Thông báo FSC: Hoa Kỳ $4.796/gal - LTL 42.30%, TL 45.80%; CA $6.126/gal - LTL 56.20%, TL 59.70% - Tuần 7/15/26-7/21/26 — Tìm hiểu thêm

    6302.99.15

    Của lanh

    Mã 6302.99.15 này bao gồm ga trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn bếp làm bằng lanh. Nó được sử dụng để phân loại các mặt hàng dệt may cụ thể này và nhìn chung được hưởng ưu đãi miễn thuế với các đối tác thương mại tiêu chuẩn, như được quy định trong Chương 63 của Biểu thuế hài hòa.

    Của lanh

    Phương tiện HTS

    Phân loại này bao gồm các mặt hàng dệt may thành phẩm trong Chương 63, tập trung cụ thể vào các mặt hàng như ga trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn nhà bếp. Mã 6302.99.15 đề cập đến các mặt hàng vải lanh này. Trong mã này, bạn sẽ tìm thấy các phân loại chi tiết hơn: 6302.99.15.10 dành cho khăn tắm và 6302.99.15.20 dành cho tất cả các mặt hàng vải lanh khác; hãy đảm bảo chọn hậu tố thống kê chính xác dựa trên loại vải lanh cụ thể đang được báo cáo. Những hàng hóa này phải là các mặt hàng thành phẩm, không chỉ là vải, và khác biệt với quần áo đã qua sử dụng được đề cập ở nơi khác trong chương.

    ChươngChương 63: Other made up textile articles; sets; worn clothing and worn textile articles; rags
    PhầnPhần XI: Textile and Textile Articles

    Tóm Tắt Thuế

    Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.

    Thuế Chung

    Free

    Standard trade partners (NTR)

    Thuế Đặc Biệt

    Không có sẵn

    Eligible FTA or preference programs

    Mức thuế chung cho mã HTS 6302.99.15 và các phân loại phụ của nó (6302.99.15.10 và 6302.99.15.20) là Miễn thuế, áp dụng cho hàng hóa từ các đối tác thương mại tiêu chuẩn (NTR). Không có mức thuế đặc biệt nào được quy định, nhưng có điều kiện áp dụng cho các Hiệp định Thương mại Tự do hoặc các chương trình ưu đãi. Đơn vị báo cáo được thể hiện là “No.” (số lượng) hoặc “kg” (kilogram) và phải được khai báo khi nhập khẩu hàng hóa theo mã này. Điều này có nghĩa là hàng hóa đáp ứng mô tả về khăn trải giường bằng lanh, khăn trải bàn, khăn vệ sinh hoặc khăn bếp có thể vào Mỹ miễn thuế từ các nước NTR, và có khả năng được hưởng mức thuế giảm hoặc bằng không theo các chương trình FTA đủ điều kiện.

    Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 40%

    Cần giúp đỡ với
    _

    Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.

    Phân Chia Mã

    6302.99.15.10

    Ga trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn nhà bếp: > Khác: > Của các vật liệu dệt khác: > Của lanh > Khăn tắm (863)

    6302.99.15.20

    Ga trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn bếp: > Khác: > Của các vật liệu dệt khác: > Của lanh > Khác (899)

    Ghi Chú Chương & Phần

    Ghi Chú Chương

    Biểu thuế quan hài hòa của Hoa Kỳ, Bản sửa đổi 29 (2025) Chú thích cho mục đích báo cáo thống kê CHƯƠNG 63 CÁC SẢN PHẨM DỆT MAY KHÁC; BỘ ĐỒ KIM MAY; QUẦN ÁO ĐÃ MẶC VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT MAY ĐÃ MẶC; VẢI THẢI XI 63-1 Ghi chú 1. Tiểu mục 1 chỉ áp dụng cho các sản phẩm may mặc, làm từ bất kỳ loại vải dệt nào. 2. Tiểu mục 1 không bao gồm: (a) Hàng hóa thuộc các chương 56 đến 62; hoặc (b) Quần áo đã mặc hoặc các vật phẩm đã mặc khác thuộc nhóm 6309. 3. Nhóm 6309 chỉ áp dụng cho các hàng hóa sau: (a) Các sản phẩm bằng vật liệu dệt: (i) Quần áo và phụ kiện quần áo, và các bộ phận của chúng; (ii) Chăn và thảm du lịch; (iii) Bộ đồ giường, bộ khăn trải bàn, bộ khăn vệ sinh và bộ khăn nhà bếp; (iv) Đồ nội thất, ngoại trừ thảm thuộc nhóm 5701 đến 5705 và thảm treo thuộc nhóm 5805. (b) Giày dép và mũ đội đầu bằng bất kỳ vật liệu nào khác ngoài amiăng. Để được phân loại trong nhóm này, các sản phẩm được đề cập ở trên phải đáp ứng cả hai yêu cầu sau: (i) Chúng phải có dấu hiệu hao mòn đáng kể; và (ii) Chúng phải được nhập khẩu số lượng lớn hoặc trong kiện, bao tải hoặc các loại bao bì tương tự. Ghi chú Tiểu nhóm 1. Tiểu nhóm 6304.20 bao gồm các sản phẩm được làm từ vải dệt kim dệt thoi, được tẩm hoặc phủ bằng alpha-cypermethrin (ISO), chlorfenapyr (ISO), deltamethrin (INN, ISO), lambda-cyhalothrin (ISO), permethrin (ISO) hoặc pirimiphosmethyl (ISO). Biểu thuế quan hài hòa của Hoa Kỳ, Bản sửa đổi 29 (2025) Chú thích cho mục đích báo cáo thống kê XI 63-2

    Ghi Chú Phần

    PHẦN XI VẢI VÀ SẢN PHẨM DỆT XI-1 Ghi chú 1. Phần này không bao gồm: (a) Lông chải động vật hoặc tóc (mã số 0502); lông ngựa hoặc phế liệu lông ngựa (mã số 0511); (b) Tóc người hoặc các sản phẩm từ tóc người (mã số 0501, 6703 hoặc 6704), ngoại trừ vải lọc hoặc vải sàng loại thường được sử dụng trong máy ép dầu hoặc tương tự (mã số 5911); (c) Bông vụn hoặc các vật liệu thực vật khác của

    Cập nhật mới nhất

    Cập nhật lần cuối

    November 15, 2025

    Revised every January & July

    Nói chuyện với chuyên gia HTS

    Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.