Thông báo FSC: Hoa Kỳ $4.796/gal - LTL 42.30%, TL 45.80%; CA $6.126/gal - LTL 56.20%, TL 59.70% - Tuần 7/15/26-7/21/26 — Tìm hiểu thêm

    6302.21.30

    Ngủ trưa

    Mã này bao gồm đồ giường bằng vải cotton được chần, in với các chi tiết trang trí bằng thêu, ren hoặc tương tự. Hãy sử dụng mã này để nhập khẩu hoặc xuất khẩu các mặt hàng dệt may cụ thể này, lưu ý rằng mức thuế chung là 11,90%, với khả năng được miễn thuế đối với hàng hóa có xuất xứ từ một số quốc gia nhất định như được nêu trong thông tin thuế, và theo vị trí của nó trong Chương 63 bao gồm các mặt hàng dệt may.

    Ngủ trưa

    Phương tiện HTS

    Mã thuế quan này thuộc Chương 63, bao gồm các sản phẩm dệt may may sẵn, và cụ thể đề cập đến khăn trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn bếp. Mã 6302.21.30 bao gồm đồ giường bằng bông nhung được in và có các chi tiết thêu, ren, bím, viền, trang trí, ống lót hoặc đắp nổi. Có các phân loại phụ cho các mặt hàng cụ thể như vỏ gối (6302.21.30.10), ga trải giường (6302.21.30.20), vỏ gối chèn (6302.21.30.30), vỏ gối (6302.21.30.40) và các mặt hàng khác (6302.21.30.50); hãy sử dụng hậu tố tương ứng để xác định chính xác loại đồ giường bằng bông nhung đang được báo cáo.

    ChươngChương 63: Other made up textile articles; sets; worn clothing and worn textile articles; rags
    PhầnPhần XI: Textile and Textile Articles

    Tóm Tắt Thuế

    Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.

    Thuế Chung

    11.90%

    Standard trade partners (NTR)

    Thuế Đặc Biệt

    Free (AU,BH, CL,CO,IL,JO,KR, MA,OM,P, PA,PE,S,SG)

    Eligible FTA or preference programs

    Mức thuế suất chung cho mã HTS 6302.21.30 và tất cả các phân nhóm của nó (6302.21.30.10 đến 6302.21.30.50) là 11.90%. Điều này áp dụng cho hàng nhập khẩu từ các quốc gia không có thỏa thuận thương mại ưu đãi với Hoa Kỳ. Tuy nhiên, mức thuế suất Đặc biệt Miễn áp dụng cho hàng hóa có xuất xứ từ Australia (AU), Bahrain (BH), Chile (CL), Colombia (CO), Israel (IL), Jordan (JO), Korea (KR), Morocco (MA), Oman (OM), Panama (P), Peru (PE), Singapore (SG) và các quốc gia có chương trình FTA hoặc ưu đãi đủ điều kiện khác. Đơn vị báo cáo cho tất cả các phân nhóm được quy định là ‘No.’ hoặc ‘kg.’, và mức thuế suất áp dụng phụ thuộc vào quốc gia xuất xứ và việc có đủ điều kiện cho một thỏa thuận thương mại ưu đãi hay không.

    Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 90%

    Cần giúp đỡ với
    _

    Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.

    Phân Chia Mã

    6302.21.30.10

    Vải bộ giường, vải trải bàn, vải vệ sinh và vải nhà bếp: > Vải bộ giường khác, in: > Làm bằng cotton: > Có bất kỳ đồ thêu, ren, dải, viền, trang trí, đường viền hoặc đính áp dụng nào: > Có lớp lông/nhung > Vỏ gối, không bao gồm vỏ gối chèn (360)

    6302.21.30.20

    Bộ ga trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn nhà bếp: > Khăn trải giường khác, có in: > Làm bằng cotton: > Có bất kỳ đồ thêu, ren, dải, viền, trang trí, đường chỉ hoặc đắp nổi nào: > Có lớp lông xù > Ga trải giường (361)

