6203.41.03
Quần vải len worsted, được làm từ sợi len có đường kính sợi trung bình là 18,5 micron trở xuống
Mã này trình bày chi tiết việc phân loại các mặt hàng may mặc và phụ kiện quần áo, bao gồm các mặt hàng như bộ vest, áo khoác, quần tây, váy, và các loại trang phục dệt kim hoặc móc. Hãy sử dụng thông tin này để phân loại chính xác các hàng hóa này cho việc đánh thuế và đảm bảo việc đặt đúng vị trí trong Chương 62 của Biểu thuế hài hòa, cũng như để hiểu các yêu cầu báo cáo thống kê cụ thể và các chương trình tiếp cận đặc biệt tiềm năng.

Phương tiện HTS
Phần này của Biểu thuế hài hòa bao gồm các mặt hàng may mặc và phụ kiện quần áo, không dệt kim hoặc móc, trong Chương 62. Cụ thể, mã 6203.23.00 chi tiết về áo kiểu, áo sơ mi và áo kiểu cho nữ hoặc bé gái bằng cotton, trong khi ghi chú thống kê 4 định nghĩa thêm về “quần trượt tuyết/ván trượt tuyết” cho các mục đích báo cáo cụ thể. Các nhà nhập khẩu sử dụng các hậu tố thống kê nên đảm bảo rằng các mặt hàng may mặc đáp ứng các tiêu chí đã xác định – cấu trúc tổng hợp dài đến mắt cá chân với các đặc điểm như đường may kín và gia cố – để phân loại hàng hóa một cách chính xác. Việc chọn hậu tố thống kê chính xác phụ thuộc vào việc xác minh các đặc điểm chi tiết này có mặt trong hàng may mặc nhập khẩu hay không.
| Chương | Chương 62: Articles of apparel and clothing accessories, not knitted or crocheted |
| Phần | Phần XI: Textile and Textile Articles |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
41.9¢/kg + 16.3%
Standard trade partners (NTR)
Free (AU,BH,CL,CO,IL,JO,KR,MA,OM,P,PA,PE,S,SG)
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế suất chung cho hàng hóa thuộc chương 62 của Biểu thuế hài hòa không được quy định cụ thể, nhưng mức thuế sẽ khác nhau tùy thuộc vào mã 10 chữ số cụ thể và nước xuất xứ. Các mức thuế đặc biệt, bao gồm cả những mức theo các Hiệp định Thương mại Tự do (FTA), có thể được áp dụng nếu hàng hóa đáp ứng các yêu cầu xuất xứ cụ thể được nêu trong hiệp định liên quan. Các mức thuế này có thể được giảm hoặc loại bỏ, mang lại sự ưu đãi. Việc đánh thuế thường dựa trên giá trị của mặt hàng bằng đô la Mỹ, và số lượng được báo cáo bằng kilôgam hoặc đơn vị theo quy định trong từng tiểu mục. Các yêu cầu báo cáo thống kê cũng được trình bày chi tiết, bao gồm các ký hiệu cụ thể cho các kịch bản lắp ráp hoặc sản xuất nhất định.
Tỷ lệ Thuế (Cột 2): 52.9¢/kg + 58.5%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
6203.41.03.10
Bộ vest nam hoặc quần áo nam, bộ đồ, áo khoác kiểu vest, áo blazer, quần tây, quần yếm và quần đai, quần breeches và quần short (ngoài đồ bơi): > Quần tây, quần yếm và quần đai, quần breeches và quần short: > Làm bằng len hoặc lông động vật mịn: > Áo khoác ngoài thể thao: > Quần tây, quần breeches và quần short: > Khác: > Quần tây bằng vải len worsted, làm từ sợi len có đường kính sợi trung bình là 18,5 micron trở xuống > Nam (447)
6203.41.03.20
Bộ vest nam hoặc thiếu niên, bộ trang phục, áo khoác kiểu vest, áo blazer, quần tây, quần yếm và quần đai, quần breeches và quần short (ngoài đồ bơi): > Quần tây, quần yếm và quần đai, quần breeches và quần short: > Làm bằng len hoặc lông động vật mịn: > Áo khoác ngoài thể thao: > Quần tây, quần breeches và quần short: > Khác: > Quần tây bằng vải len worsted, làm từ sợi len có đường kính sợi trung bình 18,5 micron trở xuống > Thiếu niên (447)
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.