Thông báo FSC: Hoa Kỳ $4.796/gal - LTL 42.30%, TL 45.80%; CA $6.126/gal - LTL 56.20%, TL 59.70% - Tuần 7/15/26-7/21/26 — Tìm hiểu thêm

    5701.90.10

    Với trụ được chèn và thắt trong quá trình dệt hoặc đan

    Mã HTS 5701.90.10 áp dụng cho thảm nút và các loại vật liệu trải sàn dệt khác được làm từ vật liệu khác ngoài len hoặc lụa, trong đó phần lông được đan và nút trong quá trình dệt hoặc đan. Hãy sử dụng mã này để nhập khẩu các loại vật liệu trải sàn cụ thể này, vốn thường được hưởng chế độ miễn thuế theo các thỏa thuận thương mại tiêu chuẩn, được quy định trong Chương 57 của Biểu thuế hài hòa.

    Với trụ được chèn và thắt trong quá trình dệt hoặc đan

    Phương tiện HTS

    Thảm và các vật liệu phủ sàn dệt khác thuộc Chương 57 của Biểu thuế hài hòa, bao gồm các mặt hàng có vật liệu dệt làm bề mặt nhìn thấy khi được sử dụng làm sàn. Mã 5701.90.10 cụ thể áp dụng cho thảm nút và vật liệu phủ sàn làm bằng các vật liệu dệt khác có lớp lông được chèn và nút trong quá trình dệt hoặc đan. Mã này có các phân loại phụ dựa trên cấu tạo hoặc vật liệu: 5701.90.10.10 đối với thảm nút thủ công, 5701.90.10.20 đối với thảm làm bằng bông, 5701.90.10.30 đối với thảm làm bằng sợi nhân tạo, và 5701.90.10.90 đối với tất cả các loại khác—sử dụng các hậu tố này để xác định đặc điểm của thảm.

    ChươngChương 57: Carpets and other textile floor coverings
    PhầnPhần XI: Textile and Textile Articles

    Tóm Tắt Thuế

    Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.

    Thuế Chung

    Free

    Standard trade partners (NTR)

    Thuế Đặc Biệt

    Không có sẵn

    Eligible FTA or preference programs

    Mức thuế chung cho mã HTS 5701.90.10 và các phân loại phụ của nó là Miễn thuế, nghĩa là không đánh thuế đối với hàng hóa đủ điều kiện. Không có mức thuế đặc biệt nào được quy định, nhưng hàng hóa có thể đủ điều kiện được hưởng ưu đãi theo FTA đủ điều kiện hoặc các chương trình ưu đãi. Điều này áp dụng cho tất cả các phân loại phụ – 5701.90.10.10 (Thủ công), 5701.90.10.20 (Bằng bông), 5701.90.10.30 (Bằng sợi nhân tạo), và 5701.90.10.90 (Khác) – với điều kiện chúng đáp ứng các yêu cầu của các chương trình đó. Đơn vị báo cáo là m2 hoặc kg.

    Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 45%

    Cần giúp đỡ với
    _

    Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.

    Phân Chia Mã

    5701.90.10.10

    Thảm và các vật liệu phủ sàn dệt khác, đan nút, dù có hoặc không được làm thành: > Của các vật liệu dệt khác: > Có lớp lông được chèn và đan nút trong quá trình dệt hoặc đan móc > Đan nút bằng tay

    Mã cha
    5701.90.10.20

    Thảm và các vật liệu trải sàn dệt khác, đan, dù có hoặc không được làm thành: > Của các vật liệu dệt khác: > Có lớp lông được chèn và đan trong quá trình dệt hoặc đan móc > Khác: > Của bông (369)

    5701.90.10.30

    Thảm và các vật liệu phủ sàn dệt khác, có nút, dù có được làm sẵn hay không: > Của các vật liệu dệt khác: > Có lớp lông được đan và nút trong quá trình dệt hoặc đan > Khác: > Của sợi nhân tạo (665)

    5701.90.10.90

    Thảm và các loại vật liệu phủ sàn bằng dệt khác, có nút, dù có được làm sẵn hay không: > Của các vật liệu dệt khác: > Có lớp lông được đan và nút trong quá trình dệt hoặc đan > Khác: > Khác

    Ghi Chú Chương & Phần

    Ghi Chú Chương

    Biểu thuế hài hòa của Hoa Kỳ Phiên bản 29 (2025) Chú thích cho mục đích báo cáo thống kê CHƯƠNG 57 THẢM VÀ CÁC SẢN PHẨM BÙN SÀN DỆT MAY KHÁC XI 57-1 Ghi chú 1. Đối với mục đích của chương này, thuật ngữ "thảm và các sản phẩm bùn sàn dệt may khác" có nghĩa là các sản phẩm bùn sàn mà trong đó vật liệu dệt may đóng vai trò là bề mặt lộ ra của sản phẩm khi sử dụng và bao gồm các sản phẩm có đặc điểm của sản phẩm bùn sàn dệt may nhưng được dự định sử dụng cho các mục đích khác. 2. Chương này không bao gồm lớp lót sàn. Biểu thuế hài hòa của Hoa Kỳ Phiên bản 29 (2025) Chú thích cho mục đích báo cáo thống kê XI 57-2

    Ghi Chú Phần

    PHẦN XI VẢI VÀ SẢN PHẨM DỆT XI-1 Ghi chú 1. Phần này không bao gồm: (a) Lông chải động vật hoặc lông (mã số 0502); lông ngựa hoặc phế liệu lông ngựa (mã số 0511); (b) Tóc người hoặc các sản phẩm từ tóc người (mã số 0501, 6703 hoặc 6704), ngoại trừ vải lọc hoặc vải sàng loại thường được sử dụng trong các máy ép dầu hoặc tương tự (mã số 5911); (c) Bông vụn hoặc các vật liệu thực vật khác của

    Cập nhật mới nhất

    Cập nhật lần cuối

    November 15, 2025

    Revised every January & July

    Nói chuyện với chuyên gia HTS

    Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.