5601.22.00
Của sợi nhân tạo
Mã này bao gồm vật liệu bông, nỉ và vật liệu không dệt làm từ sợi nhân tạo, bao gồm các vật liệu như tăm bông phủ lông và các mảnh trong miếng. Hãy sử dụng mã này để nhập khẩu các vật liệu dệt may này, lưu ý rằng thuế nhập khẩu thường là 6,3% nhưng có thể miễn thuế đối với hàng hóa từ một số quốc gia có thỏa thuận thương mại đủ điều kiện, như được nêu chi tiết trong Chương 56.

Phương tiện HTS
Mã phân loại thuế quan này nằm trong Chương 56, bao gồm bông lót, nỉ và vật liệu không dệt, cũng như một số loại sợi và dây thừng đặc biệt. Cụ thể, mã 5601.22.00 áp dụng cho bông lót làm từ sợi nhân tạo. Mã này có các phân nhóm cho bông lót dạng miếng, tăm bông có lớp lông (trừ loại của 3926), và các loại bông lót sợi nhân tạo khác; hãy chọn phân nhóm thích hợp dựa trên loại sản phẩm cụ thể đang được phân loại, sử dụng hậu tố thống kê để chỉ định hình thức sản phẩm. Lưu ý rằng các sản phẩm được tẩm, phủ hoặc bao phủ bằng một số chất nhất định sẽ bị loại trừ khỏi phân loại này, và các ghi chú cụ thể của Hoa Kỳ có thể áp dụng cho một số loại dây thừng và lưới nhất định.
| Chương | Chương 56: Wadding, felt and nonwovens; special yarns, twine, cordage, ropes and cables and articles thereof |
| Phần | Phần XI: Textile and Textile Articles |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
6.30%
Standard trade partners (NTR)
Free (AU,B,BH, CL,CO,IL,JO,KR, MA,OM,P, PA,PE,S,SG)
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế suất chung cho mã HTS 5601.22.00 và các phân loại phụ của nó (5601.22.00.10, 5601.22.00.50, và 5601.22.00.91) là 6.30%, áp dụng cho hàng nhập khẩu từ các quốc gia không có thỏa thuận thương mại cụ thể với Hoa Kỳ. Tuy nhiên, các mức thuế suất ưu đãi đặc biệt áp dụng cho các quốc gia đủ điều kiện tham gia các Hiệp định Thương mại Tự do (FTA) hoặc các chương trình ưu đãi như Australia (AU), Bahrain (B), Chile (CL), Colombia (CO), Israel (IL), Jordan (JO), Korea (KR), Morocco (MA), Oman (OM), Peru (P), Panama (PA), và Singapore (SG). Tất cả số lượng được báo cáo bằng kilôgam (kg), và các mức thuế suất này được áp dụng nhất quán trên tất cả các phân loại phụ của mã chính.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 74%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
5601.22.00.10
Bông vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; sợi dệt, không quá 5 mm chiều dài (lông), bụi dệt và cục dệt: > Bông vật liệu dệt và các sản phẩm của nó: > Của sợi nhân tạo > Bông, nguyên khối (223)
5601.22.00.50
Bông vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; sợi dệt, không quá 5 mm chiều dài (lông), bụi dệt và cục dệt: > Bông vật liệu dệt và các sản phẩm của nó: > Của sợi nhân tạo > Tăm bông có lông, khác với các sản phẩm thuộc nhóm 3926 (669)
5601.22.00.91
Bông vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; sợi dệt, không quá 5 mm chiều dài (lông), bụi dệt và cục xơ máy: > Bông vật liệu dệt và các sản phẩm của nó: > Của sợi nhân tạo > Khác (669)
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.