5407.61.99
Khác
Mã này áp dụng cho các loại vải dệt từ sợi nhân tạo, cụ thể là những loại có trọng lượng 170 gram trở xuống trên mỗi mét vuông. Hãy sử dụng mã này khi phân loại các loại dệt may này để xuất/nhập khẩu nhằm xác định mức thuế suất áp dụng, như được quy định chi tiết trong chương 54 và các ghi chú thống kê của chương này.

Phương tiện HTS
Biểu thuế này bao gồm các sợi nhân tạo và các loại dải/vải được làm từ các vật liệu này, thuộc chương 54. Mã này đặc biệt đề cập đến các loại vải dệt có chứa 85% trở lên về trọng lượng của sợi tổng hợp, không chứa các lớp vải dệt, dệt kim hoặc móc, và không đàn hồi hoặc cao su hóa. Các phân nhóm tiếp tục xác định trọng lượng của vải (trên mỗi mét vuông) và cấu trúc để xác định hậu tố thống kê chính xác, và có nhiều hậu tố để tính đến sự khác biệt về các đặc điểm này—hãy chọn hậu tố phản ánh chính xác nhất các đặc tính của vải. Các ghi chú thống kê cung cấp định nghĩa cho các thuật ngữ như “vải phẳng” và “cấu trúc vuông” để hỗ trợ phân loại chính xác.
| Chương | Chương 54: Man-made filaments |
| Phần | Phần XI: Textile and Textile Articles |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
14.90%
Standard trade partners (NTR)
Free (AU,BH,CL,CO,IL,JO,KR,MA,OM,P,PA,PE,S,SG)
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế chung cho mã Hệ thống hài hòa (5407) và các phân loại phụ của nó được quy định là không được chỉ định. Tuy nhiên, các mức thuế đặc biệt/FTA có thể áp dụng tùy thuộc vào nước xuất xứ và các hiệp định thương mại cụ thể đang có hiệu lực. Các mức thuế này, nếu áp dụng, sẽ giảm số thuế phải nộp so với mức thuế chung. Tất cả các mức thuế áp dụng cho hàng hóa được đo bằng kilôgam (kg), như được chỉ ra bởi các đơn vị bắt buộc để báo cáo thống kê. Điều quan trọng là phải xác minh mức thuế cụ thể áp dụng cho nước xuất xứ của hàng hóa để xác định số thuế chính xác.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 81%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
5407.61.99.05
Vải dệt từ sợi filament tổng hợp, bao gồm vải dệt thu được từ vật liệu của nhóm 5404: > Vải dệt khác, chứa 85 phần trăm trở lên về trọng lượng của sợi polyester: > Chứa 85 phần trăm trở lên về trọng lượng của sợi polyester không tạo vân: > Khác: > Khác > Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: > Trọng lượng không quá 170 g/m²: > Vải phẳng (619)
5407.61.99.10
Vải dệt từ sợi filament tổng hợp, bao gồm vải dệt thu được từ vật liệu của nhóm 5404: > Các loại vải dệt khác, chứa 85 phần trăm trở lên theo trọng lượng của sợi polyester: > Chứa 85 phần trăm trở lên theo trọng lượng của sợi polyester không tạo vân: > Khác: > Khác > Chưa tẩy hoặc đã tẩy: > Có trọng lượng không quá 170 g/m²: > Khác (619)
5407.61.99.15
Vải dệt từ sợi filament tổng hợp, bao gồm vải dệt thu được từ vật liệu thuộc nhóm 5404: > Các loại vải dệt khác, chứa 85 phần trăm trở lên về trọng lượng của sợi polyester: > Chứa 85 phần trăm trở lên về trọng lượng của sợi polyester không tạo vân: > Khác: > Khác > Chưa tẩy hoặc đã tẩy: > Có trọng lượng hơn 170 g/m² (620)
5407.61.99.25
