6204.32.20
Khác
Mã này bao gồm quần áo và phụ kiện thời trang, đặc biệt chi tiết hóa các phân loại cho các mặt hàng như bộ vest, áo khoác, quần tây, váy và đồ dệt kim. Hãy sử dụng mã này để phân loại chính xác các mặt hàng này cho nhập khẩu/xuất khẩu, đảm bảo đánh thuế đúng và định vị trong khuôn khổ rộng hơn của các quy định thương mại hàng may mặc.

Phương tiện HTS
Phần của Biểu thuế hài hòa này bao gồm các mặt hàng may mặc và phụ kiện quần áo, dệt kim hoặc móc. Cụ thể, mã 6210 chi tiết về áo len, áo chui đầu, áo khoác cardigan, áo ghi lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc. Các phân nhóm trong mã này quy định các chất liệu như cotton, sợi tổng hợp hoặc len, và phân loại chi tiết hơn các mặt hàng dựa trên việc chúng được tạo hình hoàn chỉnh hay không, và liệu chúng có chứa giá trị gia tăng ngoài việc lắp ráp đơn giản hay không. Các hậu tố thống kê giúp phân loại thêm các mặt hàng này dựa trên thành phần sợi, chi tiết cấu tạo và các loại trang phục cụ thể như áo len có mũ hoặc áo cardigan.
| Chương | Chương 62: Articles of apparel and clothing accessories, not knitted or crocheted |
| Phần | Phần XI: Textile and Textile Articles |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
9.40%
Standard trade partners (NTR)
Free (AU,BH, CL,CO,IL,JO,KR, MA,OM,P, PA,PE,S,SG)
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế suất chung cho mã thuế 6203.29.20 (áo cánh, áo sơ mi và áo cánh sơ mi của phụ nữ hoặc trẻ em gái bằng cotton) là 16.9% ad valorem. Không có mức thuế suất đặc biệt hoặc FTA nào được quy định cho mã này hoặc các phân loại phụ của nó. Số lượng phải được báo cáo bằng kilogam (kg) hoặc số lượng mặt hàng, tùy thuộc vào phân loại phụ cụ thể. Ví dụ, các phân loại phụ quy định thành phần vải (như 6203.29.2020) có thể được báo cáo theo trọng lượng (kg), trong khi các phân loại phụ quy định loại mặt hàng (như 6203.29.2030) có thể được báo cáo theo số lượng. Tất cả các báo cáo thống kê yêu cầu phải chỉ định đơn vị khi nhập liệu.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 90%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
6204.32.20.10
Bộ đồ hoặc váy của phụ nữ/bé gái, bộ trang phục, áo khoác kiểu vest, áo blazer, váy, chân váy, chân váy chia phần, quần tây, quần yếm và quần đai, quần ống túm và quần short (ngoài đồ bơi): > Áo khoác kiểu vest và áo blazer: > Bằng cotton: > Khác > Vải nhung kẻ: > Dành cho phụ nữ (335)
6204.32.20.20
Bộ đồ nữ hoặc bé gái, bộ trang phục, áo khoác kiểu vest, áo blazer, váy, chân váy, chân váy xòe, quần yếm và quần đai, quần ống túm và quần short (ngoài đồ bơi): > Áo khoác kiểu vest và áo blazer: > Bằng cotton: > Khác > Vải nhung kẻ: > Bé gái (335)
6204.32.20.30
Bộ đồ hoặc váy của phụ nữ/bé gái, bộ trang phục, áo khoác kiểu vest, áo blazer, váy, chân váy, chân váy xòe, quần yếm và quần đai, quần breeches và quần short (ngoài đồ bơi): > Áo khoác kiểu vest và áo blazer: > Bằng cotton: > Khác > Khác: > Của phụ nữ (335)
6204.32.20.40
Bộ đồ nữ hoặc đồ trẻ em, bộ trang phục, áo khoác kiểu vest, áo blazer, váy, chân váy, chân váy chia phần, quần, quần yếm và quần đai, quần ống túm và quần short (ngoài đồ bơi): > Áo khoác kiểu vest và áo blazer: > Bằng cotton: > Khác > Khác: > Trẻ em gái (335)
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.