5601.29.00
Khác
Mã này bao gồm vật liệu bông – về cơ bản là các lớp hoặc cuộn sợi dệt được sử dụng để đệm hoặc cách nhiệt. Hãy sử dụng mã này để nhập khẩu hoặc xuất khẩu các vật liệu này, lưu ý rằng thuế quan thường là 4% đối với các đối tác thương mại tiêu chuẩn, nhưng có thể miễn phí đối với hàng hóa có nguồn gốc từ các quốc gia đủ điều kiện có các thỏa thuận thương mại đặc biệt, như được nêu chi tiết trong Chương 56.

Phương tiện HTS
Mã thuế quan này thuộc Chương 56, bao gồm bông, nỉ và vật liệu không dệt, cũng như một số loại sợi và dây thừng đặc biệt. Cụ thể, 5601.29.00 bao gồm bông từ vật liệu dệt, ngoài những loại được mô tả cụ thể ở nơi khác, và áp dụng cho các mặt hàng như đệm lót hoặc vật liệu cách nhiệt làm từ sợi dệt. Mã này có các phân nhóm dựa trên thành phần vật liệu: 5601.29.00.10 đối với bông chứa ít nhất 85% tơ tằm, 5601.29.00.20 đối với bông làm từ len hoặc lông động vật mịn, và 5601.29.00.90 đối với tất cả các loại bông dệt khác. Khi khai báo, hãy chọn hậu tố thống kê phản ánh chính xác thành phần vật liệu của bông để đảm bảo phân loại đúng.
| Chương | Chương 56: Wadding, felt and nonwovens; special yarns, twine, cordage, ropes and cables and articles thereof |
| Phần | Phần XI: Textile and Textile Articles |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
4%
Standard trade partners (NTR)
Free (AU,B,BH, CL,CO,E*,IL,JO,KR,MA,OM,P,PA, PE,S,SG)
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế chung cho mã HTS 5601.29.00 và các phân loại phụ của nó (5601.29.00.10, 5601.29.00.20 và 5601.29.00.90) là 4%, áp dụng cho hàng nhập khẩu từ các quốc gia không có hiệp định thương mại ưu đãi. Tuy nhiên, mức thuế miễn cho hàng hóa có xuất xứ từ Australia, Bahrain, Canada, Chile, Colombia, El Salvador, Israel, Jordan, Korea, Morocco, Oman, Panama, Peru, Singapore và các quốc gia FTA hoặc chương trình ưu đãi đủ điều kiện khác. Tất cả số lượng được báo cáo bằng kilôgam (kg). Mức thuế đặc biệt biểu thị thuế giảm hoặc được miễn dựa trên xuất xứ, do các hiệp định thương mại hoặc chương trình ưu đãi cụ thể xác định, trong khi mức thuế chung đóng vai trò là mặc định cho các quốc gia không đủ điều kiện.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 40%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
5601.29.00.10
Bông vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; sợi dệt, không quá 5 mm chiều dài (lông xù), bụi dệt và cục dệt: > Bông vật liệu dệt và các sản phẩm của nó: > Khác > Chứa 85 phần trăm trở lên theo trọng lượng là tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm
5601.29.00.20
Bông vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; sợi dệt, không quá 5 mm chiều dài (lông tơ), bụi dệt và cục sợi máy: > Bông vật liệu dệt và các sản phẩm của nó: > Khác > Làm từ len hoặc lông động vật mịn (469)
5601.29.00.90
Bông vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; sợi dệt, không quá 5 mm chiều dài (lông), bụi dệt và cục sợi máy: > Bông vật liệu dệt và các sản phẩm của nó: > Khác > Khác (899)
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.