Vải dệt từ sợi filament tổng hợp, bao gồm vải dệt thu được từ vật liệu của nhóm 5404: > Các loại vải dệt khác, chứa 85 phần trăm trở lên theo trọng lượng của sợi polyester: > Chứa 85 phần trăm trở lên theo trọng lượng của sợi polyester không tạo vân: > Khác: > Khác > Nhuộm: > Trọng lượng không quá 170 g/m²: > Vải phẳng (619)
5407.61.99.30
Vải dệt bằng sợi filament tổng hợp, bao gồm vải dệt thu được từ vật liệu của nhóm 5404: > Các loại vải dệt khác, chứa 85 phần trăm trở lên về trọng lượng của sợi polyester: > Chứa 85 phần trăm trở lên về trọng lượng của sợi polyester không tạo vân: > Khác: > Khác > Nhuộm: > Trọng lượng không quá 170 g/m²: > Khác (619)
5407.61.99.35
Vải dệt từ sợi filament tổng hợp, bao gồm vải dệt thu được từ vật liệu của nhóm 5404: > Các loại vải dệt khác, chứa 85 phần trăm trở lên theo trọng lượng của sợi polyester: > Chứa 85 phần trăm trở lên theo trọng lượng của sợi polyester không tạo vân: > Khác: > Khác > Nhuộm: > Có trọng lượng hơn 170 g/m² (620)
5407.61.99.45
Vải dệt từ sợi filament tổng hợp, bao gồm vải dệt thu được từ vật liệu của nhóm 5404: > Các loại vải dệt khác, chứa 85 phần trăm trở lên về trọng lượng của sợi polyester: > Chứa 85 phần trăm trở lên về trọng lượng của sợi polyester không tạo vân: > Khác: > Khác > Của các sợi có màu khác nhau: > Có trọng lượng không quá 170 g/m²: > Vải phẳng (619)
5407.61.99.50
Vải dệt từ sợi filament tổng hợp, bao gồm vải dệt thu được từ vật liệu của nhóm 5404: > Các loại vải dệt khác, chứa 85 phần trăm trở lên về trọng lượng của sợi polyester: > Chứa 85 phần trăm trở lên về trọng lượng của sợi polyester không tạo vân: > Khác: > Khác > Của các loại sợi khác màu: > Có trọng lượng không quá 170 g/m²: > Khác (619)
5407.61.99.55
Vải dệt từ sợi filament tổng hợp, bao gồm vải dệt thu được từ vật liệu của nhóm 5404: > Các loại vải dệt khác, chứa 85 phần trăm trở lên theo trọng lượng của sợi polyester: > Chứa 85 phần trăm trở lên theo trọng lượng của sợi polyester không tạo vân: > Khác: > Khác > Của sợi có màu khác nhau: > Có trọng lượng hơn 170 g/m² (620)
5407.61.99.65
Vải dệt từ sợi filament tổng hợp, bao gồm vải dệt thu được từ vật liệu của nhóm 5404: > Các loại vải dệt khác, chứa 85 phần trăm trở lên về trọng lượng của sợi polyester: > Chứa 85 phần trăm trở lên về trọng lượng của sợi polyester không tạo vân: > Khác: > Khác > In: > Trọng lượng không quá 170 g/m²: > Vải phẳng (619)
5407.61.99.70
Vải dệt từ sợi filament tổng hợp, bao gồm vải dệt thu được từ vật liệu của nhóm 5404: > Các loại vải dệt khác, chứa 85 phần trăm trở lên theo trọng lượng của sợi polyester: > Chứa 85 phần trăm trở lên theo trọng lượng của sợi polyester không tạo vân: > Khác: > Khác > In: > Có trọng lượng không quá 170 g/m²: > Khác (619)
5407.61.99.75
Vải dệt từ sợi filament tổng hợp, bao gồm vải dệt thu được từ vật liệu của nhóm 5404: > Các loại vải dệt khác, chứa 85 phần trăm trở lên theo trọng lượng của sợi polyester: > Chứa 85 phần trăm trở lên theo trọng lượng của sợi polyester không tạo vân: > Khác: > Khác > In: > Có trọng lượng hơn 170 g/m² (620)
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.