5603.94.90
Khác
Mã này bao gồm các loại vải không dệt, bao gồm cả loại được thấm, phủ hoặc cán màng, có trọng lượng trên 150 g/m2, và được sử dụng để phân loại các vật liệu này cho mục đích xuất nhập khẩu. Những hàng hóa này thường được nhập khẩu vào Hoa Kỳ miễn thuế, thuộc Chương 56, chương này đề cập rộng rãi đến bông nhồi, nỉ và vải không dệt.

Phương tiện HTS
Chương 56 bao gồm vật liệu bông, nỉ và vật liệu không dệt, cùng với một số loại sợi và dây thừng đặc biệt. Mã cụ thể này, 5603.94.90, đề cập đến các vật liệu không dệt có trọng lượng trên 150 g/m2, nhưng không thuộc các danh mục cụ thể hơn trong phạm vi trọng lượng đó. Có nhiều phân loại nhỏ trong mã này để phân loại thêm vật liệu không dệt dựa trên thành phần và quy trình sản xuất của nó, chẳng hạn như liệu nó được tẩm với các vật liệu cụ thể, được liên kết nhiệt, bị rối cơ học, hay được làm từ sợi filament hoặc sợi staple; hãy chọn hậu tố phù hợp nhất với các đặc điểm này để đảm bảo báo cáo thống kê chính xác. Lưu ý rằng mã này loại trừ các sản phẩm mà vật liệu không dệt chỉ là vật mang cho các chất khác, hoặc những sản phẩm được nhúng hoàn toàn trong nhựa hoặc cao su.
| Chương | Chương 56: Wadding, felt and nonwovens; special yarns, twine, cordage, ropes and cables and articles thereof |
| Phần | Phần XI: Textile and Textile Articles |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
Free
Standard trade partners (NTR)
Không có sẵn
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế chung cho mã HTS 5603.94.90 và tất cả các phân loại phụ của nó (5603.94.90.10, 5603.94.90.30, 5603.94.90.50, 5603.94.90.70 và 5603.94.90.90) là Miễn thuế, áp dụng cho hàng hóa được phân loại theo mã này có nguồn gốc từ Đối tác Thương mại Tiêu chuẩn (NTR). Không có mức thuế đặc biệt được quy định, nghĩa là không có mức thuế ưu đãi nào ngoài mức thuế chung. Tất cả số lượng phải được báo cáo bằng kilogam (kg). Điều kiện để được hưởng bất kỳ FTA hoặc chương trình ưu đãi nào sẽ yêu cầu tài liệu cụ thể và không được áp dụng tự động dựa trên mã HTS này.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 74%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
5603.94.90.10
Vật liệu không dệt, dù có hay không được tẩm, phủ, bọc hoặc cán màng: > Khác: > Trọng lượng hơn 150 g/m2: > Khác: > Khác > Được tẩm, phủ hoặc bọc bằng vật liệu khác hoặc bổ sung ngoài cao su, nhựa, bột gỗ hoặc sợi thủy tinh; "da lộn giả" (223)
5603.94.90.30
Vật liệu không dệt, dù có hay không được ngâm tẩm, phủ, bao phủ hoặc cán màng: > Khác: > Trọng lượng hơn 150 g/m2: > Khác: > Khác > Vật liệu không dệt khác, dù có hay không được ngâm tẩm, phủ hoặc bao phủ: > Liên kết nhiệt, bằng sợi ngắn (223)
5603.94.90.50
Vật liệu không dệt, dù có hay không được tẩm, phủ, bao phủ hoặc cán màng: > Khác: > Trọng lượng hơn 150 g/m2: > Khác: > Khác > Vật liệu không dệt khác, dù có hay không được tẩm, phủ hoặc bao phủ: > Thu được bằng cách đan xen cơ học, từ sợi ngắn (223)
5603.94.90.70
Vật liệu không dệt, dù có hay không được ngấm, phủ, bao phủ hoặc cán màng: > Khác: > Trọng lượng hơn 150 g/m2: > Khác: > Khác > Vật liệu không dệt khác, dù có hay không được ngấm, phủ hoặc bao phủ: > Khác: > Dạng sợi (223)
5603.94.90.90
Vật liệu không dệt, dù có được thấm, phủ, bao phủ hay cán màng hay không: > Khác: > Trọng lượng hơn 150 g/m2: > Khác: > Khác > Vật liệu không dệt khác, dù có được thấm, phủ hay bao phủ hay không: > Khác: > Thuộc sợi ngắn (223)
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.