6201.40.75
Khác
Mã này bao gồm trang phục và phụ kiện quần áo làm bằng vải dệt, phân loại các mặt hàng như áo khoác, quần tây và bộ vest. Hãy sử dụng phần này để xác định mã nhập khẩu và thuế suất chính xác cho các mặt hàng này, đảm bảo xử lý thuế quan phù hợp dựa trên thành phần vải và loại trang phục, theo vị trí trong khuôn khổ rộng hơn của các quy định về dệt may và quần áo.

Phương tiện HTS
Phần của Biểu thuế hài hòa này bao gồm các mặt hàng may mặc và phụ kiện quần áo, đặc biệt là các mặt hàng được đan hoặc móc. Trong danh mục rộng này, 6203 chi tiết về bộ vest, bộ trang phục, áo khoác và quần của nam hoặc bé trai, trong khi 6204 bao gồm các mặt hàng tương tự cho nữ hoặc bé gái. Các hậu tố thống kê được sử dụng để phân loại chi tiết hơn các mặt hàng này dựa trên thành phần vải, chi tiết cấu tạo và các loại trang phục cụ thể như quần trượt tuyết/ván trượt, đòi hỏi phải xem xét kỹ lưỡng các đặc điểm của trang phục để chọn số báo cáo thống kê chính xác. Các ghi chú thống kê này cung cấp chi tiết cụ thể vượt ra ngoài phân loại thuế cơ bản, hỗ trợ việc thu thập dữ liệu thương mại chính xác.
| Chương | Chương 62: Articles of apparel and clothing accessories, not knitted or crocheted |
| Phần | Phần XI: Textile and Textile Articles |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
27.70%
Standard trade partners (NTR)
Free (AU,BH,CL,CO,IL,JO,KR, MA,OM,P, PA,PE,S,SG)
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế suất chung cho hàng hóa Chương 62 không được quy định, nhưng các phân nhóm có thể có mức thuế suất cụ thể. Các mức thuế suất đặc biệt hoặc FTA cũng không được quy định, nghĩa là bất kỳ ưu đãi nào theo các hiệp định thương mại tự do sẽ cần được xác định riêng. Báo cáo thống kê yêu cầu hàng hóa được phân loại theo mã 10 chữ số phù hợp nhất trong chương, với các ghi chú cụ thể nêu rõ cách báo cáo các bộ sản phẩm và xác định hàng hóa đủ điều kiện cho các chương trình đặc biệt như Chương trình Gia công Xuất khẩu (được xác định bằng tiền tố "S") hoặc các hàng được lắp ráp ở nước ngoài từ các linh kiện của Hoa Kỳ (tiền tố "H"). Các đơn vị yêu cầu không được quy định; tuy nhiên, số lượng và giá trị phải được khai báo khi nhập khẩu. Các Ghi chú Thống kê 1-4 trình bày chi tiết hơn các yêu cầu báo cáo cụ thể cho các bộ sản phẩm và hàng hóa đủ điều kiện cho các chương trình đặc biệt.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 90%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
6201.40.75.11
Áo khoác nam hoặc áo khoác trẻ em, áo khoác ô tô, áo choàng, áo choàng dài, áo anorak (bao gồm áo khoác trượt tuyết), áo gió và các loại hàng tương tự (bao gồm áo khoác có đệm, không tay), khác với các loại thuộc nhóm 6203: > Làm từ sợi nhân tạo: > Áo anorak (bao gồm áo khoác trượt tuyết), áo gió và các loại hàng tương tự (bao gồm áo khoác có đệm, không tay): > Khác: > Khác: > Khác: > Khác: > Khác > Nam (634)
6201.40.75.21
Áo khoác nam hoặc áo khoác trẻ em, áo khoác xe hơi, áo choàng, áo choàng dài, áo anorak (bao gồm áo khoác trượt tuyết), áo khoác gió và các mặt hàng tương tự (bao gồm áo khoác có đệm, không tay), ngoài những mặt hàng thuộc nhóm 6203: > Làm từ sợi nhân tạo: > Áo anorak (bao gồm áo khoác trượt tuyết), áo khoác gió và các mặt hàng tương tự (bao gồm áo khoác có đệm, không tay): > Khác: > Khác: > Khác: > Khác: > Khác > Trẻ em (634)
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.