6201.40.40
Chứa 36 phần trăm trở lên theo trọng lượng là len hoặc lông động vật mịn
Mã này bao gồm hàng may mặc và phụ kiện quần áo, cụ thể nêu rõ các yêu cầu để phân loại áo khoác ngoài thể thao giải trí và chi tiết các thủ tục báo cáo thống kê. Nhà nhập khẩu nên sử dụng thông tin này để đảm bảo việc xử lý thuế đúng và đặt đúng chương của các mặt hàng này trong Biểu thuế hài hòa.

Phương tiện HTS
Phần này của Biểu thuế hài hòa bao gồm các mặt hàng may mặc và phụ kiện quần áo, không dệt kim hoặc móc, bao gồm các mặt hàng như bộ vest, áo khoác, quần tây và váy. Cụ thể, ghi chú thống kê 4 nêu chi tiết các yêu cầu phân loại “quần trượt tuyết/ván trượt tuyết” trong chương này, định nghĩa chúng là quần dài đến mắt cá chân, làm bằng vật liệu tổng hợp, thường có lớp cách nhiệt với các đặc điểm cụ thể như đường may kín và cơ chế siết chặt. Nếu nhập khẩu những chiếc quần chuyên dụng này, việc chọn hậu tố thống kê chính xác (ví dụ: .1110, .7510) phụ thuộc vào việc chúng có đáp ứng các yêu cầu chi tiết về cấu tạo và tính năng được nêu trong ghi chú hay không, đảm bảo thu thập dữ liệu chính xác cho thống kê thương mại.
| Chương | Chương 62: Articles of apparel and clothing accessories, not knitted or crocheted |
| Phần | Phần XI: Textile and Textile Articles |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
49.5¢/kg + 19.6%
Standard trade partners (NTR)
Free (AU,BH,CL,CO,IL,JO,KR, MA,OM,P, PA,PE,S,SG)
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế suất chung cho 6203.43.1110, 6203.43.7510, 6204.63.0910 và 6204.63.7510 là 16% ad valorem, trong khi thuế suất cho các phân nhóm khác không được quy định. Thuế suất đặc biệt hoặc FTA cũng không được quy định, ngụ ý rằng các mặt hàng này phải chịu mức thuế suất chung trừ khi các thỏa thuận đủ điều kiện được đáp ứng và ghi lại riêng. Số lượng được đo bằng kilôgam (kg) hoặc bằng đơn vị số lượng, với việc báo cáo thống kê yêu cầu chi tiết về các đặc điểm cụ thể như cấu tạo quần trượt tuyết/ván trượt tuyết. Lưu ý rằng báo cáo thống kê yêu cầu chi tiết về các đặc điểm cụ thể như cấu tạo quần trượt tuyết/ván trượt tuyết, và thuế suất có thể bị ảnh hưởng bởi các yếu tố như nguồn gốc, thành phần vật liệu và liệu hàng hóa có đủ điều kiện cho các chương trình thương mại cụ thể hay không.
Tỷ lệ Thuế (Cột 2): 52.9¢/kg + 58.5%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
6201.40.40.11
Áo khoác nam hoặc áo khoác trẻ em, áo khoác ô tô, áo choàng, áo choàng dài, áo anorak (bao gồm áo khoác trượt tuyết), áo khoác gió và các mặt hàng tương tự (bao gồm áo khoác có đệm, không tay), khác với các mặt hàng của nhóm 6203: > Làm từ sợi nhân tạo: > Áo anorak (bao gồm áo khoác trượt tuyết), áo khoác gió và các mặt hàng tương tự (bao gồm áo khoác có đệm, không tay): > Áo khoác hiệu suất giải trí: > Khác: > Khác: > Chứa 36 phần trăm trở lên theo trọng lượng là len hoặc lông động vật mịn > Nam (434)
6201.40.40.21
Áo khoác nam hoặc áo khoác bé trai, áo khoác ô tô, áo choàng, áo choàng dài, áo anorak (bao gồm áo khoác trượt tuyết), áo khoác gió và các loại tương tự (bao gồm áo khoác có đệm, không tay), khác với các loại thuộc nhóm 6203: > Làm từ sợi nhân tạo: > Áo anorak (bao gồm áo khoác trượt tuyết), áo khoác gió và các loại tương tự (bao gồm áo khoác có đệm, không tay): > Áo khoác hiệu suất giải trí: > Khác: > Khác: > Chứa 36 phần trăm trở lên về trọng lượng là len hoặc lông động vật mịn > Bé trai (434)
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.