5802.20.00
Khăn tắm Terry và các loại vải dệt Terry tương tự, bằng các vật liệu dệt khác
Mã này áp dụng cho vải bông (terry toweling) và các loại vải dệt tương tự, không bao gồm vải hẹp và vải dệt thảm. Hãy sử dụng mã này khi nhập khẩu các loại vải này để xác định mức thuế chung 14%, hoặc kiểm tra điều kiện được miễn thuế nếu hàng hóa của bạn đủ điều kiện tham gia các chương trình thương mại đặc biệt với các quốc gia như Úc hoặc Hàn Quốc, như được nêu chi tiết trong Chương 58.

Phương tiện HTS
Mã phân loại thuế này thuộc Chương 58, bao gồm các loại vải dệt, và cụ thể đề cập đến vải bông xù (terry toweling) và các loại vải dệt tương tự làm từ vật liệu khác ngoài bông. Mã 5802.20.00 bao gồm các loại vải này, loại trừ các loại vải hẹp và hàng dệt thảm, và được phân chia thêm theo thành phần vật liệu. Các phân loại phụ bao gồm vải chứa 85% trở lên tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm (5802.20.00.10), vải làm từ sợi nhân tạo (5802.20.00.20), và tất cả các vật liệu khác (5802.20.00.90), vì vậy hãy chọn hậu tố phù hợp nhất với vật liệu chính của vải. Thuế suất chung là 14%, nhưng có thể miễn thuế đối với hàng hóa từ các quốc gia cụ thể có các thỏa thuận thương mại ưu đãi.
| Chương | Chương 58: Special woven fabrics; tufted textile fabrics; lace, tapestries; trimmings; embroidery |
| Phần | Phần XI: Textile and Textile Articles |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
14%
Standard trade partners (NTR)
Free (AU,BH,CL, CO,E*,IL,JO, KR,MA,OM, P,PA,PE,S,SG)
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế suất chung cho mã HTS 5802.20.00 là 14%, áp dụng cho hàng hóa có xuất xứ từ các quốc gia không có thỏa thuận thương mại ưu đãi. Tuy nhiên, một số quốc gia (AU, BH, CL, CO, E*, IL, JO, KR, MA, OM, P, PA, PE, S, SG) đủ điều kiện hưởng mức thuế suất 0% theo các quy định đặc biệt/FTA. Mức thuế suất này áp dụng cho tất cả các phân nhóm – 5802.20.00.10 (lụa/phế liệu lụa), 5802.20.00.20 (sợi nhân tạo), và 5802.20.00.90 (khác) – với điều kiện hàng hóa có xuất xứ từ một trong những quốc gia đó và đáp ứng tất cả các yêu cầu đủ điều kiện khác. Đơn vị báo cáo được chỉ định là cả m² và kg. Không có mức thuế suất hoặc điều kiện đặc biệt nào khác được quy định.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 79.50%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
5802.20.00.10
Khăn bông Terry và các loại vải bông dệt tương tự, ngoài các loại vải hẹp thuộc nhóm 5806; vải dệt thảm, ngoài các sản phẩm thuộc nhóm 5703: > Khăn bông Terry và các loại vải bông dệt tương tự, bằng các vật liệu dệt khác > Chứa 85 phần trăm trở lên về trọng lượng là tơ hoặc phế liệu tơ
5802.20.00.20
Khăn tắm Terry và các loại vải terry dệt tương tự, ngoài các loại vải hẹp của nhóm 5806; vải dệt thảm, ngoài các sản phẩm của nhóm 5703: > Khăn tắm Terry và các loại vải terry dệt tương tự, bằng các vật liệu dệt khác > Bằng sợi nhân tạo (224)
5802.20.00.90
Khăn tắm Terry và các loại vải terry dệt tương tự, ngoài các loại vải hẹp của nhóm 5806; vải dệt thảm, ngoài các sản phẩm của nhóm 5703: > Khăn tắm Terry và các loại vải terry dệt tương tự, bằng các vật liệu dệt khác > Khác (810)
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.