6202.40.65
Chứa 36 phần trăm trở lên theo trọng lượng là len hoặc lông động vật mịn
Mã này trình bày chi tiết các phân loại thuế quan cho các mặt hàng may mặc và phụ kiện quần áo, dệt kim hoặc móc, và không dệt kim hoặc móc. Hãy sử dụng nó để phân loại chính xác các hàng hóa này khi nhập khẩu, đảm bảo đánh thuế đúng và định vị trong Biểu thuế hài hòa.

Phương tiện HTS
Phần này của Biểu thuế hài hòa bao gồm các mặt hàng may mặc và phụ kiện quần áo, dệt kim hoặc móc. Cụ thể, mã 6210 chi tiết về áo len, áo chui đầu, áo nỉ, áo ghi lê và các mặt hàng tương tự, dành cho cả nam và nữ. Các số liệu thống kê trong mã này được chia nhỏ hơn theo thành phần sợi và cấu tạo, và nhà nhập khẩu nên chọn hậu tố thích hợp dựa trên thành phần vật liệu của trang phục, chẳng hạn như cotton, sợi tổng hợp hoặc hỗn hợp, và liệu nó được làm theo kiểu hoàn chỉnh, dệt kim bằng máy hay được cấu tạo theo cách khác. Nhà nhập khẩu nên đặc biệt chú ý đến các ghi chú bổ sung của Hoa Kỳ liên quan đến áo khoác ngoài thể thao và các tiêu chí cụ thể để phân loại các mặt hàng như vậy.
| Chương | Chương 62: Articles of apparel and clothing accessories, not knitted or crocheted |
| Phần | Phần XI: Textile and Textile Articles |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
43.4¢/kg + 19.7%
Standard trade partners (NTR)
Free (AU,BH,CL,CO,IL,JO,KR, MA,OM,P, PA,PE,S,SG)
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế suất chung cho nhóm 6204 (áo liền quần, bộ đồ, áo khoác, váy, chân váy, quần dài, quần yếm và quần đùi dệt kim hoặc móc) không được quy định. Bất kỳ mức thuế suất đặc biệt hoặc FTA nào phụ thuộc vào phân nhóm cụ thể và nước xuất xứ; các mức thuế suất này, nếu có, sẽ thay thế mức thuế suất chung. Báo cáo thống kê yêu cầu số lượng tính bằng kilogam hoặc số lượng mặt hàng, tùy thuộc vào tiểu nhóm cụ thể. Mức thuế suất cho các phân nhóm trong 6204 (ví dụ: 6204.22, 6204.63) cũng không được quy định và tuân theo các quy tắc tương tự về mức thuế suất đặc biệt/FTA và nước xuất xứ.
Tỷ lệ Thuế (Cột 2): 46.3¢/kg + 58.5%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
6202.40.65.11
Áo khoác ngoài của phụ nữ hoặc trẻ em, áo khoác xe hơi, áo choàng, áo choàng dài, áo anorak (bao gồm áo khoác trượt tuyết), áo gió và các mặt hàng tương tự (bao gồm áo khoác có đệm, không tay), khác với các mặt hàng của nhóm 6204: > Làm từ sợi nhân tạo: > Áo anorak (bao gồm áo khoác trượt tuyết), áo gió và các mặt hàng tương tự (bao gồm áo khoác có đệm, không tay): > Khác: > Khác: > Khác: > Chứa 36 phần trăm trở lên về trọng lượng là len hoặc lông động vật mịn > Của phụ nữ (435)
6202.40.65.21
Áo khoác ngoài của phụ nữ hoặc bé gái, áo khoác ô tô, áo choàng, áo choàng dài, áo anorak (bao gồm áo khoác trượt tuyết), áo khoác gió và các mặt hàng tương tự (bao gồm áo khoác có đệm, không tay), khác với các mặt hàng của nhóm 6204: > Làm từ sợi nhân tạo: > Áo anorak (bao gồm áo khoác trượt tuyết), áo khoác gió và các mặt hàng tương tự (bao gồm áo khoác có đệm, không tay): > Khác: > Khác: > Khác: > Chứa 36 phần trăm trở lên về trọng lượng là len hoặc lông động vật mịn > Bé gái (435)
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.