5806.32.10
Ruy băng
Mã này áp dụng cho các dải ruy băng dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo. Hãy sử dụng mã này khi nhập khẩu các dải ruy băng này để xác định mức thuế nhập khẩu thông thường 6% áp dụng (hoặc miễn thuế đối với các đối tác thương mại đủ điều kiện) được quy định trong Chương 58 của Biểu thuế hài hòa.

Phương tiện HTS
Chương 58 bao gồm các loại vải dệt đặc biệt, ren và các mặt hàng dệt may liên quan. Mã cụ thể này, 5806.32.10, bao gồm các loại ruy băng dệt hẹp làm bằng sợi nhân tạo. Có nhiều hậu tố thống kê để xác định rõ hơn các đặc điểm của ruy băng, chẳng hạn như mục đích sử dụng (như ruy băng máy đánh chữ) hoặc thành phần vật liệu (polyester hoặc nylon) và chiều rộng, loại mép vải, hoặc sự hiện diện của dây kim loại. Khi chọn hậu tố thống kê, hãy ưu tiên chi tiết cụ thể nhất có sẵn về thành phần và cấu tạo của ruy băng, bắt đầu bằng mục đích sử dụng, sau đó là chiều rộng, vật liệu và cuối cùng là các chi tiết về mép vải.
| Chương | Chương 58: Special woven fabrics; tufted textile fabrics; lace, tapestries; trimmings; embroidery |
| Phần | Phần XI: Textile and Textile Articles |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
6%
Standard trade partners (NTR)
Free (AU,BH,CL,CO,IL,JO,KR,MA,OM,P,PA,PE,S,SG)
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế chung cho mã HTS 5806.32.10 (Ruy băng) là 6%, áp dụng cho hàng nhập khẩu từ các quốc gia không có thỏa thuận thương mại cụ thể. Một số quốc gia (AU, BH, CL, CO, IL, JO, KR, MA, OM, P, PA, PE, S, SG) đủ điều kiện hưởng mức thuế miễn (0%) theo các chương trình FTA hoặc ưu đãi đủ điều kiện. Mức thuế đặc biệt này áp dụng cho tất cả các phân loại phụ (5806.32.10.10 đến 5806.32.10.95) có nguồn gốc từ các quốc gia này. Tất cả hàng nhập khẩu được báo cáo bằng kilôgam (kg), và không có mức thuế hoặc xem xét đặc biệt nào khác được quy định trong thông tin được cung cấp.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 76.50%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
5806.32.10.10
Vải dệt hẹp, ngoài hàng hóa của nhóm 5807; vải hẹp gồm sợi dọc không có sợi ngang được lắp ráp bằng chất kết dính (bolducs): > Các loại vải dệt khác: > Làm từ sợi nhân tạo: > Ruy băng > Phù hợp để sản xuất ruy băng máy đánh chữ hoặc tương tự của nhóm 9612 (621)
5806.32.10.20
Vải dệt hẹp, không thuộc nhóm 5807; vải hẹp gồm sợi dọc mà không có sợi ngang được lắp ráp bằng chất kết dính (bolducs): > Các loại vải dệt khác: > Làm từ sợi nhân tạo: > Ruy băng > Khác: > Có chiều rộng không quá 12 cm: > Làm từ polyester: > Có mép dệt: > Có dây kim loại trong mép (229)
5806.32.10.30
Vải dệt hẹp, không thuộc nhóm 5807; vải hẹp gồm sợi dọc mà không có sợi ngang được lắp ráp bằng chất kết dính (bolducs): > Các loại vải dệt khác: > Làm từ sợi nhân tạo: > Ruy băng > Khác: > Có chiều rộng không quá 12 cm: > Làm từ polyester: > Có mép dệt: > Khác (229)
5806.32.10.40
Vải dệt hẹp, ngoài hàng hóa của nhóm 5807; vải hẹp bao gồm sợi dọc không có sợi ngang được lắp ráp bằng chất kết dính (bolducs): > Các loại vải dệt khác: > Làm từ sợi nhân tạo: > Ruy băng > Khác: > Có chiều rộng không quá 12 cm: > Làm từ polyester: > Khác (229)
5806.32.10.50
Vải dệt hẹp, không thuộc hàng hóa của nhóm 5807; vải hẹp gồm sợi dọc không có sợi ngang được lắp ráp bằng chất kết dính (bolducs): > Các loại vải dệt khác: > Làm từ sợi nhân tạo: > Ruy băng > Khác: > Có chiều rộng không quá 12 cm: > Làm từ nylon: > Có mép dệt: > Có dây kim loại trong mép (229)
5806.32.10.60
Vải dệt hẹp, không thuộc nhóm 5807; vải hẹp gồm sợi dọc không có sợi ngang được lắp ráp bằng chất kết dính (bolducs): > Các loại vải dệt khác: > Làm từ sợi nhân tạo: > Ruy băng > Khác: > Có chiều rộng không quá 12 cm: > Làm bằng nylon: > Có mép dệt: > Khác (229)
5806.32.10.70
Vải dệt hẹp, không thuộc nhóm 5807; vải hẹp gồm sợi dọc mà không có sợi ngang được lắp ráp bằng chất kết dính (bolducs): > Các loại vải dệt khác: > Làm từ sợi nhân tạo: > Ruy băng > Khác: > Có chiều rộng không quá 12 cm: > Làm bằng nylon: > Khác (229)
5806.32.10.80
Vải dệt hẹp, không thuộc hàng hóa của nhóm 5807; vải hẹp gồm sợi dọc không có sợi ngang được lắp ráp bằng chất kết dính (bolducs): > Các loại vải dệt khác: > Làm từ sợi nhân tạo: > Ruy băng > Khác: > Có chiều rộng không quá 12 cm: > Khác (229)
5806.32.10.95
Vải dệt hẹp, ngoài hàng hóa của nhóm 5807; vải dệt hẹp gồm sợi dọc mà không có sợi ngang được lắp ráp bằng chất kết dính (bolducs): > Các loại vải dệt khác: > Làm từ sợi nhân tạo: > Ruy băng > Khác: > Khác (229)
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.