6001.92.00
Của sợi nhân tạo
Mã HTS 6001.92.00 áp dụng cho các loại vải dệt kim hoặc móc có lông làm từ sợi nhân tạo. Hãy sử dụng mã này để nhập khẩu các loại vải này, lưu ý rằng mức thuế chung là 17,20%, mặc dù có thể có các mức ưu đãi cho hàng hóa có xuất xứ từ một số quốc gia nhất định như được nêu chi tiết trong thông tin thuế, và nó thuộc Chương 60 của biểu thuế.

Phương tiện HTS
Mã này thuộc Chương 60, bao gồm các loại vải dệt kim hoặc móc, và cụ thể đề cập đến các loại vải có lông được làm từ sợi nhân tạo. Mã 6001.92.00 bao gồm các loại vải này, không bao gồm những loại có đặc điểm cụ thể được trình bày trong các phân nhóm. Các phân nhóm – 6001.92.00.10, 6001.92.00.20, 6001.92.00.30 và 6001.92.00.40 – phân loại thêm các loại vải dựa trên trọng lượng (trên 271 gram trên mét vuông) và loại (velour hoặc loại khác), và báo cáo thống kê yêu cầu chọn hậu tố thích hợp dựa trên các đặc điểm này. Đối với báo cáo thống kê của 6001.92.0010 và 6001.92.0030, "velour" được định nghĩa là các loại vải có 12 mũi hoặc nhiều hơn trên centimet theo chiều dọc.
| Chương | Chương 60: Knitted or crocheted fabrics |
| Phần | Phần XI: Textile and Textile Articles |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
17.20%
Standard trade partners (NTR)
Free (AU,BH,CL,CO,IL,JO,KR,MA,OM,P,PA,PE,S,SG)
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế chung cho mã HTS 6001.92.00 và các phân loại phụ của nó (6001.92.00.10, 6001.92.00.20, 6001.92.00.30, 6001.92.00.40) là 17.20%, áp dụng cho hàng hóa từ các quốc gia không có thỏa thuận thương mại cụ thể. Tuy nhiên, hàng hóa có nguồn gốc từ Australia, Bahrain, Chile, Colombia, Israel, Jordan, Korea, Morocco, Oman, Panama, Peru, Singapore và các quốc gia chương trình FTA hoặc ưu đãi đủ điều kiện khác có thể đủ điều kiện áp dụng mức thuế Miễn thuế. Đơn vị báo cáo được quy định là m2 hoặc kg. Không nêu rõ liệu các phân loại phụ khác nhau có chế độ thuế khác nhau hay không.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 79.50%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
6001.92.00.10
Vải có lông, bao gồm vải "lông dài" và vải terry, dệt kim hoặc móc: > Khác: > Từ sợi nhân tạo > Trên 271 gram trên mét vuông: > Nhung (224)
6001.92.00.20
Vải có lông, bao gồm vải "lông dài" và vải terry, dệt kim hoặc móc: > Khác: > Làm từ sợi nhân tạo > Trên 271 gram trên mét vuông: > Khác (224)
6001.92.00.30
Vải có lông, bao gồm vải "lông dài" và vải terry, dệt kim hoặc móc: > Khác: > Từ sợi nhân tạo > Khác: > Nhung (224)
6001.92.00.40
Vải có lông, bao gồm vải "lông dài" và vải terry, dệt kim hoặc móc: > Khác: > Từ sợi nhân tạo > Khác: > Khác (224)
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.