6302.21.30
Ngủ trưa
Mã này bao gồm đồ giường bằng vải cotton được chần, in với các chi tiết trang trí bằng thêu, ren hoặc tương tự. Hãy sử dụng mã này để nhập khẩu hoặc xuất khẩu các mặt hàng dệt may cụ thể này, lưu ý rằng mức thuế chung là 11,90%, với khả năng được miễn thuế đối với hàng hóa có xuất xứ từ một số quốc gia nhất định như được nêu trong thông tin thuế, và theo vị trí của nó trong Chương 63 bao gồm các mặt hàng dệt may.

Phương tiện HTS
Mã thuế quan này thuộc Chương 63, bao gồm các sản phẩm dệt may may sẵn, và cụ thể đề cập đến khăn trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn bếp. Mã 6302.21.30 bao gồm đồ giường bằng bông nhung được in và có các chi tiết thêu, ren, bím, viền, trang trí, ống lót hoặc đắp nổi. Có các phân loại phụ cho các mặt hàng cụ thể như vỏ gối (6302.21.30.10), ga trải giường (6302.21.30.20), vỏ gối chèn (6302.21.30.30), vỏ gối (6302.21.30.40) và các mặt hàng khác (6302.21.30.50); hãy sử dụng hậu tố tương ứng để xác định chính xác loại đồ giường bằng bông nhung đang được báo cáo.
| Chương | Chương 63: Other made up textile articles; sets; worn clothing and worn textile articles; rags |
| Phần | Phần XI: Textile and Textile Articles |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
11.90%
Standard trade partners (NTR)
Free (AU,BH, CL,CO,IL,JO,KR, MA,OM,P, PA,PE,S,SG)
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế suất chung cho mã HTS 6302.21.30 và tất cả các phân nhóm của nó (6302.21.30.10 đến 6302.21.30.50) là 11.90%. Điều này áp dụng cho hàng nhập khẩu từ các quốc gia không có thỏa thuận thương mại ưu đãi với Hoa Kỳ. Tuy nhiên, mức thuế suất Đặc biệt Miễn áp dụng cho hàng hóa có xuất xứ từ Australia (AU), Bahrain (BH), Chile (CL), Colombia (CO), Israel (IL), Jordan (JO), Korea (KR), Morocco (MA), Oman (OM), Panama (P), Peru (PE), Singapore (SG) và các quốc gia có chương trình FTA hoặc ưu đãi đủ điều kiện khác. Đơn vị báo cáo cho tất cả các phân nhóm được quy định là ‘No.’ hoặc ‘kg.’, và mức thuế suất áp dụng phụ thuộc vào quốc gia xuất xứ và việc có đủ điều kiện cho một thỏa thuận thương mại ưu đãi hay không.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 90%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
6302.21.30.10
Vải bộ giường, vải trải bàn, vải vệ sinh và vải nhà bếp: > Vải bộ giường khác, in: > Làm bằng cotton: > Có bất kỳ đồ thêu, ren, dải, viền, trang trí, đường viền hoặc đính áp dụng nào: > Có lớp lông/nhung > Vỏ gối, không bao gồm vỏ gối chèn (360)
6302.21.30.20
Bộ ga trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn nhà bếp: > Khăn trải giường khác, có in: > Làm bằng cotton: > Có bất kỳ đồ thêu, ren, dải, viền, trang trí, đường chỉ hoặc đắp nổi nào: > Có lớp lông xù > Ga trải giường (361)
6302.21.30.30
Ga trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn bếp: > Khăn ga giường khác, có in: > Làm bằng cotton: > Có bất kỳ đồ thêu, ren, dải băng, viền, trang trí, ống hoặc đính áp dụng nào: > Có lớp lông tơ > Vỏ gối chọi (360)
6302.21.30.40
Bộ ga trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn bếp: > Các loại ga trải giường khác, có in: > Làm bằng cotton: > Có bất kỳ đồ thêu, ren, dải, viền, trang trí, viền ống hoặc ứng dụng nào: > Có lớp lông mềm > Vỏ gối (369)
6302.21.30.50
Ga trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn bếp: > Khăn ga giường khác, in: > Làm bằng cotton: > Có bất kỳ đồ thêu, ren, dây bện, viền, trang trí, đường chỉ hoặc đính áp dụng nào: > Có lớp lông tơ > Khác (362)
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.