6116.10.55
Chứa 50 phần trăm trở lên theo trọng lượng bông, sợi nhân tạo hoặc các sợi dệt khác, hoặc bất kỳ sự kết hợp nào của chúng
Mã này áp dụng cho găng tay hoặc bao tay đan hoặc móc, bao gồm cả găng tay, bao tay và găng tay nhỏ – cụ thể là những loại có chứa ít nhất 50% cotton, sợi nhân tạo hoặc sự kết hợp của chúng – và thường được phủ hoặc cán bằng cao su hoặc nhựa. Hãy sử dụng mã này khi nhập khẩu các mặt hàng này để xác định mức thuế suất áp dụng là 13,20% trong các trường hợp chung, hoặc có thể là mức miễn thuế hoặc giảm thuế (10,7%) nếu hàng hóa đủ điều kiện tham gia các chương trình thương mại đặc biệt.

Phương tiện HTS
Mã thuế quan này thuộc Chương 61, bao gồm các mặt hàng may mặc và phụ kiện quần áo làm từ vật liệu dệt kim hoặc móc. Cụ thể, mã 6116.10.55 bao gồm găng tay, bao tay và găng tay móc được bằng vật liệu dệt kim hoặc móc và chứa 50% trở lên về trọng lượng là cotton, sợi nhân tạo, hoặc sự kết hợp của các vật liệu này, và đã được tẩm, phủ, bọc hoặc cán màng bằng nhựa hoặc cao su. Mã này được chia nhỏ hơn dựa trên các giới hạn về hàm lượng sợi—chọn 6116.10.55.10 nếu chịu các giới hạn về cotton, 6116.10.55.20 đối với giới hạn về sợi nhân tạo, hoặc 6116.10.55.30 nếu không áp dụng bất kỳ giới hạn nào.
| Chương | Chương 61: Articles of apparel and clothing accessories, knitted or crocheted |
| Phần | Phần XI: Textile and Textile Articles |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
13.20%
Standard trade partners (NTR)
Free (AU,BH, CL,CO,IL,JO, KR,MA,OM, P,PA,PE,S,SG) 10.7% (E)
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế suất chung cho mã HTS 6116.10.55 và các phân loại phụ của nó (6116.10.55.10, 6116.10.55.20, 6116.10.55.30) là 13.20%, áp dụng cho hàng hóa từ các quốc gia không được chỉ định là Đối tác Thương mại Tiêu chuẩn theo NTR. Các mức thuế suất đặc biệt khác nhau: Thuế miễn áp dụng cho hàng hóa có xuất xứ từ Australia, Bahrain, Chile, Colombia, Israel, Jordan, Korea, Morocco, Oman, Panama, Peru, Singapore; 10.7% áp dụng cho hàng hóa từ Liên minh Châu Âu. Các mức thuế suất giảm này phụ thuộc vào việc hàng hóa đủ điều kiện theo các Hiệp định Thương mại Tự do hoặc chương trình ưu đãi đủ điều kiện. Đơn vị báo cáo cho tất cả các phân loại phụ là chục đôi hoặc kilôgam.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 75%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
6116.10.55.10
Găng tay, bao tay và găng tay nhỏ, đan hoặc móc: > Được tẩm, phủ, bao phủ hoặc cán bằng nhựa hoặc cao su: > Khác: > Không có dụng cụ gắp: > Khác: > Chứa 50 phần trăm trở lên về trọng lượng bằng bông, sợi nhân tạo hoặc các sợi dệt khác, hoặc bất kỳ sự kết hợp nào của chúng > Chịu các hạn chế về bông (331)
6116.10.55.20
Găng tay, bao tay và găng tay, đan hoặc móc: > Được tẩm, phủ, bao phủ hoặc cán bằng nhựa hoặc cao su: > Khác: > Không có phụ kiện (fourchettes): > Khác: > Chứa 50 phần trăm trở lên về trọng lượng của bông, sợi nhân tạo hoặc các sợi dệt khác, hoặc bất kỳ sự kết hợp nào của chúng > Chịu sự hạn chế của sợi nhân tạo (631)
6116.10.55.30
Găng tay, bao tay và găng tay, đan hoặc móc: > Được tẩm, phủ, bao phủ hoặc cán bằng nhựa hoặc cao su: > Khác: > Không có miếng lót: > Khác: > Chứa 50 phần trăm trở lên về trọng lượng bằng bông, sợi nhân tạo hoặc các sợi dệt khác, hoặc bất kỳ sự kết hợp nào của chúng > Khác (831)
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.