành.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 33.33%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
4420.11.00.10
Tranh khảm gỗ và đồ gỗ khảm; hộp và hộp đựng trang sức hoặc dao kéo và các vật phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và các đồ trang trí khác, bằng gỗ; đồ gỗ nội thất không thuộc chương 94: > Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác: > Bằng gỗ nhiệt đới > Bằng gỗ xoài (Mangifera spp.)
4420.11.00.30
Tranh khảm gỗ và đồ gỗ khảm; quan tài và hộp đựng trang sức hoặc dao kéo và các vật phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và các vật trang trí khác, bằng gỗ; các vật phẩm bằng gỗ không thuộc chương 94: > Tượng nhỏ và các vật trang trí khác: > Bằng gỗ nhiệt đới > Bằng gỗ tếch (Tectona spp.)
4420.11.00.90
Tranh khảm gỗ và đồ gỗ khảm; quan tài và hộp đựng đồ trang sức hoặc dao kéo và các vật phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và các vật trang trí khác, bằng gỗ; đồ gỗ nội thất không thuộc chương 94: > Tượng nhỏ và các vật trang trí khác: > Bằng gỗ nhiệt đới > Khác
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.