5801.27.50
Cắt (224)
Mã này bao gồm các loại vải dệt lông từ bông cắt, cụ thể là vải lông dệt và vải chenille, không bao gồm những loại được đề cập ở các chương 5802 hoặc 5806. Hãy sử dụng mã này khi nhập khẩu các loại vải này, lưu ý rằng mức thuế chung là 18,50% áp dụng trừ khi nguồn gốc đủ điều kiện tham gia hiệp định thương mại tự do hoặc chương trình ưu đãi.

Phương tiện HTS
Mã này nằm trong Chương 58, bao gồm các loại vải dệt, và cụ thể đề cập đến các loại vải làm bằng bông có cấu trúc lông dệt (warp pile). Mã 5801.27.50 áp dụng cho các loại vải lông cắt—nghĩa là các vòng lông đã được cắt để tạo kết cấu bề mặt—được làm bằng cấu trúc này. Có hai phân nhóm dựa trên trọng lượng: 5801.27.50.10 cho các loại vải trên 271 gram trên mét vuông và 5801.27.50.20 cho tất cả các trọng lượng khác, vì vậy hãy chọn hậu tố thích hợp dựa trên trọng lượng của vải trên mét vuông. Mã này áp dụng cho các loại vải dệt có bề mặt lông cắt, loại trừ những loại được đề cập trong các mục khác trong Chương 58.
| Chương | Chương 58: Special woven fabrics; tufted textile fabrics; lace, tapestries; trimmings; embroidery |
| Phần | Phần XI: Textile and Textile Articles |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
18.50%
Standard trade partners (NTR)
Free (AU,BH, CL,CO,IL,JO,KR, MA,OM, P,PA,PE,S,SG)
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế chung cho mã HTS 5801.27.50 và các phân loại phụ của nó, 5801.27.50.10 và 5801.27.50.20, là 18.50%. Tuy nhiên, các hiệp định thương mại ưu đãi cung cấp quyền tiếp cận miễn thuế (0%) đối với hàng hóa có xuất xứ từ Úc, Bahrain, Chile, Colombia, Israel, Jordan, Hàn Quốc, Morocco, Oman, Panama, Peru, Singapore và các đối tác hiệp định thương mại tự do Hoa Kỳ. Các mức thuế giảm này áp dụng nếu hàng hóa đáp ứng các yêu cầu về quy tắc xuất xứ cho các chương trình cụ thể đó. Đơn vị báo cáo là cả mét vuông (m²) và kilôgam (kg). Không có thông tin về mức thuế đặc biệt nào được quy định ngoài các mức thuế FTA/chương trình ưu đãi.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 70%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
5801.27.50.10
Vải có lông dệt và vải nhung, ngoài các loại vải thuộc nhóm 5802 hoặc 5806: > Của bông: > Vải có lông sợi dọc: > Cắt (224) > Trên 271 gram trên mét vuông (224)
5801.27.50.20
Vải dệt lông và vải nhung, ngoài các loại vải thuộc nhóm 5802 hoặc 5806: > Của bông: > Vải lông sợi dọc: > Cắt (224) > Khác (224)
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.