5606.00.00
Sợi gimped, và các loại tương tự thuộc nhóm 5404 hoặc 5405, sợi gimped (ngoại trừ loại thuộc nhóm 5605 và sợi lông ngựa gimped); sợi chenille (bao gồm sợi chenille flock); sợi loop wale
Mã này bao gồm sợi len bị biến dạng (gimped yarn), sợi nhung (chenille yarn) và sợi có vòng (loop wale-yarn), là các loại sợi dệt chuyên dụng được sử dụng trong dệt và đan. Hãy sử dụng mã này khi nhập khẩu các loại sợi này, lưu ý rằng thuế quan thường là 8% nhưng có thể miễn thuế đối với hàng hóa có xuất xứ từ một số quốc gia mà Hoa Kỳ có thỏa thuận thương mại, như được nêu chi tiết trong thông tin thuế – điều này thuộc Chương 56 của biểu thuế.

Phương tiện HTS
Mã phân loại thuế quan này thuộc Chương 56, bao gồm vật liệu bông, nỉ, vải không dệt và một số loại sợi đặc biệt. Cụ thể, mã 5606.00.00 bao gồm sợi gimped, sợi chenille và sợi có vòng, loại trừ những loại được đề cập ở nơi khác như sợi lông ngựa hoặc các mặt hàng cụ thể trong các phần khác. Mã này có hai phân nhóm: 5606.00.00.10 đối với sợi có chứa sợi đàn hồi, và 5606.00.00.90 đối với tất cả các loại sợi này khác, vì vậy hãy chọn hậu tố thích hợp dựa trên việc sợi có chứa các sợi đàn hồi này hay không.
| Chương | Chương 56: Wadding, felt and nonwovens; special yarns, twine, cordage, ropes and cables and articles thereof |
| Phần | Phần XI: Textile and Textile Articles |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
8%
Standard trade partners (NTR)
Free (AU,BH,CL,CO,E*,IL,JO,KR,MA,OM,P,PA,PE,S,SG)
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế chung cho mã HTS 5606.00.00 và các phân loại phụ của nó là 8%, áp dụng cho hàng nhập khẩu được báo cáo bằng kilogam. Mức thuế đặc biệt 0% (Miễn thuế) áp dụng cho hàng hóa có nguồn gốc từ Australia, Bahrain, Chile, Colombia, El Salvador, Israel, Jordan, Korea, Morocco, Oman, Panama, Peru, Singapore và các quốc gia khác đủ điều kiện tham gia các Hiệp định Thương mại Tự do hoặc chương trình ưu đãi. Các mức thuế giảm này phụ thuộc vào việc đáp ứng các quy tắc xuất xứ đối với các thỏa thuận cụ thể đó, trong khi mức thuế chung 8% áp dụng cho hàng nhập khẩu từ các quốc gia không có các thỏa thuận ưu đãi như vậy. Cả các phân loại phụ 5606.00.00.10 (chứa sợi đàn hồi) và 5606.00.00.90 (khác) đều phải chịu các cấu trúc thuế này.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 80%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
5606.00.00.10
Sợi gimped, và các loại tương tự thuộc nhóm 5404 hoặc 5405, sợi gimped (ngoại trừ loại thuộc nhóm 5605 và sợi lông ngựa gimped); sợi chenille (bao gồm sợi chenille flock); sợi loop wale > Chứa sợi đàn hồi (201)
5606.00.00.90
Sợi gimped, và các loại tương tự của nhóm 5404 hoặc 5405, gimped (ngoại trừ những loại của nhóm 5605 và sợi lông ngựa gimped); sợi chenille (bao gồm sợi chenille flock); sợi loop wale - Khác (201)
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.