Thông báo FSC: Hoa Kỳ $4.796/gal - LTL 42.30%, TL 45.80%; CA $6.126/gal - LTL 56.20%, TL 59.70% - Tuần 7/15/26-7/21/26 — Tìm hiểu thêm

    6303.19.21

    Khác

    Mã HTS 6303.19.21 bao gồm rèm và rèm cửa nội thất dệt kim hoặc móc bằng các vật liệu dệt khác. Hãy sử dụng mã này để nhập khẩu các mặt hàng này, lưu ý rằng mức thuế chung là 6,40%, mặc dù các hiệp định thương mại tự do có thể áp dụng mức thuế giảm hoặc miễn thuế cho các quốc gia đủ điều kiện.

    Khác

    Phương tiện HTS

    Mã này thuộc Chương 63, bao gồm các mặt hàng dệt may được chế tạo, và cụ thể đề cập đến rèm cửa, màn trang trí và rèm cửa sổ bên trong được đan hoặc móc. Mã 6303.19.21 bao gồm các mặt hàng này làm từ các vật liệu dệt khác, ngoài những vật liệu được liệt kê cụ thể trước đó trong biểu thuế. Có hai hậu tố thống kê: 6303.19.21.10 đối với các mặt hàng làm từ sợi nhân tạo, và 6303.19.21.20 đối với tất cả các vật liệu khác; hãy chọn hậu tố mô tả chính xác thành phần vật liệu chính của rèm hoặc màn cửa.

    ChươngChương 63: Other made up textile articles; sets; worn clothing and worn textile articles; rags
    PhầnPhần XI: Textile and Textile Articles

    Tóm Tắt Thuế

    Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.

    Thuế Chung

    6.40%

    Standard trade partners (NTR)

    Thuế Đặc Biệt

    Free (AU,BH, CL,CO,E*,IL,JO, KR,MA,OM,P, PA, PE,S,SG)

    Eligible FTA or preference programs

    Mức thuế chung cho mã HTS 6303.19.21 và các phân loại phụ của nó (6303.19.21.10 và 6303.19.21.20) là 6.40%, áp dụng cho hàng hóa có xuất xứ từ các quốc gia không có thỏa thuận thương mại ưu đãi cụ thể. Tuy nhiên, các mức thuế miễn giảm đặc biệt áp dụng cho hàng hóa có xuất xứ từ Australia (AU), Bahrain (BH), Chile (CL), Colombia (CO), các quốc gia được ký hiệu bằng E* (có thể đề cập đến các quốc gia châu Âu khác nhau), Israel (IL), Jordan (JO), Korea (KR), Morocco (MA), Oman (OM), Panama (P), Peru (PA), Philippines (PE), Singapore (SG), và các quốc gia khác có thể đủ điều kiện tham gia FTA hoặc các chương trình ưu đãi. Đơn vị báo cáo là số lượng (No.) hoặc kilôgam (kg), và điều này áp dụng cho cả mã chính và các phân loại phụ của nó.

    Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 90%

    Cần giúp đỡ với
    _

    Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.

    Phân Chia Mã

    6303.19.21.10

    Rèm cửa (bao gồm rèm vải) và rèm cửa nội thất; nẹp rèm hoặc nẹp giường: > Đan hoặc móc: > Làm bằng các vật liệu dệt khác: > Khác > Làm bằng sợi nhân tạo (666)

    6303.19.21.20

    Rèm cửa (bao gồm rèm trang trí) và rèm cửa nội thất; viền rèm hoặc viền giường: > Đan hoặc móc: > Làm bằng các vật liệu dệt khác: > Khác > Khác (899)

    Ghi Chú Chương & Phần

    Ghi Chú Chương

    Biểu thuế quan hài hòa của Hoa Kỳ, Bản sửa đổi 29 (2025) Chú thích cho mục đích báo cáo thống kê CHƯƠNG 63 CÁC SẢN PHẨM DỆT MAY KHÁC; BỘ ĐỒ KIM MAY; QUẦN ÁO ĐÃ MẶC VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT MAY ĐÃ MẶC; VẢI THẢI XI 63-1 Ghi chú 1. Tiểu mục 1 chỉ áp dụng cho các sản phẩm may mặc, làm từ bất kỳ loại vải dệt nào. 2. Tiểu mục 1 không bao gồm: (a) Hàng hóa thuộc các chương 56 đến 62; hoặc (b) Quần áo đã mặc hoặc các vật phẩm đã mặc khác thuộc nhóm 6309. 3. Nhóm 6309 chỉ áp dụng cho các hàng hóa sau: (a) Các sản phẩm bằng vật liệu dệt: (i) Quần áo và phụ kiện quần áo, và các bộ phận của chúng; (ii) Chăn và thảm du lịch; (iii) Bộ đồ giường, bộ khăn trải bàn, bộ khăn vệ sinh và bộ khăn nhà bếp; (iv) Đồ nội thất, ngoại trừ thảm thuộc nhóm 5701 đến 5705 và thảm treo thuộc nhóm 5805. (b) Giày dép và mũ đội đầu bằng bất kỳ vật liệu nào khác ngoài amiăng. Để được phân loại trong nhóm này, các sản phẩm được đề cập ở trên phải đáp ứng cả hai yêu cầu sau: (i) Chúng phải có dấu hiệu hao mòn đáng kể; và (ii) Chúng phải được nhập khẩu số lượng lớn hoặc trong kiện, bao tải hoặc các loại bao bì tương tự. Ghi chú Tiểu nhóm 1. Tiểu nhóm 6304.20 bao gồm các sản phẩm được làm từ vải dệt kim dệt thoi, được tẩm hoặc phủ bằng alpha-cypermethrin (ISO), chlorfenapyr (ISO), deltamethrin (INN, ISO), lambda-cyhalothrin (ISO), permethrin (ISO) hoặc pirimiphosmethyl (ISO). Biểu thuế quan hài hòa của Hoa Kỳ, Bản sửa đổi 29 (2025) Chú thích cho mục đích báo cáo thống kê XI 63-2

    Ghi Chú Phần

    PHẦN XI VẢI VÀ SẢN PHẨM DỆT XI-1 Ghi chú 1. Phần này không bao gồm: (a) Lông chải động vật hoặc tóc (mã số 0502); lông ngựa hoặc phế liệu lông ngựa (mã số 0511); (b) Tóc người hoặc các sản phẩm từ tóc người (mã số 0501, 6703 hoặc 6704), ngoại trừ vải lọc hoặc vải sàng loại thường được sử dụng trong máy ép dầu hoặc tương tự (mã số 5911); (c) Bông vụn hoặc các vật liệu thực vật khác của

    Cập nhật mới nhất

    Cập nhật lần cuối

    November 15, 2025

    Revised every January & July

    Nói chuyện với chuyên gia HTS

    Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.