    6302.21.30.30

    Ga trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn bếp: > Khăn ga giường khác, có in: > Làm bằng cotton: > Có bất kỳ đồ thêu, ren, dải băng, viền, trang trí, ống hoặc đính áp dụng nào: > Có lớp lông tơ > Vỏ gối chọi (360)

    6302.21.30.40

    Bộ ga trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn bếp: > Các loại ga trải giường khác, có in: > Làm bằng cotton: > Có bất kỳ đồ thêu, ren, dải, viền, trang trí, viền ống hoặc ứng dụng nào: > Có lớp lông mềm > Vỏ gối (369)

    6302.21.30.50

    Ga trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn bếp: > Khăn ga giường khác, in: > Làm bằng cotton: > Có bất kỳ đồ thêu, ren, dây bện, viền, trang trí, đường chỉ hoặc đính áp dụng nào: > Có lớp lông tơ > Khác (362)

    Ghi Chú Chương & Phần

    Ghi Chú Chương

    Biểu thuế quan hài hòa của Hoa Kỳ, Bản sửa đổi 29 (2025) Chú thích cho mục đích báo cáo thống kê CHƯƠNG 63 CÁC SẢN PHẨM DỆT MAY KHÁC; BỘ ĐỒ KIM MAY; QUẦN ÁO ĐÃ MẶC VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT MAY ĐÃ MẶC; VẢI THẢI XI 63-1 Ghi chú 1. Tiểu mục 1 chỉ áp dụng cho các sản phẩm may mặc, làm từ bất kỳ loại vải dệt nào. 2. Tiểu mục 1 không bao gồm: (a) Hàng hóa thuộc các chương 56 đến 62; hoặc (b) Quần áo đã mặc hoặc các vật phẩm đã mặc khác thuộc nhóm 6309. 3. Nhóm 6309 chỉ áp dụng cho các hàng hóa sau: (a) Các sản phẩm bằng vật liệu dệt: (i) Quần áo và phụ kiện quần áo, và các bộ phận của chúng; (ii) Chăn và thảm du lịch; (iii) Bộ đồ giường, bộ khăn trải bàn, bộ khăn vệ sinh và bộ khăn nhà bếp; (iv) Đồ nội thất, ngoại trừ thảm thuộc nhóm 5701 đến 5705 và thảm treo thuộc nhóm 5805. (b) Giày dép và mũ đội đầu bằng bất kỳ vật liệu nào khác ngoài amiăng. Để được phân loại trong nhóm này, các sản phẩm được đề cập ở trên phải đáp ứng cả hai yêu cầu sau: (i) Chúng phải có dấu hiệu hao mòn đáng kể; và (ii) Chúng phải được nhập khẩu số lượng lớn hoặc trong kiện, bao tải hoặc các loại bao bì tương tự. Ghi chú Tiểu nhóm 1. Tiểu nhóm 6304.20 bao gồm các sản phẩm được làm từ vải dệt kim dệt thoi, được tẩm hoặc phủ bằng alpha-cypermethrin (ISO), chlorfenapyr (ISO), deltamethrin (INN, ISO), lambda-cyhalothrin (ISO), permethrin (ISO) hoặc pirimiphosmethyl (ISO). Biểu thuế quan hài hòa của Hoa Kỳ, Bản sửa đổi 29 (2025) Chú thích cho mục đích báo cáo thống kê XI 63-2

    Ghi Chú Phần

    PHẦN XI VẢI VÀ SẢN PHẨM DỆT XI-1 Ghi chú 1. Phần này không bao gồm: (a) Lông chải động vật hoặc tóc (mã số 0502); lông ngựa hoặc phế liệu lông ngựa (mã số 0511); (b) Tóc người hoặc các sản phẩm từ tóc người (mã số 0501, 6703 hoặc 6704), ngoại trừ vải lọc hoặc vải sàng loại thường được sử dụng trong máy ép dầu hoặc tương tự (mã số 5911); (c) Bông vụn hoặc các vật liệu thực vật khác của

    Cập nhật mới nhất

    Cập nhật lần cuối

    November 15, 2025

    Revised every January & July

    Nói chuyện với chuyên gia HTS

    Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.