5407.92.20
Khác
Mã HTS 5407.92.20 áp dụng cho vải dệt bằng sợi filament tổng hợp, cụ thể là vải nhuộm không được phân loại ở nơi khác trong chương này. Hãy sử dụng mã này khi nhập khẩu các loại vải này để xác định mức thuế chung áp dụng là 14,90%, hoặc có thể là mức miễn thuế nếu hàng hóa đủ điều kiện tham gia các chương trình thương mại ưu đãi với một số quốc gia nhất định.

Phương tiện HTS
Mã này thuộc Chương 54, bao gồm các loại vải dệt từ sợi nhân tạo. Cụ thể, 5407.92.20 bao gồm các loại vải dệt khác từ sợi nhân tạo đã qua nhuộm. Có nhiều phân nhóm để xác định rõ hơn loại vải, bao gồm các loại pha với sợi nhân tạo hoặc kim loại, vải poplin/broadcloth, vải trải giường, vải in, các loại dệt satin/twill, và tất cả các loại khác; hãy chọn hậu tố mô tả chính xác nhất về thành phần và kiểu dệt của vải. Các hậu tố thống kê được sử dụng để phân loại vải dựa trên các đặc điểm cụ thể của nó, vì vậy hãy tham khảo các ghi chú chi tiết để xác định hậu tố chính xác.
| Chương | Chương 54: Man-made filaments |
| Phần | Phần XI: Textile and Textile Articles |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
14.90%
Standard trade partners (NTR)
Free (AU,BH,CL,CO,IL,JO,KR,MA,OM,P,PA,PE,S,SG)
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế suất chung cho mã HTS 5407.92.20 là 14.90% và áp dụng cho các loại vải không đủ điều kiện hưởng các hiệp định thương mại ưu đãi. Các mức thuế suất đặc biệt Miễn áp dụng cho hàng nhập khẩu từ Australia, Bahrain, Chile, Colombia, Israel, Jordan, Korea, Morocco, Oman, Panama, Peru, Singapore và các quốc gia có chương trình FTA hoặc ưu đãi đủ điều kiện khác. Các mức thuế suất giảm này áp dụng cho tất cả các phân nhóm (5407.92.20.10 đến 5407.92.20.90) có xuất xứ từ các quốc gia được chỉ định đó, với điều kiện chúng đáp ứng các yêu cầu về xuất xứ. Thuế được đánh giá dựa trên đơn vị báo cáo là m² hoặc kg, tùy theo chỉ định. Không có mức thuế suất đặc biệt nào khác được quy định.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 81%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
5407.92.20.10
Vải dệt từ sợi filament tổng hợp, bao gồm vải dệt thu được từ vật liệu của nhóm 5404: > Các loại vải dệt khác: > Nhuộm: > Khác > Trộn chủ yếu hoặc hoàn toàn với sợi nhân tạo hoặc sợi kim loại hóa (620)
5407.92.20.20
Vải dệt từ sợi filament tổng hợp, bao gồm vải dệt thu được từ vật liệu của nhóm 5404: > Vải dệt khác: > Nhuộm: > Khác > Khác: > Vải poplin hoặc vải bố (625)
5407.92.20.30
Vải dệt từ sợi filament tổng hợp, bao gồm vải dệt thu được từ vật liệu của nhóm 5404: > Các loại vải dệt khác: > Nhuộm: > Khác > Khác: > Vải tấm (627)
5407.92.20.40
Vải dệt từ sợi filament tổng hợp, bao gồm vải dệt thu được từ vật liệu của nhóm 5404: > Các loại vải dệt khác: > Nhuộm: > Khác > Khác: > Vải in (626)
5407.92.20.50
Vải dệt từ sợi filament tổng hợp, bao gồm vải dệt thu được từ vật liệu của nhóm 5404: > Các loại vải dệt khác: > Nhuộm: > Khác > Khác: > Dệt satin hoặc dệt chéo (628)
5407.92.20.90
Vải dệt từ sợi filament tổng hợp, bao gồm vải dệt thu được từ vật liệu của nhóm 5404: > Các loại vải dệt khác: > Nhuộm: > Khác > Khác: > Khác (629)
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.