Thông báo FSC: Hoa Kỳ $4.578/gal - LTL 40.10%, TL 43.60%; CA $6.073/gal - LTL 55.80%, TL 59.30% - Tuần 7/8/26-7/14/26 — Tìm hiểu thêm

    5703.31.00

    Sân cỏ

    Mã HS 5703.31.00 áp dụng cho thảm dệt bằng vật liệu nhân tạo. Hãy sử dụng mã này để nhập khẩu loại sàn này, lưu ý rằng mức thuế chung là 6% trừ khi hàng hóa đủ điều kiện hưởng lợi thương mại tự do từ các quốc gia cụ thể.

    Sân cỏ

    Phương tiện HTS

    Chương 57 bao gồm thảm và các vật liệu phủ sàn bằng dệt may khác, bao gồm cả cỏ nhân tạo, trong đó vật liệu dệt tạo thành bề mặt nhìn thấy của sản phẩm. Mã 5703.31.00 cụ thể đề cập đến cỏ nhân tạo được đúc bằng các vật liệu nhân tạo khác. Mã này có các phân loại phụ dựa trên kích thước và cách trình bày: 5703.31.00.30 đối với cỏ có diện tích 5,25 m2 trở xuống, 5703.31.00.60 đối với các cuộn hoặc tấm có chiều rộng/cạnh từ 1,0 mét trở lên, và 5703.31.00.85 đối với tất cả các loại cỏ khác; hãy chọn hậu tố mô tả tốt nhất về diện tích hoặc hình thức vật lý của cỏ.

    ChươngChương 57: Carpets and other textile floor coverings
    PhầnPhần XI: Textile and Textile Articles

    Tóm Tắt Thuế

    Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.

    Thuế Chung

    6%

    Standard trade partners (NTR)

    Thuế Đặc Biệt

    Free (AU,B,BH, CL,CO,IL,JO,KR, MA,OM, P,PA,PE,S,SG)

    Eligible FTA or preference programs

    Mức thuế chung cho mã HTS 5703.31.00 (Cỏ) là 6%, áp dụng cho hàng nhập khẩu từ các quốc gia không có thỏa thuận thương mại ưu đãi. Một số quốc gia—Australia, Bahrain, Chile, Colombia, Israel, Jordan, Korea, Morocco, Oman, Panama, Peru, Singapore—có mức thuế đặc biệt là Miễn thuế theo FTA hoặc chương trình ưu đãi đủ điều kiện. Mức miễn thuế này áp dụng cho hàng nhập khẩu cỏ từ các quốc gia cụ thể đó. Tất cả các phân loại phụ (5703.31.00.30, 5703.31.00.60 và 5703.31.00.85) tuân theo cấu trúc thuế giống như mã chính. Đơn vị báo cáo được chỉ định là cả m2 và kg.

    Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 60%

    Cần giúp đỡ với
    _

    Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.

    Phân Chia Mã

    5703.31.00.30

    Thảm và các vật liệu phủ sàn dệt khác (bao gồm cỏ nhân tạo), dệt kim, dù có hoặc không được hoàn thiện: > Của các vật liệu dệt nhân tạo khác: > Cỏ nhân tạo > Có diện tích không quá 5,25 m2 (665)

    Mã cha
    5703.31.00.60

    Thảm và các vật liệu phủ sàn dệt khác (bao gồm cả cỏ nhân tạo), dệt kim, dù có hoặc không được làm sẵn: > Làm bằng các vật liệu dệt nhân tạo khác: > Cỏ nhân tạo > Khác: > Cuộn có chiều rộng bằng hoặc lớn hơn 1,0 mét, hoặc tấm có kích thước 1,0 mét trở lên ở bất kỳ cạnh nào (665)

    5703.31.00.85

    Thảm và các vật liệu phủ sàn dệt khác (bao gồm cỏ nhân tạo), đúc, dù có hoặc không được làm sẵn: > Của các vật liệu dệt nhân tạo khác: > Cỏ nhân tạo > Khác: > Khác (665)

    Ghi Chú Chương & Phần

    Ghi Chú Chương

    Biểu thuế hài hòa của Hoa Kỳ Phiên bản 29 (2025) Chú thích cho mục đích báo cáo thống kê CHƯƠNG 57 THẢM VÀ CÁC SẢN PHẨM BÙN SÀN DỆT MAY KHÁC XI 57-1 Ghi chú 1. Đối với mục đích của chương này, thuật ngữ "thảm và các sản phẩm bùn sàn dệt may khác" có nghĩa là các sản phẩm bùn sàn mà trong đó vật liệu dệt may đóng vai trò là bề mặt lộ ra của sản phẩm khi sử dụng và bao gồm các sản phẩm có đặc điểm của sản phẩm bùn sàn dệt may nhưng được dự định sử dụng cho các mục đích khác. 2. Chương này không bao gồm lớp lót sàn. Biểu thuế hài hòa của Hoa Kỳ Phiên bản 29 (2025) Chú thích cho mục đích báo cáo thống kê XI 57-2

    Ghi Chú Phần

    PHẦN XI VẢI VÀ SẢN PHẨM DỆT XI-1 Ghi chú 1. Phần này không bao gồm: (a) Lông chải động vật hoặc lông (mã số 0502); lông ngựa hoặc phế liệu lông ngựa (mã số 0511); (b) Tóc người hoặc các sản phẩm từ tóc người (mã số 0501, 6703 hoặc 6704), ngoại trừ vải lọc hoặc vải sàng loại thường được sử dụng trong các máy ép dầu hoặc tương tự (mã số 5911); (c) Bông vụn hoặc các vật liệu thực vật khác của

    Cập nhật mới nhất

    Cập nhật lần cuối

    November 15, 2025

    Revised every January & July

    Nói chuyện với chuyên gia HTS

    Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.