5601.21.00
Của bông
Mã HTS 5601.21.00 bao gồm bông lót, là một tấm sợi bông được sử dụng để đệm và cách nhiệt. Mã này được sử dụng để phân loại các vật liệu này cho mục đích nhập khẩu/xuất khẩu, với thuế suất thông thường là 3,6% trừ khi hàng hóa đủ điều kiện theo các hiệp định thương mại tự do với các quốc gia như Úc hoặc Hàn Quốc, như được nêu chi tiết trong các ghi chú chương.

Phương tiện HTS
Mã thuế quan này nằm trong Chương 56, bao gồm bông nhồi, nỉ và vật liệu không dệt, cùng với một số loại sợi và dây thừng đặc biệt. Cụ thể, 5601.21.00 đề cập đến bông nhồi làm bằng bông. Mã này có hai phân loại phụ: 5601.21.00.10 đối với bông nhồi được trình bày thành miếng, và 5601.21.00.90 bao gồm tất cả các dạng bông nhồi bằng bông khác; hãy chọn hậu tố thích hợp dựa trên cách trình bày của bông nhồi.
| Chương | Chương 56: Wadding, felt and nonwovens; special yarns, twine, cordage, ropes and cables and articles thereof |
| Phần | Phần XI: Textile and Textile Articles |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
3.60%
Standard trade partners (NTR)
Free (AU,B,BH, CL,CO,IL,JO,KR, MA,OM,P, PA,PE,S,SG)
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế chung cho mã HTS 5601.21.00 và các phân loại phụ của nó (5601.21.00.10 và 5601.21.00.90) là 3.60%, áp dụng cho hàng hóa từ các quốc gia có quan hệ thương mại bình thường (NTR). Tuy nhiên, các mức thuế đặc biệt của Free áp dụng cho hàng hóa có xuất xứ từ Australia, Bahrain, Belgium, Chile, Colombia, Israel, Jordan, Korea, Morocco, Oman, Panama, Paraguay, Peru, Singapore. Các mức thuế đặc biệt này phụ thuộc vào việc đáp ứng các yêu cầu của các Hiệp định Thương mại Tự do hoặc chương trình ưu đãi đủ điều kiện. Tất cả số lượng được báo cáo bằng kilogam (kg). Không có thông tin về mức thuế đặc biệt/FTA cho các quốc gia khác.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 40%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
5601.21.00.10
Bông vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; sợi dệt, không quá 5 mm chiều dài (lông), bụi dệt và cục xơ máy: > Bông vật liệu dệt và các sản phẩm của nó: > Bông cotton > Bông, dạng khối (223)
5601.21.00.90
Bông vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; sợi dệt, không quá 5 mm chiều dài (lông), bụi dệt và cục sợi máy: > Bông vật liệu dệt và các sản phẩm của nó: > Bông cotton > Khác (369)
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.