6101.90.90
Khác
Mã này áp dụng cho áo khoác len/đan móc nam hoặc trẻ em, áo khoác xe hơi và các loại áo khoác ngoài tương tự được làm từ nhiều chất liệu khác nhau. Hãy sử dụng mã này khi nhập khẩu các loại trang phục này để xác định mức thuế suất áp dụng là 5,7% đối với các đối tác thương mại chung hoặc có thể được miễn thuế theo các hiệp định thương mại cụ thể, như được quy định trong Chương 61.

Phương tiện HTS
Mã phân loại thuế quan này thuộc Chương 61, bao gồm các mặt hàng may mặc và phụ kiện quần áo làm từ vật liệu dệt kim hoặc móc. Cụ thể, mã 6101.90.90 bao gồm áo khoác ngoài nam hoặc nam thiếu niên, áo khoác ô tô, áo choàng, áo choàng dài, áo anorak, áo khoác gió và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc, bằng các vật liệu dệt khác. Mã này có nhiều phân nhóm dựa trên các giới hạn về thành phần sợi – cotton (334), len (434), sợi nhân tạo (634) và khác (834) – vì vậy hãy chọn hậu tố phù hợp với thành phần sợi chính của trang phục. Báo cáo thống kê yêu cầu sử dụng các hậu tố này để chỉ ra giới hạn sợi cụ thể áp dụng cho mặt hàng.
| Chương | Chương 61: Articles of apparel and clothing accessories, knitted or crocheted |
| Phần | Phần XI: Textile and Textile Articles |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
5.70%
Standard trade partners (NTR)
Free (AU,BH, CL,CO,E*,IL,JO, KR,MA,OM, P,PA,PE,S,SG)
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế suất chung cho mã HTS 6101.90.90 là 5.70% và áp dụng cho hàng nhập khẩu từ các quốc gia không có thỏa thuận thương mại cụ thể với Hoa Kỳ. Tuy nhiên, một số quốc gia—bao gồm Australia, Bahrain, Chile, Colombia, El Salvador, Israel, Jordan, Korea, Morocco, Oman, Panama, Peru, Singapore—đủ điều kiện hưởng mức thuế miễn (0%) theo các Hiệp định Thương mại Tự do hoặc chương trình ưu đãi khác nhau. Tất cả các phân loại phụ (6101.90.90.10, 6101.90.90.20, 6101.90.90.30 và 6101.90.90.60) đều chịu cùng một cơ cấu thuế; mức thuế áp dụng phụ thuộc vào nước xuất xứ và bất kỳ thỏa thuận thương mại hiện có nào. Đơn vị báo cáo là chục hoặc kilôgam.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 45%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
6101.90.90.10
Áo khoác nam hoặc áo khoác trẻ em, áo khoác xe hơi, áo choàng, áo choàng dài, anorak (bao gồm áo khoác trượt tuyết), áo gió và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, khác với các loại thuộc nhóm 6103: > Của các vật liệu dệt khác: > Khác > Chịu sự hạn chế về bông (334)
6101.90.90.20
Áo khoác nam hoặc áo khoác bé trai, áo khoác ô tô, áo choàng, áo choàng dài, anorak (bao gồm áo khoác trượt tuyết), áo khoác gió và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, khác với các loại thuộc nhóm 6103: > Của các vật liệu dệt khác: > Khác > Chịu sự hạn chế về len (434)
6101.90.90.30
Áo khoác nam hoặc áo khoác trẻ em, áo khoác ô tô, áo choàng, áo choàng dài, áo anorak (bao gồm áo khoác trượt tuyết), áo khoác gió và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, khác với các loại thuộc nhóm 6103: > Của các vật liệu dệt khác: > Khác > Chịu sự hạn chế của sợi nhân tạo (634)
6101.90.90.60
Áo khoác nam hoặc áo khoác bé trai, áo khoác ô tô, áo choàng, áo choàng dài, áo anorak (bao gồm áo khoác trượt tuyết), áo khoác gió và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, khác với các mặt hàng thuộc nhóm 6103: > Của các vật liệu dệt khác: > Khác > Khác (834)
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.