6102.90.90
Khác
Mã này áp dụng cho áo khoác len/đan móc dành cho phụ nữ hoặc trẻ em, áo khoác xe hơi và các loại trang phục ngoài tương tự được làm từ nhiều chất liệu khác nhau. Hãy sử dụng mã này khi nhập khẩu các mặt hàng này để xác định mức thuế chung áp dụng là 5,7% hoặc điều kiện miễn thuế đối với hàng hóa từ các quốc gia được chọn, như được quy định chi tiết trong Chương 61.

Phương tiện HTS
Mã thuế quan này thuộc Chương 61, bao gồm các mặt hàng may mặc và phụ kiện quần áo làm từ vật liệu dệt kim hoặc móc. Cụ thể, 6102.90.90 bao gồm áo khoác ngoài, áo khoác ô tô, áo choàng, áo choàng dài, áo anorak, áo khoác gió và các mặt hàng tương tự được đan hoặc móc và làm từ các vật liệu dệt khác. Có nhiều phân nhóm dựa trên thành phần sợi, bao gồm các tùy chọn chịu các hạn chế về bông, len, vật liệu nhân tạo hoặc sợi khác (được xác định bằng các hậu tố .05, .10, .15 và .30 tương ứng). Khi báo cáo thống kê, hãy chọn hậu tố thích hợp dựa trên thành phần vật liệu của trang phục, lưu ý các ghi chú thống kê cụ thể liên quan đến bộ đồ, trang phục đan theo hình dáng và các chương trình tiếp cận đặc biệt tiềm năng.
| Chương | Chương 61: Articles of apparel and clothing accessories, knitted or crocheted |
| Phần | Phần XI: Textile and Textile Articles |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
5.70%
Standard trade partners (NTR)
Free (AU,BH, CL,CO,E*,IL,JO, KR,MA,OM, P,PA,PE,S,SG)
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế suất chung cho mã HTS 6102.90.90 là 5.70%, áp dụng cho hàng nhập khẩu từ các quốc gia không có thỏa thuận thương mại cụ thể. Tuy nhiên, mức thuế ưu đãi Miễn áp dụng cho hàng hóa có xuất xứ từ Australia, Bahrain, Chile, Colombia, El Salvador, Israel, Jordan, Korea, Morocco, Oman, Panama, Peru, Singapore và các quốc gia FTA hoặc chương trình ưu đãi đủ điều kiện khác. Sự ưu đãi này mở rộng cho tất cả các phân loại phụ (6102.90.90.05, 6102.90.90.10, 6102.90.90.15 và 6102.90.90.30) với điều kiện hàng hóa đáp ứng các yêu cầu về xuất xứ của các thỏa thuận đó. Đơn vị báo cáo là chục (doz.) hoặc kilôgam (kg).
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 45%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
6102.90.90.05
Áo khoác ngoài của phụ nữ hoặc trẻ em gái, áo khoác xe hơi, áo choàng, áo choàng dài, áo anorak (bao gồm áo trượt tuyết), áo gió và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, ngoài những loại thuộc nhóm 6104: > Của các vật liệu dệt khác: > Khác > Chịu giới hạn bông (335)
6102.90.90.10
Áo khoác ngoài dành cho phụ nữ hoặc trẻ em, áo khoác ô tô, áo choàng, áo choàng dài, áo anorak (bao gồm áo khoác trượt tuyết), áo gió và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, ngoài những loại thuộc nhóm 6104: > Của các vật liệu dệt khác: > Khác > Chịu giới hạn về len (435)
6102.90.90.15
Áo khoác ngoài của phụ nữ hoặc trẻ em gái, áo khoác xe hơi, áo choàng, áo choàng dài, áo anorak (bao gồm áo trượt tuyết), áo khoác gió và các loại tương tự, đan hoặc móc, khác với các loại thuộc nhóm 6104: > Của các vật liệu dệt khác: > Khác > Chịu sự hạn chế của sợi nhân tạo (635)
6102.90.90.30
Áo khoác ngoài dành cho phụ nữ hoặc bé gái, áo khoác ô tô, áo choàng, áo choàng dài, áo anorak (bao gồm áo trượt tuyết), áo gió và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, khác với các loại thuộc nhóm 6104: > Của các vật liệu dệt khác: > Khác > Khác (835)
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.