6207.99.70
Chứa 70 phần trăm trở lên theo trọng lượng là lụa hoặc phế liệu lụa
Mã này bao gồm quần áo nam và nữ như áo sơ mi, áo khoác, quần tây và bộ vest, cũng như phụ kiện như cà vạt và thắt lưng. Hãy sử dụng phần này để phân loại các mặt hàng may mặc này khi nhập khẩu vào Hoa Kỳ, lưu ý rằng thuế suất cụ thể và điều kiện đủ điều kiện của chương trình thương mại sẽ phụ thuộc vào chất liệu, cấu tạo và nước xuất xứ.

Phương tiện HTS
Phần này của Biểu thuế hài hòa bao gồm các mặt hàng may mặc và phụ kiện quần áo, không dệt kim hoặc móc, cụ thể là bộ vest, bộ trang phục, áo khoác, áo blazer, váy, chân váy, quần, quần yếm và quần đai, quần breeches và quần short dành cho nam hoặc bé trai. Mã 6203 chi tiết các bộ vest, bộ trang phục, áo khoác, áo blazer, váy, chân váy, quần, quần yếm và quần đai, quần breeches và quần short dành cho nam hoặc bé trai được làm bằng vải dệt, trong khi các phân nhóm tiếp tục quy định cụ thể về thành phần vật liệu như cotton, sợi tổng hợp hoặc len. Các hậu tố thống kê, như đối với quần trượt tuyết/ván trượt tuyết, giúp tinh chỉnh phân loại dựa trên các chi tiết và đặc điểm cấu tạo, và nên được chọn dựa trên việc trang phục có đáp ứng các tiêu chí được chỉ định cho hậu tố đó hay không.
| Chương | Chương 62: Articles of apparel and clothing accessories, not knitted or crocheted |
| Phần | Phần XI: Textile and Textile Articles |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
1.10%
Standard trade partners (NTR)
Free (AU,BH, CL,CO,E,IL,JO, KR,MA,OM, P,PA,PE,S,SG)
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế chung cho mã số 6203.22.30 là 16,9% ad valorem. Không có mức thuế hiệp định thương mại tự do (FTA) cụ thể nào được liệt kê cho mã phụ này hoặc các mã phụ của nó. Mức thuế áp dụng trên mỗi kilôgam, và đơn vị số lượng được chỉ định là kilôgam (kg). Vì không có chương trình thương mại ưu đãi nào được chỉ ra, mức thuế 16,9% sẽ áp dụng cho hàng hóa có xuất xứ từ bất kỳ quốc gia nào trừ khi có ngoại lệ hoặc chương trình cụ thể nào tồn tại bên ngoài biểu thuế này. Không có đề cập nào về các hạn ngạch hoặc các đánh giá đặc biệt khác cho mã này.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 65%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
6207.99.70.10
Áo ba lỗ và áo lót nam hoặc trẻ em và các loại áo lót khác, quần lót, quần đùi, áo ngủ, đồ ngủ, áo choàng tắm, áo choàng tắm và các mặt hàng tương tự: > Khác: > Làm bằng các vật liệu dệt khác: > Chứa 70 phần trăm trở lên về trọng lượng là lụa hoặc phế liệu lụa > Áo choàng tắm, áo choàng tắm và các mặt hàng tương tự (750)
6207.99.70.20
Áo ba lỗ và áo lót nam và bé trai cùng các loại áo lót khác, quần lót, quần đùi, áo ngủ, đồ ngủ, áo choàng tắm, áo choàng tắm và các mặt hàng tương tự: > Khác: > Làm bằng các vật liệu dệt khác: > Chứa 70 phần trăm trở lên về trọng lượng là lụa hoặc phế liệu lụa > Đồ ngủ (751)
6207.99.70.30
Áo ba lỗ và áo lót khác của nam hoặc bé trai, quần lót, quần đùi, quần bó, áo ngủ, đồ ngủ, áo choàng tắm, áo choàng tắm và các mặt hàng tương tự: > Khác: > Làm bằng các vật liệu dệt khác: > Chứa 70 phần trăm trở lên về trọng lượng là lụa hoặc phế liệu lụa > Khác (752)
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.