6211.20.58
Khác
Mã này bao gồm hàng may mặc và phụ kiện quần áo, đặc biệt trình bày chi tiết các quy tắc về phân loại và báo cáo thống kê. Nó được sử dụng để xác định chế độ thuế quan chính xác và vị trí thích hợp trong Chương 62 của Biểu thuế hài hòa, đưa ra hướng dẫn chi tiết về các đặc điểm xác định các loại trang phục cụ thể như “áo khoác hiệu suất giải trí”.

Phương tiện HTS
Phần lớn tài liệu này đề cập đến quần áo và phụ kiện may mặc làm từ dệt may, cụ thể là trong Chương 62 của Biểu thuế hài hòa. Tài liệu này trình bày chi tiết các loại áo khoác ngoài, bộ vest, áo khoác, quần tây, váy và các mặt hàng quần áo khác, được phân loại theo chất liệu, cấu tạo và mục đích sử dụng. Các hậu tố thống kê được cung cấp để báo cáo chi tiết hơn, chẳng hạn như phân biệt giữa quần trượt tuyết/ván trượt hoặc xác định các trang phục được lắp ráp ở nước ngoài từ các bộ phận có nguồn gốc từ Hoa Kỳ; nhà nhập khẩu nên sử dụng số báo cáo thống kê cụ thể nhất phản ánh chính xác đặc điểm và nguồn gốc của hàng hóa để đảm bảo thu thập dữ liệu chính xác. Một số ghi chú định nghĩa các tiêu chí cụ thể như "áo khoác ngoài hiệu suất giải trí" và trình bày chi tiết các yêu cầu báo cáo thống kê dựa trên quy trình sản xuất và nguồn cung ứng vật liệu.
| Chương | Chương 62: Articles of apparel and clothing accessories, not knitted or crocheted |
| Phần | Phần XI: Textile and Textile Articles |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
28%
Standard trade partners (NTR)
Free (AU,BH, CL,CO,E*,IL,JO, KR,MA,OM, P,PA,PE,S,SG)
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế chung cho hàng hóa Chương 62 không được quy định, nhưng các phân nhóm có thể có các mức thuế cụ thể. Các mức thuế đặc biệt, bao gồm cả những mức theo các Hiệp định Thương mại Tự do (FTA), có thể được áp dụng nếu hàng hóa đáp ứng các yêu cầu về xuất xứ, có khả năng giảm hoặc loại bỏ thuế. Các ghi chú thống kê cho biết các yêu cầu báo cáo dựa trên mã thuế 10 chữ số, và số lượng thường được báo cáo theo trọng lượng (kilogram hoặc pound) hoặc theo đơn vị (cái), tùy thuộc vào mặt hàng cụ thể. Các mức thuế áp dụng cho từng phân nhóm của mã chính (62) sẽ khác nhau và không được trình bày chi tiết trong bản trích xuất này; nhà nhập khẩu phải tham khảo Biểu thuế hài hòa để xác định mức thuế chính xác cho hàng hóa cụ thể của họ.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 90%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
6211.20.58.10
Bộ đồ thể thao, bộ đồ trượt tuyết và đồ bơi; quần áo khác: > Bộ đồ trượt tuyết: > Khác: > Khác: > Dành cho nữ hoặc trẻ em': > Áo khoác (bao gồm áo khoác trượt tuyết), áo gió và các loại áo tương tự (bao gồm áo khoác có đệm, không tay) nhập khẩu như một phần của bộ đồ trượt tuyết: > Khác > Làm bằng cotton (335)
6211.20.58.20
Bộ đồ thể thao, bộ đồ trượt tuyết và đồ bơi; quần áo khác: > Bộ đồ trượt tuyết: > Khác: > Khác: > Dành cho phụ nữ hoặc trẻ em: > Áo khoác ngoài (bao gồm áo khoác trượt tuyết), áo gió và các loại tương tự (bao gồm áo khoác có đệm, không tay) nhập khẩu như một phần của bộ đồ trượt tuyết: > Khác > Làm từ sợi nhân tạo (635)
6211.20.58.30
Bộ đồ thể thao, đồ trượt tuyết và đồ bơi; quần áo khác: > Đồ trượt tuyết: > Khác: > Khác: > Dành cho nữ hoặc trẻ em: > Áo khoác (bao gồm áo khoác trượt tuyết), áo gió và các loại áo tương tự (bao gồm áo khoác có đệm, không tay) nhập khẩu như một phần của đồ trượt tuyết: > Khác > Khác (835)
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.